87 lượt search
Chính trị học

Chính trị học

Mã ngành: 7310201 5.0 87 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Chính trị học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Chính trị học

7310201

21.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Chính trị học

7310201

15.00 ĐT THPT A00, C00, C03, C04, C14, D01, X01 Đại học Hà Tĩnh

Mã trường: HHT

3 Chính trị học

7310201

16.00 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

4 Chính trị học

7310201

26.29 ĐT THPT C00, C19, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Chính trị học

7310201

19.60 ĐT THPT C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Tân Trào

Mã trường: TQU

6 Chính trị học

7310201

16.00 ĐT THPT A00, C00, D01, X01 Đại học Thái Bình

Mã trường: DTB

7 Chính trị học

7310201

25.10 ĐT THPT X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

8 Chính trị học

7310201

16.52 ĐT THPT C00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y09 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Chính trị học

7310201

14.00 ĐT THPT C03, C14, C19, C20, D01, D09, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

10 Chính trị học

7310201

24.75 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

11 Chính trị học

7310201

25.50 ĐT THPT D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, D71, X78, X90 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

12 Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201-01-Hà Nội

23.35 ĐT THPT C04, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

13 Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201-01-Hà Nội

25.35 ĐT THPT C00, X74, X01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

14 Chính trị học

7310201-Hà Nội

23.35 ĐT THPT C04, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

15 Chính trị học

7310201-Hà Nội

25.35 ĐT THPT C00, X74, X01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

527

24.58 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

17 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

527

25.08 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

18 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

530

22.98 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

19 Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

530

23.48 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

531

23.07 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

531

23.57 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

22 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

23.17 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

23 Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

533

23.67 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

24 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

538

24.10 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

25 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

538

24.60 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

26 Chính trị học

7310201

22.50 ĐT THPT A01, C00, C03, C04, C14, D01 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC