81 lượt search
Văn hóa học

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040 5.0 81 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Văn hóa học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Văn hóa học

7229040

26.52 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

22.00 ĐT THPT C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

3 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

24.73 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

4 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

26.73 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

5 Nghiên cứu văn hóa

7229040A

25.23 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

6 Văn hóa truyền thông

7229040B

25.36 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

7 Văn hóa truyền thông

7229040B

27.36 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

8 Văn hóa truyền thông

7229040B

25.86 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

9 Văn hóa đối ngoại

7229040C

25.00 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

10 Văn hóa đối ngoại

7229040C

27.00 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

11 Văn hóa đối ngoại

7229040C

25.50 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

12 Văn hóa học

7229040

15.00 ĐT THPT C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

13 Văn hoá học

7229040

15.00 ĐT THPT C04, D01, C00, C03, X01, X74, X70, C01, C02, C05 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

14 Văn hóa học

7229040

26.52 ĐT THPT C00, D14, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

15 Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

25.80 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

16 Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040B

25.95 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

17 Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040C

26.75 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

18 Văn hóa học

7229040

27.35 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

19 Văn hóa học

7229040

23.10 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

20 Văn hóa học

7229040

24.15 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

21 Văn hóa học

7229040

24.30 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

22 Văn hóa học

7229040

25.13 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

23 Văn hóa học

7229040

25.88 ĐT THPT C03, C19, D14, D65, X70 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

24 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

23.90 ĐT THPT D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

25 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

25.90 ĐT THPT C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

26 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

25.90 ĐT THPT C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

27 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

23.90 ĐT THPT D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH