86 lượt search
Chính trị học

Chính trị học

Mã ngành: 7310201 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Chính trị học là gì?

Chính trị học là ngành nghiên cứu về hệ thống chính trị, quyền lực, chính sách công, quản trị quốc gia và quan hệ giữa Nhà nước với xã hội. Sinh viên được đào tạo kiến thức về khoa học chính trị, quản lý nhà nước, pháp luật, chính sách công, ngoại giao và kỹ năng phân tích, tham mưu, nghiên cứu chính sách.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Chính trị học ngày càng tăng nhờ đẩy mạnh cải cách hành chính, chuyển đổi số trong khu vực công, hội nhập quốc tế và nhu cầu nghiên cứu – hoạch định chính sách. Cử nhân Chính trị học có thể làm việc tại các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội, viện nghiên cứu, cơ quan báo chí, tổ chức quốc tế và doanh nghiệp.

icon

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Chính trị học

7310201

21.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Chính trị học

7310201

15.00 ĐT THPT A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

3 Chính trị học

7310201

16.00 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

4 Chính trị học

7310201

26.29 ĐT THPT C00, C19, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Chính trị học

7310201

19.60 ĐT THPT C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

6 Chính trị học

7310201

16.00 ĐT THPT A00, C00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

7 Chính trị học

7310201

25.10 ĐT THPT X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

8 Chính trị học

7310201

16.52 ĐT THPT C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Chính trị học

7310201

14.00 ĐT THPT C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

10 Chính trị học

7310201

24.75 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

11 Chính trị học

7310201

25.50 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

12 Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201-01-Hà Nội

23.35 ĐT THPT C04, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

13 Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201-01-Hà Nội

25.35 ĐT THPT C00, X74, X01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

14 Chính trị học

7310201-Hà Nội

23.35 ĐT THPT C04, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

15 Chính trị học

7310201-Hà Nội

25.35 ĐT THPT C00, X74, X01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

527

24.58 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

527

25.08 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

530

22.98 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

530

23.48 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

531

23.07 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

531

23.57 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

23.17 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

23.67 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

24 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

538

24.10 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

25 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

538

24.60 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

26 Chính trị học

7310201

22.50 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, C14, D01 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.50 (ĐT THPT)
26.02 (Học Bạ)
93.00 (ĐGNL HN)
833.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
24.75 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
24.75 (Học Bạ)
27.82 (Học Bạ)
24.75 (Kết Hợp)
24.75 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
3 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.52 (ĐT THPT)
18.14 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
19.29 (Học Bạ)
19.97 (Học Bạ)
18.70 (Học Bạ)
18.60 (Học Bạ)
19.77 (Học Bạ)
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Chính trị học

7310201B

-
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Chính trị học

7310201C

-
6 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ
19.60 (ĐT THPT)
19.60 (Học Bạ)
7 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.29 (ĐT THPT)
26.29 (Học Bạ)
26.29 (V-SAT)
9 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK ĐGNL SPHN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
601.00 (ĐGNL HCM)
34.09 (ĐGTD BK)
10.60 (ĐGNL SPHN)
10 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
21.00 (ĐGNL SPHN)
11 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

527

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
24.58 (ĐT THPT)
25.08 (ĐT THPT)
27.33 (Học Bạ)
26.66 (Kết Hợp)
12 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

530

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
22.98 (ĐT THPT)
23.48 (ĐT THPT)
26.02 (Học Bạ)
25.23 (Kết Hợp)
13 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

531

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
23.07 (ĐT THPT)
23.57 (ĐT THPT)
26.09 (Học Bạ)
25.31 (Kết Hợp)
14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
23.17 (ĐT THPT)
23.67 (ĐT THPT)
26.17 (Học Bạ)
25.40 (Kết Hợp)
15 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

538

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
24.10 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
26.93 (Học Bạ)
26.23 (Kết Hợp)
16 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT
23.25 (ĐT THPT)
23.25 (ĐT THPT)
21.25 (ĐT THPT)
22.25 (ĐT THPT)
17 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chính trị học

7310201-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.35 (ĐT THPT)
25.35 (ĐT THPT)
23.35 (Học Bạ)
23.35 (ĐGNL HN)
23.35 (ĐGNL HCM)
23.35 (Kết Hợp)
23.35 (CCQT)
18 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
25.10 (ĐT THPT)
25.10 (ĐGNL SPHN)
25.10 (Ưu Tiên)
19 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
20 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
23.35 (ĐT THPT)
25.35 (ĐT THPT)
23.35 (Học Bạ)
23.35 (ĐGNL HN)
23.35 (ĐGNL HCM)
23.35 (Kết Hợp)
23.35 (CCQT)
21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
22 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Chính trị học

