86 lượt search
Văn học

Văn học

Mã ngành: 7229030 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Văn học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Văn học

7229030

27.38 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Văn học

7229030

16.00 ĐT THPT C00, C03, C12, C19, D14, X70 Đại học Hồng Đức

Mã trường: HDT

3 Văn học

7229030

26.50 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C04, C00, D14, D15, D01 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

5 Văn học (Báo chí - Truyền thông)

7229030

22.60 ĐT THPT C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

6 Văn học

7229030

25.29 ĐT THPT D14, D15, X70, X74, X78 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Văn học

7229030

21.15 ĐT THPT C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 Đại học Hải Dương

Mã trường: DKT

8 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí)

7229030

21.00 ĐT THPT C00, X70, D14, X71, X74, D15, X75, X78, Y07, X79 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

9 Văn học (Văn báo chí truyền thông)

7229030

16.50 ĐT THPT C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 Đại học Hạ Long

Mã trường: HLU

10 Văn học

7229030

25.17 ĐT THPT C00, D14, D15, X70, X74 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

11 Văn học (CTĐT Giáo viên)

7229030

19.15 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

12 Văn học

7229030

27.64 ĐT THPT C00, D01 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

13 Văn học

7229030

22.00 ĐT THPT C00, C19, D01, D14, X70 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

14 Ngành Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

15 Văn học

7229030

27.38 ĐT THPT C00, D14, C03 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

16 Văn học

7229030

26.00 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

17 Văn học

7229030

23.04 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Văn học

7229030

22.72 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Văn học (Ứng dụng)

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X70, X78 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

20 Văn học

7229030

27.47 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

21 Văn học

7229030

28.97 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

22 Văn học

7229030

27.97 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

23 Văn học

7229030

26.92 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

24 Văn học

7229030

23.15 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

25 Văn học

7229030

24.60 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

26 Văn học

7229030

25.77 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

27 Văn học

7229030

26.52 ĐT THPT C03, C04, D01, D04, D14, D65 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

28 Văn học

7229030

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

29 Văn học

7229030

16.85 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C14, C16, X01, X70 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH