82 lượt search
Việt Nam Học

Việt Nam Học

Mã ngành: 7310630 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Việt Nam học là gì?

Việt Nam học là ngành nghiên cứu toàn diện về đất nước, con người, lịch sử, văn hóa, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế và xã hội Việt Nam. Sinh viên được trang bị kiến thức liên ngành để giới thiệu, quảng bá hình ảnh Việt Nam, nghiên cứu văn hóa, phát triển du lịch, đối ngoại và giao lưu quốc tế.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Việt Nam học ngày càng tăng nhờ sự phát triển của du lịch, công nghiệp văn hóa, hội nhập quốc tế và nhu cầu quảng bá hình ảnh quốc gia. Cử nhân Việt Nam học có thể làm việc tại các cơ quan văn hóa, du lịch, ngoại giao, truyền thông, doanh nghiệp FDI, tổ chức quốc tế và viện nghiên cứu.

icon

Điểm chuẩn ngành Việt Nam học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

26.87 ĐT THPT C00, C19, D14, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)

7310630

22.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

4 Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

7310630

20.80 ĐT THPT C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 Đại học Khánh Hòa

Mã trường: UKH

5 Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Phú Yên

Mã trường: DPY

6 Việt Nam học

7310630

23.50 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D15, X70 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Việt Nam học

7310630

14.00 ĐT THPT C00, D145, X70, X74 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

8 Việt Nam học

7310630

16.50 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

9 Việt Nam học

7310630

26.30 ĐT THPT C00, D01, X70, X74 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

10 Việt Nam học

7310630

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

11 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

7310630

16.00 ĐT THPT A00, A01, C0G, C00, D01, D09 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

12 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)

7310630

20.00 ĐT THPT D01, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

13 Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, D66, X78 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

14 Ngành Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT C00, C03, C04, D01, D14, D15 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

15 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

26.87 ĐT THPT C00, D14, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

16 Việt Nam học

7310630

23.13 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

17 Việt Nam học

7310630

20.75 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

18 Việt Nam học

7310630

19.80 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

19 Việt Nam học

7310630

25.25 ĐT THPT C19, X70 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

20 Việt Nam học

7310630

25.36 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

21 Việt Nam học

7310630

21.20 ĐT THPT D01 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

22 Việt Nam học

7310630

24.19 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

23 Việt Nam học

7310630

22.34 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

24 Việt Nam học

7310630

22.45 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

25 Việt Nam học

7310630

25.95 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

26 Việt Nam học

7310630

27.45 ĐT THPT D01  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

27 Việt Nam học

7310630

26.45 ĐT THPT D14  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

28 Việt Nam học

7310630

23.03 ĐT THPT D01, D11, D12, D14, D15, X79 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

29 Việt Nam học

7310630

21.00 ĐT THPT B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Việt Nam học

7310630

22.62 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

31 Việt Nam học

7310630

27.20 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

32 Việt Nam học

7310630

22.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

33 Việt Nam học

7310630

23.40 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

34 Việt Nam học

7310630

23.50 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

35 Việt Nam học

7310630

24.72 ĐT THPT C00 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

36 Việt Nam học

7310630

25.47 ĐT THPT C03, C19, D14, D65, X70 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

37 Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT C00, C20, D01, D14, D15, X71 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

38 Việt Nam học

7310630

21.88 ĐT THPT D01 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

39 Việt Nam học

7310630

23.88 ĐT THPT C00 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

40 Việt Nam học

7310630

22.88 ĐT THPT C03, C04, D14, D15 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

41 Việt Nam học

7310630

15.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
34.25 (ĐT THPT)
34.25 (Học Bạ)
34.00 (Học Bạ)
750.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

7310630Q

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
33.30 (ĐT THPT)
34.25 (Học Bạ)
34.00 (Học Bạ)
750.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao

F7310630Q

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
28.60 (ĐT THPT)
27.00 (Học Bạ)
27.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7310630Q

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
28.00 (Học Bạ)
650.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
28.00 (Ưu Tiên)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
25.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
28.00 (Ưu Tiên)
6 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
21.88 (ĐT THPT)
23.88 (ĐT THPT)
22.88 (ĐT THPT)
21.88 (ĐGNL HN)
21.88 (ĐGTD BK)
21.88 (Kết Hợp)
22.88 (Kết Hợp)
21.88 (ĐGNL SPHN)
23.88 (ĐGNL SPHN)
22.88 (ĐGNL SPHN)
9 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18.00 (CCQT)
800.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
10 Đại học Thủ đô Hà Nội

