85 lượt search
Văn học

Văn học

Mã ngành: 7229030 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Văn học là gì?

Văn học là ngành nghiên cứu về tác phẩm văn học, ngôn ngữ, lý luận – phê bình văn học và các giá trị văn hóa, tư tưởng được phản ánh qua văn chương. Sinh viên được trang bị kiến thức về văn học Việt Nam, văn học thế giới, nghiên cứu văn bản, sáng tác, biên tập và truyền thông nội dung, từ đó có thể làm việc trong lĩnh vực giáo dục, xuất bản, báo chí, truyền thông và công nghiệp sáng tạo.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Văn học ngày càng mở rộng nhờ sự phát triển của truyền thông số, xuất bản, sáng tạo nội dung, điện ảnh, quảng cáo và công nghiệp văn hóa. Ngoài giảng dạy và nghiên cứu, cử nhân Văn học còn có nhiều cơ hội trong lĩnh vực biên tập, copywriting, báo chí, truyền thông, xuất bản và sáng tạo nội dung trên nền tảng số.

icon

Điểm chuẩn ngành Văn học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Văn học

7229030

27.38 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Văn học

7229030

16.00 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

3 Văn học

7229030

26.50 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C04, C00, D14, D15, D01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

5 Văn học (Báo chí - Truyền thông)

7229030

22.60 ĐT THPT C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

6 Văn học

7229030

25.29 ĐT THPT D14, D15, X70, X74, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Văn học

7229030

21.15 ĐT THPT C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

7229030

21.00 ĐT THPT C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X79 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

9 Văn học (Văn báo chí truyền thông)

7229030

16.50 ĐT THPT C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

10 Văn học

7229030

25.17 ĐT THPT C00, D14, D15, X70, X74 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

11 Văn học (CTĐT Giáo viên)

7229030

19.15 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

12 Văn học

7229030

27.64 ĐT THPT C00, D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

13 Văn học

7229030

22.00 ĐT THPT C00, C19, D01, D14, X70 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

14 Ngành Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

15 Văn học

7229030

27.38 ĐT THPT C00, D14, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

16 Văn học

7229030

26.00 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

17 Văn học

7229030

23.04 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Văn học

7229030

22.72 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Văn học (Ứng dụng)

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

20 Văn học

7229030

27.47 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

21 Văn học

7229030

28.97 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

22 Văn học

7229030

27.97 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

23 Văn học

7229030

26.92 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

24 Văn học

7229030

23.15 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

25 Văn học

7229030

24.60 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

26 Văn học

7229030

25.77 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

27 Văn học

7229030

26.52 ĐT THPT C03, C04, D01, D04, D14, D65 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

28 Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

29 Văn học

7229030

16.85 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.85 (ĐT THPT)
19.44 (Học Bạ)
672.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Văn học

7229030

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
26.92 (ĐT THPT)
23.15 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
830.00 (ĐGNL HCM)
28.11 (Ưu Tiên)
28.80 (Ưu Tiên)
28.30 (Ưu Tiên)
28.60 (Ưu Tiên)
4  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Kết Hợp Ưu Tiên Học Bạ Thi Riêng
27.47 (ĐT THPT)
28.97 (ĐT THPT)
27.97 (ĐT THPT)
26.16 (Kết Hợp)
27.41 (Kết Hợp)
26.66 (Kết Hợp)
26.16 (Kết Hợp)
27.41 (Kết Hợp)
26.66 (Kết Hợp)
26.16 (Kết Hợp)
27.41 (Kết Hợp)
26.66 (Kết Hợp)
(Ưu Tiên)
5 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Văn học

7229030

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
26.00 (ĐT THPT)
23.04 (ĐT THPT)
22.72 (ĐT THPT)
789.00 (ĐGNL HCM)
27.89 (Ưu Tiên)
6 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.38 (ĐT THPT)
26.67 (Học Bạ)
7 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
8 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
110.00 (ĐGNL HN)
880.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Văn học

7229030C

-
10 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Văn học

7229030D

-
11 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
12 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Văn học (CTĐT Giáo viên)

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
19.15 (ĐT THPT)
20.77 (Học Bạ)
66.00 (ĐGNL HN)
50.30 (ĐGTD BK)
19.15 (Kết Hợp)
19.15 (V-SAT)
13 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.17 (ĐT THPT)
26.78 (Học Bạ)
921.40 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

Văn học (Văn báo chí truyền thông)

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
16.50 (ĐT THPT)
19.00 (Học Bạ)
19.00 (Kết Hợp)
19.00 (CCQT)
15 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
90.00 (ĐGNL HN)
800.00 (ĐGNL HCM)
16 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.50 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
26.50 (V-SAT)
18 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
25.77 (ĐT THPT)
26.52 (ĐT THPT)
28.55 (Học Bạ)
25.77 (Học Bạ)
25.77 (Kết Hợp)
25.77 (ĐGNL SPHN)
25.00 (ĐGNL SPHN)
19 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
25.29 (ĐT THPT)
28.16 (Học Bạ)
27.52 (Học Bạ)
28.16 (Học Bạ)
27.52 (Học Bạ)
894.00 (ĐGNL HCM)
21.71 (ĐGNL SPHN)
20.91 (ĐGNL SPHN)
20 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

