78 lượt search
Quản trị nhân lực

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404 5.0 78 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị nhân lực

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị Nhân lực và Nhân tài

7900103

20.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHD

2 Quản trị nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT A00, C00, C20, X74, D01 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

3 Quản trị Nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

4 Quản trị nhân lực

7340404

18.00 ĐT THPT A00, C00, D01, D14, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

5 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

TM37

25.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

6 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM38

24.80 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

7 Quản trị nhân lực

7340404

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

8 Ngành Quản trị Nhân lực 

7340404

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

9 Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)

7340404S

20.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

10 Quản trị nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

11 Quản trị nhân lực

7340404

18.60 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

12 Quản trị nhân lực

7340404-Hà Nội

24.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

13 Quản trị nhân lực

7340404-Hà Nội

26.20 ĐT THPT C00 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

14 Quản trị nhân lực

7340404-Quảng Nam

19.00 ĐT THPT X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

15 Quản trị nhân lực

7340404-Quảng Nam

18.00 ĐT THPT A00, C00, X01, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Quản trị nhân lực

7340404

22.10 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X56 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

17 Quản trị nhân lực

7340404

23.60 ĐT THPT X79 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

18 Quản trị nhân lực

7340404

21.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

19 Quản trị nhân lực

FBE4

20.00 ĐT THPT A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

20 Quản trị nhân lực

7340404

16.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

21 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

F7340101

25.51 ĐT THPT D01, D07, A01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

22 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

F7340101

25.76 ĐT THPT C02, A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

23 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến

F7340101

26.01 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

24 Quản trị nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01 Đại học Lao động Xã hội

Mã trường: DLX

25 Quản trị nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

26 Quản trị nhân lực

7340404

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

27 Quản trị nhân lực

7340404

21.25 ĐT THPT A01, D01, X25 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

28 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

7310101_3

26.79 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

29 Quản trị nhân lực

7340404

27.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

30 Quản trị nhân lực - CT CLC2

7340404_CLC2

26.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA