Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
19.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
27.35
(ĐT THPT)
23.10
(ĐT THPT)
24.15
(ĐT THPT)
24.30
(ĐT THPT)
858.00
(ĐGNL HCM)
28.10
(Ưu Tiên)
28.18
(Ưu Tiên)
28.40
(Ưu Tiên)
28.53
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
7229040A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.80
(ĐT THPT)
26.80
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
Văn hóa học, chuyên ngành Công nghiệp Văn hóa
7229040B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.95
(ĐT THPT)
26.95
(Học Bạ)
|
| 5 |
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS |
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
7229040C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
26.75
(ĐT THPT)
27.75
(Học Bạ)
|
| 6 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
26.52
(ĐT THPT)
25.55
(Học Bạ)
|
| 7 |
Đại học Tiền Giang
Mã trường: TTG |
Văn hoá học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
15.00
(Học Bạ)
15.00
(ĐGNL HCM)
15.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.00
(Học Bạ)
18.45
(Học Bạ)
|
| 9 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Nghiên cứu văn hóa
7229040A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
24.73
(ĐT THPT)
26.73
(ĐT THPT)
25.23
(ĐT THPT)
27.32
(Học Bạ)
|
| 10 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Văn hóa truyền thông
7229040B |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
25.36
(ĐT THPT)
27.36
(ĐT THPT)
25.86
(ĐT THPT)
27.74
(Học Bạ)
|
| 11 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Văn hóa đối ngoại
7229040C |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
|
25.00
(ĐT THPT)
27.00
(ĐT THPT)
25.50
(ĐT THPT)
27.50
(Học Bạ)
|
| 12 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.50
(Học Bạ)
500.00
(ĐGNL HCM)
|
| 13 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
CCQT
|
24.80
(ĐT THPT)
26.80
(ĐT THPT)
26.75
(Học Bạ)
28.75
(Học Bạ)
86.00
(ĐGNL HN)
688.00
(ĐGNL HCM)
5.50
(CCQT)
65.00
(CCQT)
|
| 14 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
CCQT
|
25.13
(ĐT THPT)
25.88
(ĐT THPT)
28.09
(Học Bạ)
25.13
(Học Bạ)
25.13
(Kết Hợp)
25.00
(ĐGNL SPHN)
25.13
(ĐGNL SPHN)
|
| 15 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
Văn hoá học (Văn hóa - Truyền thông)
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
22.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
798.00
(ĐGNL HCM)
|
| 16 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
7229040-01-Hà Nội |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.90
(ĐT THPT)
25.90
(ĐT THPT)
23.90
(Học Bạ)
23.90
(ĐGNL HN)
23.90
(ĐGNL HCM)
23.90
(Kết Hợp)
23.90
(CCQT)
|
| 17 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
7229040-02-Hà Nội |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
25.90
(ĐT THPT)
23.90
(ĐT THPT)
23.90
(Học Bạ)
23.90
(ĐGNL HN)
23.90
(ĐGNL HCM)
23.90
(Kết Hợp)
23.90
(CCQT)
|
| 18 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Văn hóa học
7229040 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
26.52
(ĐT THPT)
25.55
(Học Bạ)
|