96 lượt search
Quản lý văn hóa

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042 5.0 96 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý hoạt động văn hóa xã hội

7229042A

-
ĐT THPT Học Bạ
25.95 (ĐT THPT)
26.95 (Học Bạ)
2 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch

7229042B

-
ĐT THPT Học Bạ
25.25 (ĐT THPT)
25.75 (Học Bạ)
3 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Quản lý văn hóa

7229042C

-
ĐT THPT Học Bạ
24.10 (ĐT THPT)
25.10 (Học Bạ)
4 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Quản lý văn hóa, chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa, thể thao, du lịch

7229042D

-
ĐT THPT Học Bạ
26.55 (ĐT THPT)
27.55 (Học Bạ)
5 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.99 (ĐT THPT)
22.57 (ĐT THPT)
23.82 (ĐT THPT)
21.97 (ĐT THPT)
22.08 (ĐT THPT)
24.88 (ĐT THPT)
27.82 (Học Bạ)
883.59 (ĐGNL HCM)
359.13 (V-SAT)
6 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Phát triển công nghiệp văn hóa

7229042A

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
22.83 (ĐT THPT)
24.83 (ĐT THPT)
23.33 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
7 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Tổ chức hoạt động nghệ thuật

7229042C

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
27.21 (ĐT THPT)
25.71 (ĐT THPT)
25.21 (ĐT THPT)
27.64 (Học Bạ)
24.71 (Kết Hợp)
8 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ
22.60 (ĐT THPT)
22.60 (Học Bạ)
9 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (Kết Hợp)
19.50 (CCQT)
10 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
12 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản lý văn hoá

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
13 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Ọuản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
14 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý văn hóa

7229042-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.55 (ĐT THPT)
25.55 (ĐT THPT)
23.55 (Học Bạ)
23.55 (ĐGNL HN)
23.55 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
23.55 (CCQT)
16 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý văn hóa

7229042

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
640.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Quản lý di sản văn hóa

7229042B

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
24.44 (ĐT THPT)
23.94 (ĐT THPT)
25.94 (ĐT THPT)
26.79 (Học Bạ)
18 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Tổ chức sự kiện văn hóa

7229042D

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
25.55 (ĐT THPT)
26.05 (ĐT THPT)
27.55 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
25.05 (Kết Hợp)
19 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

7229042-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
25.55 (ĐT THPT)
23.55 (ĐT THPT)
23.55 (Học Bạ)
23.55 (ĐGNL HN)
23.55 (ĐGNL HCM)
23.55 (Kết Hợp)
23.55 (CCQT)