77 lượt search
Văn hóa học

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040 5.0 77 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Văn hóa học là gì?

Văn hóa học là ngành nghiên cứu về văn hóa của con người và xã hội, bao gồm các giá trị, phong tục, tín ngưỡng, di sản, nghệ thuật, truyền thông và sự giao thoa văn hóa trong bối cảnh hiện đại. Sinh viên được trang bị kiến thức để nghiên cứu, bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa và quản lý các hoạt động văn hóa trong khu vực công lẫn doanh nghiệp.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Văn hóa học ngày càng tăng nhờ sự phát triển của du lịch văn hóa, công nghiệp văn hóa, truyền thông, bảo tồn di sản và hội nhập quốc tế. Các địa phương, bảo tàng, trung tâm văn hóa, doanh nghiệp du lịch, truyền thông và tổ chức quốc tế đều có nhu cầu tuyển dụng nhân lực am hiểu văn hóa Việt Nam và văn hóa thế giới.

icon

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Văn hóa học

7229040

26.52 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

22.00 ĐT THPT C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

3 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

24.73 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

4 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

26.73 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

5 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

25.23 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

6 Văn hóa truyền thông

7229040B

25.36 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

7 Văn hóa truyền thông

7229040B

27.36 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

8 Văn hóa truyền thông

7229040B

25.86 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

9 Văn hóa đối ngoại

7229040C

25.00 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

10 Văn hóa đối ngoại

7229040C

27.00 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

11 Văn hóa đối ngoại

7229040C

25.50 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

12 Văn hóa học

7229040

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Văn hoá học

7229040

15.00 ĐT THPT C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

14 Văn hóa học

7229040

26.52 ĐT THPT C00, D14, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

15 Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

25.80 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

16 Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040B

25.95 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

17 Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040C

26.75 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

18 Văn hóa học

7229040

27.35 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

19 Văn hóa học

7229040

23.10 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

20 Văn hóa học

7229040

24.15 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

21 Văn hóa học

7229040

24.30 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

22 Văn hóa học

7229040

25.13 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

23 Văn hóa học

7229040

25.88 ĐT THPT C03, C19, D14, D65, X70 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

24 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

23.90 ĐT THPT D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

25 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

25.90 ĐT THPT C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

26 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

25.90 ĐT THPT C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

27 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

23.90 ĐT THPT D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
27.35 (ĐT THPT)
23.10 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
24.30 (ĐT THPT)
858.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
28.18 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.53 (Ưu Tiên)
3 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

-
ĐT THPT Học Bạ
25.80 (ĐT THPT)
26.80 (Học Bạ)
4 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040B

-
ĐT THPT Học Bạ
25.95 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
5 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040C

-
ĐT THPT Học Bạ
26.75 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.52 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)
7 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Văn hoá học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
9 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Nghiên cứu văn hóa

7229040A

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.73 (ĐT THPT)
26.73 (ĐT THPT)
25.23 (ĐT THPT)
27.32 (Học Bạ)
10 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Văn hóa truyền thông

7229040B

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.36 (ĐT THPT)
27.36 (ĐT THPT)
25.86 (ĐT THPT)
27.74 (Học Bạ)
11 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Văn hóa đối ngoại

7229040C

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.00 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
12 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
13 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
24.80 (ĐT THPT)
26.80 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
28.75 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
688.00 (ĐGNL HCM)
5.50 (CCQT)
65.00 (CCQT)
14 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
25.13 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
28.09 (Học Bạ)
25.13 (Học Bạ)
25.13 (Kết Hợp)
25.00 (ĐGNL SPHN)
25.13 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
798.00 (ĐGNL HCM)
16 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.90 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
23.90 (Học Bạ)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (ĐGNL HCM)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
17 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
25.90 (ĐT THPT)
23.90 (ĐT THPT)
23.90 (Học Bạ)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (ĐGNL HCM)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
18 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.52 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Cơ sở Văn hóa học
  • Xã hội học đại cương
  • Nhân học văn hóa
  • Lịch sử văn minh thế giới
  • Lịch sử văn hóa Việt Nam
  • Triết học
  • Tâm lý học
  • Tiếng Anh học thuật