Mã trường: HNM

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp ĐGNL SPHN CCQT
24.72 (ĐT THPT)
25.47 (ĐT THPT)
24.72 (Học Bạ)
27.80 (Học Bạ)
24.72 (Kết Hợp)
24.72 (ĐGNL SPHN)
24.00 (ĐGNL SPHN)
11 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
27.20 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
23.40 (ĐT THPT)
23.50 (ĐT THPT)
790.00 (ĐGNL HCM)
27.40 (Ưu Tiên)
27.70 (Ưu Tiên)
27.31 (Ưu Tiên)
28.10 (Ưu Tiên)
12 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
21.00 (ĐT THPT)
22.62 (ĐT THPT)
21.00 (ĐGNL HCM)
21.00 (V-SAT)
13  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ Thi Riêng
25.95 (ĐT THPT)
27.45 (ĐT THPT)
26.45 (ĐT THPT)
25.89 (Kết Hợp)
25.14 (Kết Hợp)
24.64 (Kết Hợp)
24.64 (Kết Hợp)
25.89 (Kết Hợp)
25.14 (Kết Hợp)
24.64 (Kết Hợp)
25.89 (Kết Hợp)
25.14 (Kết Hợp)
14 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
25.25 (ĐT THPT)
25.36 (ĐT THPT)
21.20 (ĐT THPT)
24.19 (ĐT THPT)
22.34 (ĐT THPT)
22.45 (ĐT THPT)
27.95 (Học Bạ)
895.39 (ĐGNL HCM)
363.51 (V-SAT)
15 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.13 (ĐT THPT)
20.75 (ĐT THPT)
19.80 (ĐT THPT)
656.00 (ĐGNL HCM)
26.57 (Ưu Tiên)
24.26 (Ưu Tiên)
16 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.87 (ĐT THPT)
25.96 (Học Bạ)
17 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
18 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế

Mã trường: DHF

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
19 Đại học Phú Xuân

Mã trường: DPX

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
20 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Việt Nam học

7310630C

-
21 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Việt Nam học

7310630D

-
22 Đại học Thành Đô

Mã trường: TDD

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
23 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
24 Đại học Sư phạm Hà Nội 2

Mã trường: SP2

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHN 2 ĐGNL SPHCM
26.30 (ĐT THPT)
27.78 (Học Bạ)
27.78 (Học Bạ)
89.00 (ĐGNL HN)
89.00 (ĐGNL HN)
1003.00 (ĐGNL HCM)
1003.00 (ĐGNL HCM)
19.00 (ĐGNL SPHN)
19.00 (ĐGNL SPHN)
26.30 (ĐGNL SPHN 2)
1003.00 (ĐGNL SPHCM)
25 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
68.00 (ĐGNL HN)
625.00 (ĐGNL HCM)
26 Đại học Sao Đỏ

Mã trường: SDU

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
27 Đại học Tây Đô

Mã trường: DTD

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
28 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ
24.63 (ĐT THPT)
27.25 (Học Bạ)
29 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Việt Nam học

7310630

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
6.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Cơ sở văn hóa Việt Nam
  • Lịch sử Việt Nam
  • Địa lý Việt Nam
  • Xã hội học
  • Nhân học đại cương
  • Kinh tế học
  • Pháp luật đại cương
  • Tiếng Anh

Khối chuyên ngành

  • Việt Nam học đại cương
  • Văn hóa Việt Nam
  • Phong tục, tập quán Việt Nam
  • Lịch sử tư tưởng Việt Nam
  • Văn học Việt Nam
  • Địa lý du lịch Việt Nam
  • Di sản văn hóa Việt Nam
  • Tôn giáo và tín ngưỡng Việt Nam
  • Giao lưu văn hóa quốc tế
  • Du lịch văn hóa
  • Truyền thông văn hóa
  • Marketing điểm đến
  • Quan hệ quốc tế
  • Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

Khối kỹ năng

  • Thuyết minh và hướng dẫn
  • Nghiên cứu văn hóa
  • Tổ chức sự kiện
  • Truyền thông
  • Kỹ năng đối ngoại
  • Viết báo cáo
  • Giao tiếp đa văn hóa
  • Ngoại ngữ