7310201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HN)
45.29 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGTD BK)
12.00 (ĐGNL SPHN)
16.00 (ĐGNL SPHN)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Những nguyên lý cơ bản của khoa học chính trị
  • Triết học
  • Kinh tế chính trị
  • Xã hội học
  • Pháp luật đại cương
  • Nhà nước và pháp luật
  • Lịch sử văn minh thế giới
  • Tiếng Anh

Khối chuyên ngành

  • Chính trị học đại cương
  • Lý luận chính trị
  • Hệ thống chính trị Việt Nam
  • Chính sách công
  • Quản lý nhà nước
  • Quan hệ quốc tế
  • Hành chính công
  • Phân tích chính sách
  • Truyền thông chính trị
  • Bầu cử và thể chế chính trị
  • Luật Hiến pháp
  • Đạo đức công vụ
  • Kỹ năng tham mưu và hoạch định chính sách

Khối kỹ năng

  • Phân tích chính sách
  • Nghiên cứu xã hội
  • Viết báo cáo
  • Thuyết trình
  • Tranh biện
  • Giao tiếp hành chính
  • Phân tích dữ liệu xã hội

Chứng chỉ nên có

  • IELTS/TOEIC
  • MOS Office
  • Chứng chỉ phân tích dữ liệu (Excel, Power BI)
  • Chứng chỉ Quản lý dự án
  • Chứng chỉ Nghiên cứu chính sách

Thực tập

3–6 tháng tại:

  • Văn phòng UBND
  • Các sở, ban, ngành
  • Viện nghiên cứu
  • Học viện Chính trị
  • Trung tâm nghiên cứu chính sách
  • Cơ quan báo chí
  • Tổ chức chính trị – xã hội
  • Tổ chức quốc tế

Độ khó

Trung bình đến cao.

Ngành không nặng về tính toán nhưng yêu cầu:

  • Khả năng đọc hiểu tài liệu
  • Tư duy phản biện
  • Kỹ năng phân tích
  • Khả năng viết và nghiên cứu
  • Kiến thức xã hội rộng
  • Ngoại ngữ tốt
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0–2 (Chuyên viên)

  • Chuyên viên hành chính
  • Chuyên viên chính sách
  • Cán bộ nghiên cứu
  • Chuyên viên truyền thông

Lương: 8–15 triệu/tháng


Năm 2–5 (Senior)

  • Chuyên viên chính
  • Nghiên cứu viên
  • Điều phối dự án
  • Chuyên viên đối ngoại

Lương: 15–25 triệu


Năm 5–10

  • Trưởng phòng
  • Chuyên gia chính sách
  • Quản lý dự án
  • Cố vấn chính sách

Lương: 25–45 triệu


Sau 10 năm

  • Giám đốc trung tâm nghiên cứu
  • Lãnh đạo đơn vị
  • Chuyên gia tư vấn chính sách
  • Giảng viên đại học

Lương: 40–80+ triệu/tháng


Các vị trí khác

  • Chuyên viên cơ quan Đảng
  • Chuyên viên cơ quan Nhà nước
  • Nghiên cứu viên
  • Giảng viên
  • Chuyên viên đối ngoại
  • Chuyên viên truyền thông chính sách
  • Cán bộ tổ chức
  • Điều phối viên dự án phát triển
  • Chuyên gia phân tích chính sách

Nơi làm việc

  • Các cơ quan Đảng
  • Quốc hội
  • Văn phòng Chính phủ
  • Bộ, ngành
  • UBND các cấp
  • Viện nghiên cứu
  • Học viện Chính trị
  • Trường đại học
  • Cơ quan báo chí
  • Tổ chức quốc tế
  • Tổ chức phi chính phủ (NGO)
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương

Cấp độ Kinh nghiệm Thu nhập
Chuyên viên 0–2 năm 8–15 triệu
Chuyên viên chính 2–5 năm 15–25 triệu
Trưởng phòng 5–10 năm 25–45 triệu
Chuyên gia 10+ năm 40–80+ triệu

Thu nhập theo lĩnh vực

  • Chuyên gia tư vấn chính sách: 30–70 triệu/tháng
  • Điều phối dự án quốc tế: 25–60 triệu/tháng
  • Giảng viên, nghiên cứu viên cao cấp: 20–50 triệu/tháng

Triển vọng (2025–2035)

  • Nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong quản trị công và hoạch định chính sách tiếp tục tăng.
  • Chuyển đổi số trong khu vực công tạo ra nhiều vị trí mới về phân tích dữ liệu và quản trị.
  • Hội nhập quốc tế mở rộng cơ hội làm việc với các tổ chức quốc tế, NGO và dự án phát triển.
  • Kỹ năng phân tích chính sách và ngoại ngữ sẽ là lợi thế cạnh tranh lớn.