Khối chuyên ngành

  • Văn hóa Việt Nam
  • Văn hóa các dân tộc Việt Nam
  • Văn hóa Đông Nam Á và thế giới
  • Di sản văn hóa
  • Quản lý văn hóa
  • Chính sách văn hóa
  • Truyền thông văn hóa
  • Tổ chức sự kiện văn hóa
  • Marketing văn hóa
  • Du lịch văn hóa
  • Công nghiệp văn hóa
  • Bảo tồn và phát huy di sản
  • Văn hóa doanh nghiệp
  • Văn hóa số

Khối kỹ năng

  • Nghiên cứu xã hội học
  • Phỏng vấn và khảo sát thực địa
  • Viết báo cáo nghiên cứu
  • Tổ chức sự kiện
  • Kỹ năng truyền thông
  • Thiết kế nội dung văn hóa
  • Phân tích dữ liệu khảo sát

Chứng chỉ nên có

  • IELTS/TOEIC
  • MOS Office
  • Google Digital Marketing
  • Chứng chỉ Quản lý dự án (CAPM/PMP Foundation)
  • Chứng chỉ hướng dẫn viên du lịch (nếu theo hướng du lịch)

Thực tập

3–6 tháng tại:

  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Bảo tàng
  • Trung tâm Văn hóa
  • Nhà hát
  • Ban quản lý di tích
  • Công ty tổ chức sự kiện
  • Doanh nghiệp du lịch
  • Agency truyền thông

Độ khó

Trung bình.

Không nặng tính toán nhưng yêu cầu:

  • Khả năng đọc nhiều tài liệu
  • Phân tích xã hội
  • Viết lách tốt
  • Giao tiếp tốt
  • Tư duy nghiên cứu
  • Ngoại ngữ khá để tiếp cận tài liệu quốc tế
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0–2 (Chuyên viên)

  • Chuyên viên văn hóa
  • Chuyên viên truyền thông
  • Điều phối sự kiện
  • Nghiên cứu viên

Lương: 9–15 triệu/tháng


Năm 2–5 (Senior)

  • Chuyên viên cao cấp
  • Quản lý dự án văn hóa
  • Trưởng nhóm truyền thông
  • Chuyên viên phát triển cộng đồng

Lương: 15–25 triệu


Năm 5–10

  • Trưởng phòng Văn hóa
  • Giám đốc trung tâm văn hóa
  • Quản lý bảo tàng
  • Cultural Project Manager

Lương: 25–45 triệu


Sau 10 năm

  • Giám đốc Trung tâm Văn hóa
  • Chuyên gia UNESCO
  • Cố vấn phát triển văn hóa
  • Giảng viên đại học

Lương: 40–80+ triệu/tháng


Các vị trí khác

  • Chuyên viên bảo tồn di sản
  • Quản lý bảo tàng
  • Hướng dẫn viên văn hóa
  • Chuyên viên truyền thông
  • Quản lý sự kiện
  • Chuyên viên CSR
  • Chuyên viên phát triển cộng đồng
  • Nhà nghiên cứu
  • Giảng viên

Nơi làm việc

  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Sở Văn hóa các tỉnh
  • Bảo tàng
  • Nhà hát
  • UNESCO Việt Nam
  • Viện nghiên cứu
  • Đại học
  • Công ty truyền thông
  • Công ty du lịch
  • Doanh nghiệp tổ chức sự kiện
  • Tập đoàn lớn có bộ phận CSR
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương

Cấp độ Kinh nghiệm Thu nhập
Nhân viên 0–2 năm 9–15 triệu
Chuyên viên 2–5 năm 15–25 triệu
Trưởng nhóm 5–8 năm 25–40 triệu
Trưởng phòng 8–12 năm 35–60 triệu
Giám đốc 12+ năm 50–100+ triệu

Triển vọng (2025–2035)

  • Công nghiệp văn hóa được xác định là ngành kinh tế quan trọng.
  • Du lịch văn hóa phát triển mạnh.
  • Chuyển đổi số giúp nhu cầu số hóa di sản tăng cao.
  • Doanh nghiệp ngày càng chú trọng văn hóa doanh nghiệp và CSR.
  • Nhiều cơ hội làm việc với các tổ chức quốc tế.