Văn học (Báo chí - Truyền thông)

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.60 (ĐT THPT)
24.60 (Học Bạ)
819.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Văn học

7229030

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.64 (ĐT THPT)
27.64 (ĐGNL SPHN)
27.64 (Ưu Tiên)
22 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Văn học (Ứng dụng)

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
21.15 (ĐT THPT)
21.15 (Học Bạ)
21.15 (Kết Hợp)
24 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.13 (Học Bạ)
16.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
45.29 (ĐGTD BK)
16.00 (ĐGNL SPHN)
12.00 (ĐGNL SPHN)
25 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Văn học

7229030

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
27.38 (ĐT THPT)
26.67 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Dẫn luận văn học
  • Tiếng Việt thực hành
  • Ngôn ngữ học đại cương
  • Văn hóa học
  • Lịch sử văn minh thế giới
  • Triết học
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh

Khối chuyên ngành

  • Văn học Việt Nam trung đại
  • Văn học Việt Nam hiện đại
  • Văn học dân gian
  • Văn học nước ngoài
  • Lý luận văn học
  • Phê bình văn học
  • Thi pháp học
  • Văn học so sánh
  • Hán Nôm cơ bản
  • Biên tập xuất bản
  • Báo chí và truyền thông
  • Viết sáng tạo (Creative Writing)
  • Văn học thiếu nhi
  • Chuyển thể văn học sang điện ảnh

Khối kỹ năng

  • Phân tích văn bản
  • Viết học thuật
  • Viết sáng tạo
  • Biên tập nội dung
  • Copywriting
  • Thuyết trình
  • Nghiên cứu khoa học
  • Kỹ năng truyền thông

Chứng chỉ nên có

  • IELTS/TOEIC
  • MOS Office
  • Chứng chỉ Content Marketing
  • Chứng chỉ Digital Marketing
  • Chứng chỉ Biên tập xuất bản
  • Chứng chỉ AI hỗ trợ sáng tạo nội dung

Thực tập

3–6 tháng tại:

  • Nhà xuất bản
  • Báo, tạp chí
  • Công ty truyền thông
  • Công ty quảng cáo
  • Đài phát thanh, truyền hình
  • Trường học
  • Viện nghiên cứu
  • Thư viện
  • Doanh nghiệp truyền thông số

Độ khó

Trung bình.

Không nặng về tính toán nhưng yêu cầu:

  • Khả năng đọc và phân tích
  • Tư duy ngôn ngữ
  • Khả năng viết tốt
  • Sáng tạo
  • Kiên trì nghiên cứu
  • Ngoại ngữ là lợi thế lớn
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0–2 (Nhân viên)

  • Biên tập viên
  • Content Writer
  • Copywriter
  • Phóng viên
  • Chuyên viên truyền thông

Lương: 8–15 triệu/tháng


Năm 2–5 (Senior)

  • Senior Content
  • Biên tập viên chính
  • Chuyên viên truyền thông
  • Biên kịch

Lương: 15–25 triệu


Năm 5–10

  • Trưởng ban biên tập
  • Content Manager
  • Creative Manager
  • Giảng viên
  • Nghiên cứu viên

Lương: 25–45 triệu


Sau 10 năm

  • Tổng biên tập
  • Giám đốc nội dung
  • Nhà văn
  • Chuyên gia truyền thông
  • Giảng viên cao cấp

Lương: 40–100+ triệu/tháng (tùy lĩnh vực)


Các vị trí khác

  • Giảng viên đại học
  • Giáo viên Ngữ văn
  • Biên tập viên sách
  • Nhà nghiên cứu văn học
  • Nhà phê bình văn học
  • Chuyên viên truyền thông
  • Chuyên viên PR
  • Copywriter
  • Biên kịch
  • Tác giả sách
  • Quản lý nội dung

Nơi làm việc

  • Nhà xuất bản
  • Báo chí
  • Đài truyền hình
  • Công ty truyền thông
  • Agency quảng cáo
  • Trường đại học
  • Viện nghiên cứu
  • Thư viện
  • Doanh nghiệp
  • Công ty giải trí
  • Công ty công nghệ
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương

Cấp độ Kinh nghiệm Thu nhập
Nhân viên 0–2 năm 8–15 triệu
Senior 2–5 năm 15–25 triệu
Quản lý 5–10 năm 25–45 triệu
Giám đốc nội dung/Chuyên gia 10+ năm 40–100+ triệu

Thu nhập theo lĩnh vực

  • Content Marketing: 15–40 triệu/tháng
  • Copywriter cao cấp: 20–50 triệu/tháng
  • Biên tập viên xuất bản: 12–30 triệu/tháng
  • Giảng viên đại học: 15–40 triệu/tháng
  • Nhà văn, biên kịch: Thu nhập theo tác phẩm, bản quyền hoặc dự án.

