74 lượt search
Quản trị văn phòng

Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406 5.0 74 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN Kết Hợp
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
75.00 (ĐGNL HN)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
27.20 (ĐT THPT)
22.80 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
23.80 (ĐT THPT)
790.00 (ĐGNL HCM)
28.30 (Ưu Tiên)
27.70 (Ưu Tiên)
27.64 (Ưu Tiên)
27.81 (Ưu Tiên)
3 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
23.32 (ĐT THPT)
21.70 (ĐT THPT)
21.70 (ĐGNL HCM)
21.70 (V-SAT)
4 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.49 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
19.01 (Học Bạ)
6 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Quản trị Văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
7 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
21.00 (Học Bạ)
19.50 (V-SAT)
8 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (Kết Hợp)
9 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
40.00 (ĐGTD BK)
11 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT
22.70 (ĐT THPT)
22.70 (ĐT THPT)
24.70 (ĐT THPT)
25.70 (ĐT THPT)
12 Đại học Phạm Văn Đồng

Mã trường: DPQ

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
13 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị văn phòng

7340406-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
24.05 (ĐT THPT)
26.05 (ĐT THPT)
24.05 (Học Bạ)
24.05 (ĐGNL HN)
24.05 (ĐGNL HCM)
24.05 (Kết Hợp)
24.05 (CCQT)
14 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản trị văn phòng

7340406-Quảng Nam

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
16.00 (ĐT THPT)
17.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (CCQT)
15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

7340406-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
24.05 (ĐT THPT)
26.05 (ĐT THPT)
24.05 (Học Bạ)
24.05 (ĐGNL HN)
24.05 (ĐGNL HCM)
24.05 (Kết Hợp)
24.05 (CCQT)
16 Học viện Quản lý Giáo dục

Mã trường: HVQ

Quản trị văn phòng

7340406

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
24.38 (ĐT THPT)
25.50 (Học Bạ)
84.52 (ĐGNL HN)
57.62 (ĐGTD BK)
23.38 (ĐGNL SPHN)