Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
7310630 |
26.87 | ĐT THPT | C00, C19, D14, X70 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
7310630 |
22.00 | ĐT THPT | C00, C03, C19, D14 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | D01, C04, C00, D14, A07, D15, X78, X74, X70 |
Đại học Tây Đô
Mã trường: DTD |
|
| 4 |
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
7310630 |
20.80 | ĐT THPT | C00, C19, X70, C20, X74, D01, D14, D15 |
Đại học Khánh Hòa
Mã trường: UKH |
|
| 5 |
Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
Đại học Phú Yên
Mã trường: DPY |
|
| 6 |
Việt Nam học
7310630 |
23.50 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D15, X70 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 7 |
Việt Nam học
7310630 |
14.00 | ĐT THPT | C00, D145, X70, X74 |
Đại học Quảng Nam
Mã trường: DQU |
|
| 8 |
Việt Nam học
7310630 |
16.50 | ĐT THPT | D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 9 |
Việt Nam học
7310630 |
26.30 | ĐT THPT | C00, D01, X70, X74 |
Đại học Sư phạm Hà Nội 2
Mã trường: SP2 |
|
| 10 |
Việt Nam học
7310630 |
16.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
|
| 11 |
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
7310630 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 |
Đại học Thành Đô
Mã trường: TDD |
|
| 12 |
Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)
7310630 |
20.00 | ĐT THPT | D01, D14 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 13 |
Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | C00, D01, D14, D15, D66, X78 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Mã trường: DHF |
|
| 14 |
Ngành Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D14, D15 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 15 |
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
7310630 |
26.87 | ĐT THPT | C00, D14, C19, X70 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 16 |
Việt Nam học
7310630 |
23.13 | ĐT THPT | C00 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 17 |
Việt Nam học
7310630 |
20.75 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 18 |
Việt Nam học
7310630 |
19.80 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 19 |
Việt Nam học
7310630 |
25.25 | ĐT THPT | C19, X70 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 20 |
Việt Nam học
7310630 |
25.36 | ĐT THPT | C20, X74 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 21 |
Việt Nam học
7310630 |
21.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 22 |
Việt Nam học
7310630 |
24.19 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 23 |
Việt Nam học
7310630 |
22.34 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 24 |
Việt Nam học
7310630 |
22.45 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 25 |
Việt Nam học
7310630 |
25.95 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 26 |
Việt Nam học
7310630 |
27.45 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 27 |
Việt Nam học
7310630 |
26.45 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 28 |
Việt Nam học
7310630 |
23.03 | ĐT THPT | D01, D11, D12, D14, D15, X79 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 29 |
Việt Nam học
7310630 |
21.00 | ĐT THPT | B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 30 |
Việt Nam học
7310630 |
22.62 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 31 |
Việt Nam học
7310630 |
27.20 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 32 |
Việt Nam học
7310630 |
22.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 33 |
Việt Nam học
7310630 |
23.40 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 34 |
Việt Nam học
7310630 |
23.50 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 35 |
Việt Nam học
7310630 |
24.72 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 36 |
Việt Nam học
7310630 |
25.47 | ĐT THPT | C03, C19, D14, D65, X70 |
Đại học Thủ đô Hà Nội
Mã trường: HNM |
|
| 37 |
Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C20, D01, D14, D15, X71 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
|
| 38 |
Việt Nam học
7310630 |
21.88 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 39 |
Việt Nam học
7310630 |
23.88 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 40 |
Việt Nam học
7310630 |
22.88 | ĐT THPT | C03, C04, D14, D15 |
Đại học Thăng Long
Mã trường: DTL |
|
| 41 |
Việt Nam học
7310630 |
15.00 | ĐT THPT | C00, D01, D14, D15, C16, X01, X70, X74 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |