| 1 |
Quản lý văn hoá
7229042
|
18.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C19, D14
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 2 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C04, C20, X74, D66, X78
|
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD
|
|
| 3 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
17.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70
|
Đại học Hạ Long
Mã trường: HLU
|
|
| 4 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
22.60
|
ĐT THPT
|
C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74
|
Đại học Tân Trào
Mã trường: TQU
|
|
| 5 |
Phát triển công nghiệp văn hóa
7229042A
|
22.83
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 6 |
Phát triển công nghiệp văn hóa
7229042A
|
24.83
|
ĐT THPT
|
C00, X70
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 7 |
Phát triển công nghiệp văn hóa
7229042A
|
23.33
|
ĐT THPT
|
C03, C04, D14, D15, X01, X78
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 8 |
Quản lý di sản văn hóa
7229042B
|
24.44
|
ĐT THPT
|
C03, C04, D14, D15, X01, X78
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 9 |
Quản lý di sản văn hóa
7229042B
|
23.94
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 10 |
Quản lý di sản văn hóa
7229042B
|
25.94
|
ĐT THPT
|
C00, X70
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 11 |
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
7229042C
|
27.21
|
ĐT THPT
|
C00, X70
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 12 |
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
7229042C
|
25.71
|
ĐT THPT
|
C03, C04, D14, D15, X01, X78
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 13 |
Tổ chức hoạt động nghệ thuật
7229042C
|
25.21
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 14 |
Tổ chức sự kiện văn hóa
7229042D
|
25.55
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 15 |
Tổ chức sự kiện văn hóa
7229042D
|
26.05
|
ĐT THPT
|
C03, C04, D14, D15, X01, X78
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 16 |
Tổ chức sự kiện văn hóa
7229042D
|
27.55
|
ĐT THPT
|
C00, X70
|
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH
|
|
| 17 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
16.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C19, D14, X70
|
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT
|
|
| 18 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
24.99
|
ĐT THPT
|
C20, X74
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 19 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
22.57
|
ĐT THPT
|
D14
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 20 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
23.82
|
ĐT THPT
|
C00
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 21 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
21.97
|
ĐT THPT
|
C03
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 22 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
22.08
|
ĐT THPT
|
C04
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 23 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
24.88
|
ĐT THPT
|
C19, X70
|
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD
|
|
| 24 |
Quản lý văn hóa
7229042
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M06
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 25 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội
7229042A
|
25.95
|
ĐT THPT
|
C00, C14, D01, D14, D15
|
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS
|
|
| 26 |
Quản lý văn hóa
7229042C
|
24.10
|
ĐT THPT
|
R01, R02, R03, R04
|
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS
|
|
| 27 |
Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch
7229042D
|
26.55
|
ĐT THPT
|
C00, C14, D01, D14, D15
|
Đại học văn hóa TP HCM
Mã trường: VHS
|
|
| 28 |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
7229042-01-Hà Nội
|
25.55
|
ĐT THPT
|
C00, X74
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 29 |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
7229042-01-Hà Nội
|
23.55
|
ĐT THPT
|
D01, D14, D15
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 30 |
Quản lý văn hóa
7229042-Hà Nội
|
23.55
|
ĐT THPT
|
D01, D14, D15
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|
| 31 |
Quản lý văn hóa
7229042-Hà Nội
|
25.55
|
ĐT THPT
|
C00, X74
|
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH
|
|