Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản trị Nhân lực và Nhân tài
7900103 |
20.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHD |
|
| 2 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | A00, C00, C20, X74, D01 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
|
| 3 |
Quản trị Nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, X01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 4 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
18.00 | ĐT THPT | A00, C00, D01, D14, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 5 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
TM37 |
25.60 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 6 |
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM38 |
24.80 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 7 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 8 |
Ngành Quản trị Nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 9 |
Quản trị nhân lực - Chương trình Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn)
7340404S |
20.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 10 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 11 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
18.60 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 12 |
Quản trị nhân lực
7340404-Hà Nội |
24.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D15 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 13 |
Quản trị nhân lực
7340404-Hà Nội |
26.20 | ĐT THPT | C00 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 14 |
Quản trị nhân lực
7340404-Quảng Nam |
19.00 | ĐT THPT | X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 15 |
Quản trị nhân lực
7340404-Quảng Nam |
18.00 | ĐT THPT | A00, C00, X01, D01 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 16 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
22.10 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, D01, D09, X02, X06, X26, X27, X56 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 17 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
23.60 | ĐT THPT | X79 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 18 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
21.50 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 |
Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường: HHK |
|
| 19 |
Quản trị nhân lực
FBE4 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
|
| 20 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, A12, A15, X54, X05 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
|
| 21 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
F7340101 |
25.51 | ĐT THPT | D01, D07, A01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 22 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
F7340101 |
25.76 | ĐT THPT | C02, A00 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 23 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến
F7340101 |
26.01 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
|
| 24 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01 |
Đại học Lao động Xã hội
Mã trường: DLX |
|
| 25 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07 |
Đại học Đại Nam
Mã trường: DDN |
|
| 26 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 27 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
21.25 | ĐT THPT | A01, D01, X25 |
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN |
|
| 28 |
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
7310101_3 |
26.79 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 29 |
Quản trị nhân lực
7340404 |
27.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
|
| 30 |
Quản trị nhân lực - CT CLC2
7340404_CLC2 |
26.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |