71 lượt search
Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406 5.0 71 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Quản trị văn phòng

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản trị văn phòng

7340406

15.00 ĐT THPT A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

2 Quản trị văn phòng

7340406

14.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

3 Quản trị văn phòng

7340406

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

4 Quản trị văn phòng

7340406

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

5 Quản trị Văn phòng

7340406

16.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

6 Quản trị văn phòng

7340406

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

7 Quản trị văn phòng

7340406

15.00 ĐT THPT A07, C00, D01, D09, D14, X25, X01, X02, X78 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

8 Quản trị văn phòng

7340406

23.32 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

9 Quản trị văn phòng

7340406

21.70 ĐT THPT B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

10 Quản trị văn phòng

7340406

27.20 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Quản trị văn phòng

7340406

22.80 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Quản trị văn phòng

7340406

23.80 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Quản trị văn phòng

7340406

23.80 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

14 Quản trị văn phòng

7340406

24.38 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, X70, X74 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

15 Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

7340406-01-Hà Nội

24.05 ĐT THPT A00, A01, D01, D14 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

7340406-01-Hà Nội

26.05 ĐT THPT C00 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

17 Quản trị văn phòng

7340406-Hà Nội

24.05 ĐT THPT A00, A01, D01, D14 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

18 Quản trị văn phòng

7340406-Hà Nội

26.05 ĐT THPT C00 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

19 Quản trị văn phòng

7340406-Quảng Nam

16.00 ĐT THPT A00, C00, X01, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

20 Quản trị văn phòng

7340406-Quảng Nam

17.00 ĐT THPT X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

21 Quản trị văn phòng

7340406

20.00 ĐT THPT A01, D01, X25 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN