80 lượt search
Văn hóa học

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040 5.0 80 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
27.35 (ĐT THPT)
23.10 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
24.30 (ĐT THPT)
858.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
28.18 (Ưu Tiên)
28.40 (Ưu Tiên)
28.53 (Ưu Tiên)
3 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam

7229040A

-
ĐT THPT Học Bạ
25.80 (ĐT THPT)
26.80 (Học Bạ)
4 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa

7229040B

-
ĐT THPT Học Bạ
25.95 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
5 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa

7229040C

-
ĐT THPT Học Bạ
26.75 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.52 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)
7 Đại học Tiền Giang

Mã trường: TTG

Văn hoá học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
15.00 (V-SAT)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
9 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Nghiên cứu văn hóa

7229040A

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.73 (ĐT THPT)
26.73 (ĐT THPT)
25.23 (ĐT THPT)
27.32 (Học Bạ)
10 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Văn hóa truyền thông

7229040B

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.36 (ĐT THPT)
27.36 (ĐT THPT)
25.86 (ĐT THPT)
27.74 (Học Bạ)
11 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Văn hóa đối ngoại

7229040C

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.00 (ĐT THPT)
27.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
12 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
13 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM CCQT
24.80 (ĐT THPT)
26.80 (ĐT THPT)
26.75 (Học Bạ)
28.75 (Học Bạ)
86.00 (ĐGNL HN)
688.00 (ĐGNL HCM)
5.50 (CCQT)
65.00 (CCQT)
14 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
25.13 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
28.09 (Học Bạ)
25.13 (Học Bạ)
25.13 (Kết Hợp)
25.00 (ĐGNL SPHN)
25.13 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
798.00 (ĐGNL HCM)
16 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.90 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
23.90 (Học Bạ)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (ĐGNL HCM)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
17 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040-02-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
25.90 (ĐT THPT)
23.90 (ĐT THPT)
23.90 (Học Bạ)
23.90 (ĐGNL HN)
23.90 (ĐGNL HCM)
23.90 (Kết Hợp)
23.90 (CCQT)
18 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Văn hóa học

7229040

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.52 (ĐT THPT)
25.55 (Học Bạ)