Cảnh báo

  • Thu nhập giai đoạn đầu chưa cao.
  • Muốn phát triển nhanh cần ngoại ngữ tốt.
  • Công việc đòi hỏi giao tiếp và di chuyển nhiều.
  • Cần cập nhật kiến thức văn hóa và xu hướng xã hội liên tục.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích văn hóa, lịch sử và con người.
  • Bạn thích nghiên cứu xã hội.
  • Bạn giao tiếp tốt.
  • Bạn thích tổ chức sự kiện.
  • Bạn thích viết lách.
  • Bạn sáng tạo.
  • Bạn muốn làm việc trong lĩnh vực giáo dục, văn hóa hoặc truyền thông.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích đọc tài liệu.
  • Bạn ngại giao tiếp.
  • Bạn muốn mức lương rất cao ngay sau khi tốt nghiệp.
  • Bạn không thích nghiên cứu xã hội.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn ghét các môn xã hội.
  • Bạn không thích giao tiếp.
  • Bạn thiếu khả năng quan sát và lắng nghe.
  • Bạn không muốn làm việc với cộng đồng.
  • Bạn không thích viết báo cáo hoặc nghiên cứu.
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Lan – Chuyên viên Quản lý văn hóa (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH KHXH&NV · Văn hóa học

Ngày làm việc

  • 8h–10h: Họp triển khai chương trình lễ hội.
  • 10h–12h: Làm việc với nghệ nhân và địa phương.
  • 13h30–16h30: Viết kế hoạch truyền thông.
  • 16h30–18h: Khảo sát địa điểm tổ chức.

Thu nhập: khoảng 18 triệu/tháng + phụ cấp dự án.

Áp lực: Cao vào mùa lễ hội, cuối tuần thường có sự kiện.


👨 Minh – Cultural Project Manager (8 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 31

Lộ trình:

Chuyên viên Văn hóa → Quản lý dự án → Project Manager tại tổ chức quốc tế.

Thu nhập: khoảng 45 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Muốn làm nghề lâu dài phải luôn học hỏi, hiểu văn hóa địa phương và có khả năng kết nối cộng đồng."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Văn hóa học vs Du lịch

  • Văn hóa học: nghiên cứu, quản lý và phát triển văn hóa.
  • Du lịch: tổ chức và kinh doanh dịch vụ du lịch.

→ Thích nghiên cứu văn hóa → Văn hóa học.


Văn hóa học vs Đông phương học

  • Văn hóa học: nghiên cứu nhiều nền văn hóa.
  • Đông phương học: tập trung vào các quốc gia phương Đông.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Học Văn hóa học chỉ để làm bảo tàng." → Sai.
  • "Ngành khó xin việc." → Sai. Có thể làm trong truyền thông, du lịch, sự kiện, giáo dục, CSR và tổ chức quốc tế.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc một cuốn sách về văn hóa (2 giờ)

Ví dụ: Cơ sở Văn hóa Việt Nam.

✅ Bạn thấy hứng thú → phù hợp.


2. Tham quan bảo tàng hoặc di tích (2–3 giờ)

Quan sát cách trưng bày, kể chuyện và bảo tồn.

✅ Bạn thích khám phá giá trị văn hóa → phù hợp.


3. Thử tổ chức một sự kiện nhỏ

Lên kế hoạch, phân công và truyền thông.

✅ Bạn thích điều phối và kết nối mọi người → có tố chất.


4. Viết một bài giới thiệu về di sản địa phương

Khoảng 500–700 từ.

✅ Bạn thích tìm hiểu và kể chuyện về văn hóa → phù hợp.


Tổng kết

Đạt ≥ 3/4 ✅ → Ngành Văn hóa học là lựa chọn phù hợp, đặc biệt với những bạn yêu thích văn hóa, lịch sử, truyền thông, tổ chức sự kiện và mong muốn góp phần bảo tồn, phát huy các giá trị văn hóa trong thời đại hội nhập.