Chứng chỉ nên có

  • IELTS/TOEIC
  • Chứng chỉ ngoại ngữ thứ hai (Trung, Nhật, Hàn, Pháp...)
  • MOS Office
  • Chứng chỉ Hướng dẫn viên du lịch
  • Chứng chỉ Digital Marketing
  • Chứng chỉ Quản trị du lịch

Thực tập

3–6 tháng tại:

  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Trung tâm xúc tiến du lịch
  • Bảo tàng
  • Ban quản lý di tích
  • Công ty lữ hành
  • Doanh nghiệp FDI
  • Trung tâm văn hóa
  • Viện nghiên cứu
  • Cơ quan ngoại giao

Độ khó

Trung bình.

Không nặng về tính toán nhưng yêu cầu:

  • Kiến thức xã hội rộng
  • Khả năng giao tiếp
  • Ngoại ngữ tốt
  • Thuyết trình
  • Kỹ năng nghiên cứu
  • Tư duy liên ngành
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0–2 (Nhân viên)

  • Chuyên viên văn hóa
  • Hướng dẫn viên du lịch
  • Chuyên viên đối ngoại
  • Nhân viên truyền thông

Lương: 8–15 triệu/tháng


Năm 2–5 (Senior)

  • Điều hành tour
  • Chuyên viên phát triển dự án văn hóa
  • Chuyên viên hợp tác quốc tế
  • Chuyên viên marketing du lịch

Lương: 15–25 triệu


Năm 5–10

  • Trưởng phòng đối ngoại
  • Quản lý dự án văn hóa
  • Destination Marketing Manager
  • Quản lý trung tâm văn hóa

Lương: 25–45 triệu


Sau 10 năm

  • Giám đốc trung tâm văn hóa
  • Giám đốc doanh nghiệp du lịch
  • Chuyên gia tư vấn văn hóa
  • Giảng viên, nghiên cứu viên

Lương: 40–80+ triệu/tháng


Các vị trí khác

  • Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
  • Chuyên viên đối ngoại
  • Chuyên viên hợp tác quốc tế
  • Chuyên viên xúc tiến du lịch
  • Chuyên viên truyền thông văn hóa
  • Nghiên cứu viên
  • Giảng viên
  • Biên tập viên
  • Điều phối viên dự án quốc tế

Nơi làm việc

  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Doanh nghiệp du lịch
  • Công ty lữ hành
  • Bảo tàng
  • Ban quản lý di tích
  • Trung tâm xúc tiến du lịch
  • Cơ quan ngoại giao
  • Doanh nghiệp FDI
  • Tổ chức quốc tế
  • Trường đại học
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương

Cấp độ Kinh nghiệm Thu nhập
Nhân viên 0–2 năm 8–15 triệu
Chuyên viên 2–5 năm 15–25 triệu
Quản lý 5–10 năm 25–45 triệu
Giám đốc/Chuyên gia 10+ năm 40–80+ triệu

Thu nhập theo lĩnh vực

  • Hướng dẫn viên quốc tế: 15–40 triệu/tháng (bao gồm lương và thu nhập theo tour)
  • Chuyên viên hợp tác quốc tế: 15–35 triệu/tháng
  • Quản lý doanh nghiệp du lịch: 30–70 triệu/tháng
  • Chuyên gia tư vấn văn hóa: 30–60 triệu/tháng

Triển vọng (2025–2035)

  • Du lịch và công nghiệp văn hóa tiếp tục là lĩnh vực được ưu tiên phát triển.
  • Nhu cầu quảng bá hình ảnh Việt Nam ra quốc tế ngày càng lớn.
  • Doanh nghiệp FDI và tổ chức quốc tế cần nhân sự am hiểu văn hóa Việt Nam.
  • Ngoại ngữ và kỹ năng truyền thông số sẽ là lợi thế cạnh tranh quan trọng.