Triển vọng (2025–2035)

  • Công nghiệp nội dung số phát triển mạnh.
  • AI làm thay đổi cách sản xuất nội dung nhưng không thay thế hoàn toàn khả năng sáng tạo và tư duy phản biện.
  • Nhu cầu về biên tập, truyền thông, xuất bản và sáng tạo nội dung chất lượng cao tiếp tục tăng.
  • Cơ hội làm việc tự do (freelance) và quốc tế ngày càng rộng mở.

Cảnh báo

  • Thu nhập ban đầu có thể chưa cao.
  • Cạnh tranh lớn trong lĩnh vực sáng tạo nội dung.
  • Cần đọc nhiều, viết nhiều và liên tục cập nhật kiến thức.
  • Muốn phát triển nhanh cần kết hợp kỹ năng văn học với truyền thông, marketing và công nghệ.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích đọc sách và văn chương.
  • Bạn có khả năng viết tốt.
  • Bạn giàu trí tưởng tượng và sáng tạo.
  • Bạn thích nghiên cứu văn hóa và con người.
  • Bạn có tư duy ngôn ngữ tốt.
  • Bạn muốn làm việc trong lĩnh vực truyền thông, xuất bản hoặc giáo dục.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích đọc nhiều.
  • Bạn ngại viết hoặc chỉnh sửa văn bản.
  • Bạn không kiên nhẫn nghiên cứu.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn không thích sử dụng ngôn ngữ trong công việc.
  • Bạn thiếu khả năng diễn đạt bằng lời nói và văn viết.
  • Bạn không hứng thú với văn hóa, văn học và nghệ thuật.
  • Bạn chỉ muốn công việc mang tính kỹ thuật hoặc tính toán.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Chân dung người làm nghề

👩 Mai – Biên tập viên Nhà xuất bản (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn · Văn học

Ngày làm việc

  • 8h–10h: Đọc và biên tập bản thảo.
  • 10h–12h: Trao đổi với tác giả.
  • 13h30–16h30: Hiệu đính và chuẩn bị xuất bản.
  • 16h30–17h30: Họp kế hoạch sách mới.

Thu nhập: khoảng 16 triệu/tháng + nhuận bút.

Áp lực: Deadline xuất bản và yêu cầu độ chính xác cao.


👨 Nam – Content Manager (8 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 32

Lộ trình:

Content Writer → Senior Content → Content Lead → Content Manager.

Thu nhập: khoảng 42 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Học Văn học giúp mình có nền tảng viết, tư duy ngôn ngữ và kể chuyện. Khi kết hợp với marketing và công nghệ, cơ hội nghề nghiệp rộng hơn rất nhiều."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Văn học vs Sư phạm Ngữ văn

  • Văn học: nghiên cứu, sáng tạo, biên tập và ứng dụng văn học trong nhiều lĩnh vực.
  • Sư phạm Ngữ văn: đào tạo giáo viên giảng dạy môn Ngữ văn.

→ Muốn nghiên cứu, truyền thông, xuất bản → Văn học.


Văn học vs Báo chí

  • Văn học: thiên về sáng tạo, phân tích và nghiên cứu văn chương.
  • Báo chí: tập trung vào thu thập, xử lý và truyền tải thông tin thời sự.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Học Văn học chỉ để làm giáo viên." → Sai. Cử nhân Văn học có thể làm việc trong xuất bản, báo chí, truyền thông, quảng cáo, sáng tạo nội dung, điện ảnh và nhiều ngành công nghiệp sáng tạo khác.
  • "AI sẽ thay thế người học Văn." → Sai. AI hỗ trợ viết và biên tập, nhưng tư duy sáng tạo, cảm thụ văn học và khả năng kể chuyện vẫn là lợi thế của con người.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc một cuốn tiểu thuyết và viết bài cảm nhận (2 giờ)

Viết khoảng 800–1.000 từ.

✅ Bạn thấy hứng thú → có tố chất phù hợp.


2. Thử viết một bài blog hoặc truyện ngắn

Đăng lên nền tảng cá nhân hoặc diễn đàn.

✅ Bạn thích sáng tạo nội dung → phù hợp.


3. Biên tập một bài viết

Tự chỉnh sửa lỗi và cải thiện cách diễn đạt.

✅ Bạn thấy hứng thú với việc hoàn thiện câu chữ → phù hợp.


4. Đọc một bài phê bình văn học

Phân tích cách tác giả lập luận và đánh giá tác phẩm.

✅ Bạn thích phân tích và khám phá chiều sâu tác phẩm → phù hợp.


Tổng kết

Đạt ≥ 3/4 ✅ → Ngành Văn học là lựa chọn phù hợp, đặc biệt với những bạn yêu thích ngôn ngữ, văn chương, sáng tạo nội dung và mong muốn phát triển trong các lĩnh vực giáo dục, xuất bản, báo chí, truyền thông và công nghiệp sáng tạo.