| 1 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66
|
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD
|
|
| 2 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
14.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01
|
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB
|
|
| 3 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01
|
Đại học Hải Dương
Mã trường: DKT
|
|
| 4 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25
|
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC
|
|
| 5 |
Quản trị Văn phòng
7340406
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, C00, D01, D09
|
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD
|
|
| 6 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79
|
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
|
|
| 7 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 8 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
23.32
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 9 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
21.70
|
ĐT THPT
|
B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 10 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
27.20
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 11 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
22.80
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 12 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
23.80
|
ĐT THPT
|
D14
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 13 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
23.80
|
ĐT THPT
|
D15
|
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX
|
|
| 14 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
24.38
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01, X70, X74
|
Học viện Quản lý Giáo dục
Mã trường: HVQ
|
|
| 15 |
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
7340406-01-Hà Nội
|
24.05
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D14
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 16 |
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
7340406-01-Hà Nội
|
26.05
|
ĐT THPT
|
C00
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 17 |
Quản trị văn phòng
7340406-Hà Nội
|
24.05
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D14
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 18 |
Quản trị văn phòng
7340406-Hà Nội
|
26.05
|
ĐT THPT
|
C00
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 19 |
Quản trị văn phòng
7340406-Quảng Nam
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, C00, X01, D01
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 20 |
Quản trị văn phòng
7340406-Quảng Nam
|
17.00
|
ĐT THPT
|
X74
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 21 |
Quản trị văn phòng
7340406
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A01, D01, X25
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|