Cảnh báo

  • Thu nhập giai đoạn đầu chưa cao nếu làm trong khu vực công.
  • Công việc đòi hỏi đọc nhiều tài liệu và cập nhật kiến thức thường xuyên.
  • Muốn phát triển nhanh cần học lên sau đại học hoặc tích lũy kinh nghiệm nghiên cứu và quản lý.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích các vấn đề chính trị, xã hội và quản trị quốc gia.
  • Bạn thích đọc, nghiên cứu và phân tích.
  • Bạn có tư duy logic, phản biện.
  • Bạn giao tiếp và trình bày tốt.
  • Bạn quan tâm đến chính sách công và phát triển xã hội.
  • Bạn muốn làm việc trong cơ quan nhà nước hoặc tổ chức quốc tế.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích đọc nhiều tài liệu.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn với công việc nghiên cứu.
  • Bạn không quan tâm đến các vấn đề xã hội và chính sách.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn ngại viết báo cáo và nghiên cứu.
  • Bạn không thích phân tích các vấn đề phức tạp.
  • Bạn thiếu kỹ năng giao tiếp và thuyết trình.
  • Bạn muốn công việc thiên về kỹ thuật hoặc kinh doanh.
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Linh – Chuyên viên Phân tích chính sách (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: Học viện Báo chí và Tuyên truyền · Chính trị học

Ngày làm việc

  • 8h–10h: Thu thập và tổng hợp tài liệu.
  • 10h–12h: Phân tích số liệu, viết báo cáo.
  • 13h30–16h30: Họp với các đơn vị liên quan.
  • 16h30–17h30: Hoàn thiện báo cáo và đề xuất.

Thu nhập: khoảng 17 triệu/tháng.

Áp lực: Nhiều khi phải hoàn thành báo cáo trong thời gian ngắn.


👨 Minh – Điều phối viên dự án phát triển quốc tế (8 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 33

Lộ trình:

Nghiên cứu viên → Chuyên viên dự án → Project Coordinator → Project Manager.

Thu nhập: khoảng 45 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Ngoại ngữ và khả năng phân tích chính sách giúp mình có nhiều cơ hội làm việc với các tổ chức quốc tế và các dự án phát triển."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Chính trị học vs Luật

  • Chính trị học: nghiên cứu hệ thống chính trị, chính sách và quản trị.
  • Luật: nghiên cứu hệ thống pháp luật và áp dụng pháp luật.

→ Thích nghiên cứu chính sách, quản trị → Chính trị học.


Chính trị học vs Quan hệ quốc tế

  • Chính trị học: tập trung vào chính trị trong nước và quản trị công.
  • Quan hệ quốc tế: tập trung vào ngoại giao, hợp tác và chính trị quốc tế.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Học Chính trị học chỉ làm trong cơ quan nhà nước." → Sai. Có thể làm tại viện nghiên cứu, trường đại học, tổ chức quốc tế, NGO, doanh nghiệp hoặc cơ quan truyền thông.
  • "Ngành này chỉ học lý thuyết." → Sai. Sinh viên còn được rèn luyện kỹ năng nghiên cứu, phân tích dữ liệu, tham mưu chính sách và quản lý dự án.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc và phân tích một chính sách công (2 giờ)

Chọn một chính sách về giáo dục hoặc môi trường, phân tích mục tiêu và tác động.

✅ Bạn thấy hứng thú → có tố chất phù hợp.


2. Theo dõi một phiên thảo luận chính sách hoặc thời sự

Quan sát cách các vấn đề xã hội được phân tích và giải quyết.

✅ Bạn thích tìm hiểu các vấn đề quốc gia → phù hợp.


3. Viết một bài bình luận về một vấn đề xã hội

Khoảng 700–1.000 từ.

✅ Bạn có khả năng lập luận và phân tích → phù hợp.


4. Thử nghiên cứu một chủ đề về quản trị công

Tìm hiểu cách hoạt động của một cơ quan nhà nước hoặc mô hình quản trị.

✅ Bạn thích nghiên cứu và đề xuất giải pháp → phù hợp.


Tổng kết

Đạt ≥ 3/4 ✅ → Ngành Chính trị học là lựa chọn phù hợp, đặc biệt với những bạn yêu thích nghiên cứu xã hội, phân tích chính sách, quản trị công và mong muốn đóng góp vào quá trình hoạch định chính sách, phát triển đất nước hoặc làm việc trong môi trường quốc tế.