Cảnh báo

  • Thu nhập phụ thuộc nhiều vào ngoại ngữ và kinh nghiệm thực tế.
  • Cần thường xuyên cập nhật kiến thức về văn hóa, xã hội và du lịch.
  • Công việc có thể phải đi công tác và làm việc ngoài giờ trong mùa cao điểm du lịch hoặc sự kiện.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích lịch sử, văn hóa và con người Việt Nam.
  • Bạn thích giao tiếp với nhiều người.
  • Bạn có khả năng ngoại ngữ.
  • Bạn thích khám phá, du lịch và trải nghiệm.
  • Bạn muốn làm việc trong môi trường quốc tế.
  • Bạn có kỹ năng thuyết trình và tổ chức.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích học các môn xã hội.
  • Bạn ngại giao tiếp hoặc thuyết trình.
  • Bạn không muốn thường xuyên đi thực tế.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn không hứng thú với văn hóa và lịch sử.
  • Bạn không thích giao tiếp với khách hàng.
  • Bạn không muốn học ngoại ngữ.
  • Bạn chỉ muốn làm công việc văn phòng cố định.
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Thảo – Chuyên viên Hợp tác quốc tế (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 25 · Tốt nghiệp: ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn · Việt Nam học

Ngày làm việc

  • 8h–10h: Tiếp nhận và hỗ trợ đoàn khách quốc tế.
  • 10h–12h: Chuẩn bị tài liệu giới thiệu văn hóa Việt Nam.
  • 13h30–16h30: Phối hợp tổ chức chương trình giao lưu.
  • 16h30–17h30: Tổng hợp báo cáo và làm việc với đối tác.

Thu nhập: khoảng 17 triệu/tháng.

Áp lực: Cao khi tổ chức sự kiện quốc tế hoặc đón đoàn khách lớn.


👨 Hoàng – Destination Marketing Manager (8 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 33

Lộ trình:

Hướng dẫn viên → Chuyên viên xúc tiến du lịch → Marketing Executive → Destination Marketing Manager.

Thu nhập: khoảng 45 triệu/tháng + thưởng theo dự án.

Chia sẻ:

"Điều quan trọng nhất là hiểu văn hóa Việt Nam và biết cách kể những câu chuyện hấp dẫn để giới thiệu với bạn bè quốc tế."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Việt Nam học vs Du lịch

  • Việt Nam học: nghiên cứu toàn diện về văn hóa, lịch sử, xã hội và con người Việt Nam.
  • Du lịch: tập trung vào quản trị lữ hành, khách sạn và kinh doanh du lịch.

→ Muốn nghiên cứu và quảng bá văn hóa Việt Nam → Việt Nam học.


Việt Nam học vs Văn hóa học

  • Việt Nam học: nghiên cứu Việt Nam dưới góc nhìn liên ngành (văn hóa, lịch sử, địa lý, kinh tế, xã hội).
  • Văn hóa học: nghiên cứu chuyên sâu về văn hóa và các hiện tượng văn hóa.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Học Việt Nam học chỉ để làm hướng dẫn viên." → Sai. Cử nhân còn có thể làm trong lĩnh vực đối ngoại, truyền thông, nghiên cứu, giáo dục, xúc tiến du lịch, hợp tác quốc tế và công nghiệp văn hóa.
  • "Ngành này chỉ học lịch sử." → Sai. Chương trình học còn bao gồm văn hóa, địa lý, kinh tế, truyền thông, du lịch và quan hệ quốc tế.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử thuyết minh về một di tích lịch sử (30 phút)

Giới thiệu nguồn gốc, giá trị văn hóa và ý nghĩa của di tích.

✅ Bạn thấy hứng thú → có tố chất phù hợp.


2. Đọc một cuốn sách về văn hóa Việt Nam

Tóm tắt những giá trị nổi bật.

✅ Bạn thích tìm hiểu văn hóa dân tộc → phù hợp.


3. Giao tiếp bằng tiếng Anh để giới thiệu Việt Nam

Chuẩn bị bài giới thiệu khoảng 5 phút.

✅ Bạn thích giao lưu quốc tế → phù hợp.


4. Tham gia một lễ hội hoặc chương trình văn hóa

Quan sát cách tổ chức và quảng bá.

✅ Bạn muốn góp phần gìn giữ và lan tỏa văn hóa Việt Nam → phù hợp.


Tổng kết

Đạt ≥ 3/4 ✅ → Ngành Việt Nam học là lựa chọn phù hợp, đặc biệt với những bạn yêu thích văn hóa, lịch sử, du lịch, giao lưu quốc tế và mong muốn trở thành cầu nối quảng bá hình ảnh Việt Nam đến bạn bè trong nước và quốc tế.