Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Văn hóa học
7229040 |
26.52 | ĐT THPT | C00, C03, D14 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
7229040 |
22.00 | ĐT THPT | C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 3 |
Nghiên cứu văn hóa
7229040A |
24.73 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 4 |
Nghiên cứu văn hóa
7229040A |
26.73 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 5 |
Nghiên cứu văn hóa
7229040A |
25.23 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 6 |
Văn hóa truyền thông
7229040B |
25.36 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 7 |
Văn hóa truyền thông
7229040B |
27.36 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 8 |
Văn hóa truyền thông
7229040B |
25.86 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 9 |
Văn hóa đối ngoại
7229040C |
25.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 10 |
Văn hóa đối ngoại
7229040C |
27.00 | ĐT THPT | C00, X70 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 11 |
Văn hóa đối ngoại
7229040C |
25.50 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15, X01, X78 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
|
| 12 |
Văn hóa học
7229040 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 13 |
Văn hoá học
7229040 |
15.00 | ĐT THPT | C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
|
| 14 |
Văn hóa học
7229040 |
26.52 | ĐT THPT | C00, D14, C03 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 15 |
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
7229040A |
25.80 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
|
| 16 |
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
7229040B |
25.95 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
|
| 17 |
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
7229040C |
26.75 | ĐT THPT | C00, D01, D14, D15 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
|
| 18 |
Văn hóa học
7229040 |
27.35 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 19 |
Văn hóa học
7229040 |
23.10 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 20 |
Văn hóa học
7229040 |
24.15 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 21 |
Văn hóa học
7229040 |
24.30 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 22 |
Văn hóa học
7229040 |
25.13 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 23 |
Văn hóa học
7229040 |
25.88 | ĐT THPT | C03, C19, D14, D65, X70 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 24 |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
7229040-01-Hà Nội |
23.90 | ĐT THPT | D01, D14, D15 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 25 |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
7229040-01-Hà Nội |
25.90 | ĐT THPT | C00, X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 26 |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
7229040-02-Hà Nội |
25.90 | ĐT THPT | C00, X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 27 |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
7229040-02-Hà Nội |
23.90 | ĐT THPT | D01, D14, D15 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |