85 lượt search
Xã hội học

Xã hội học

Mã ngành: 7310301 5.0 85 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Xã hội học là gì?

Xã hội học là ngành nghiên cứu về con người, các nhóm xã hội và những vấn đề đang diễn ra trong đời sống như gia đình, giáo dục, việc làm, di cư, bất bình đẳng, hành vi tiêu dùng, truyền thông và sự thay đổi của xã hội. Sinh viên được trang bị kiến thức để phân tích các hiện tượng xã hội, thực hiện khảo sát, nghiên cứu và đề xuất giải pháp cho các vấn đề của cộng đồng.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực Xã hội học ngày càng tăng nhờ sự phát triển của các doanh nghiệp nghiên cứu thị trường, tổ chức phi chính phủ (NGO), cơ quan nhà nước, viện nghiên cứu và các công ty dữ liệu. Chuyển đổi số cũng khiến nhu cầu nghiên cứu hành vi người dùng, phân tích dữ liệu xã hội và đánh giá chính sách ngày càng lớn.

icon

Điểm chuẩn ngành Xã hội học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Xã hội học

7310301

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, C04, C14, D01 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

2 Xã hội học

7310301

26.12 ĐT THPT A01, C00, C19, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

3 Xã hội học

7310301

17.00 ĐT THPT D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

4 Xã hội học (mới)

7310301

25.80 ĐT THPT C00, D14, X70 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

5 Xã hội học

7310301

15.50 ĐT THPT C00, C19, D01, D14, X70 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

6 Xã hội học

7310301

23.70 ĐT THPT C00, C03, C07, D01, D14, X70 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

7 Xã hội học

7310301

23.90 ĐT THPT A00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

8 Xã hội học

7310301

26.90 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Xã hội học

7310301

23.10 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Xã hội học

7310301

23.40 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Xã hội học

HVN12

22.00 ĐT THPT C00, C01, C03, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

12 Xã hội học

7310301

24.44 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

13 Xã hội học

7310301

24.94 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

14 Xã hội học

7310301

23.00 ĐT THPT D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, X01 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

15 Xã hội học

7310301

24.00 ĐT THPT C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

16 Xã hội học

7310301

15.00 ĐT THPT A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

17 Xã hội học

7310301

31.51 ĐT THPT C01, C03, C04, D14 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

18 Xã hội học

7310301

31.26 ĐT THPT D01, C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

19 Xã hội học

7310301

31.76 ĐT THPT C00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

20 Xã hội học - Chương trình tiên tiến

F7310301

27.86 ĐT THPT D14, C04, C03, C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

21 Xã hội học - Chương trình tiên tiến

F7310301

28.11 ĐT THPT C00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

22 Xã hội học - Chương trình tiên tiến

F7310301

27.61 ĐT THPT D01, C02 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
31.51 (ĐT THPT)
31.26 (ĐT THPT)
31.76 (ĐT THPT)
36.88 (Học Bạ)
36.88 (Học Bạ)
886.00 (ĐGNL HCM)
2 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
3 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
23.00 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
837.00 (ĐGNL HCM)
23.00 (CCQT)
4 Học viện Phụ nữ Việt Nam

Mã trường: HPN

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ
23.50 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5 Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Mã trường: HVN

Xã hội học

HVN12

-
ĐT THPT Học Bạ
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
6 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
23.90 (ĐT THPT)
26.90 (ĐT THPT)
23.10 (ĐT THPT)
23.40 (ĐT THPT)
823.00 (ĐGNL HCM)
28.30 (Ưu Tiên)
27.61 (Ưu Tiên)
28.10 (Ưu Tiên)
27.90 (Ưu Tiên)
7 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT
23.70 (ĐT THPT)
8 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
26.12 (ĐT THPT)
26.12 (Học Bạ)
26.12 (V-SAT)
11 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
24.44 (ĐT THPT)
24.94 (ĐT THPT)
27.21 (Học Bạ)
26.53 (Kết Hợp)
12 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Xã hội học

7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Xã hội học - Chương trình tiên tiến

F7310301

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.86 (ĐT THPT)
28.11 (ĐT THPT)
27.61 (ĐT THPT)
32.94 (Học Bạ)
836.00 (ĐGNL HCM)
14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Xã hội học (mới)

7310301

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
25.80 (ĐT THPT)
25.80 (ĐGNL SPHN)
25.80 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1–2)

  • Nhập môn Xã hội học
  • Triết học, Logic học
  • Tâm lý học đại cương
  • Kinh tế học cơ bản
  • Pháp luật đại cương
  • Thống kê xã hội
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh học thuật

Khối chuyên ngành

  • Lý thuyết Xã hội học
  • Phương pháp nghiên cứu xã hội
  • Điều tra xã hội học
  • Thiết kế bảng hỏi và phỏng vấn sâu
  • Phân tích dữ liệu định lượng (SPSS, R, Excel)
  • Phân tích dữ liệu định tính (NVivo)
  • Xã hội học gia đình
  • Xã hội học đô thị
  • Xã hội học nông thôn
  • Xã hội học giáo dục
  • Xã hội học truyền thông
  • Xã hội học lao động
  • Xã hội học giới
  • Chính sách xã hội
  • Công tác phát triển cộng đồng

Kỹ năng chuyên môn

  • Thiết kế khảo sát
  • Phỏng vấn và điều phối thảo luận nhóm (FGD)
  • Thu thập và xử lý dữ liệu
  • Viết báo cáo nghiên cứu
  • Phân tích hành vi người tiêu dùng
  • Đánh giá chương trình và chính sách

Chứng chỉ nên có

  • Google Data Analytics
  • IBM Data Analyst
  • SPSS Statistics
  • Microsoft Excel Expert
  • Power BI
  • IELTS 6.0–7.0+

Thực tập

Thực tập 3–6 tháng tại:

  • Công ty nghiên cứu thị trường (NielsenIQ, Kantar, Decision Lab...)
  • Doanh nghiệp lớn (phòng Customer Insight)
  • Viện nghiên cứu
  • Cơ quan thống kê
  • Tổ chức phi chính phủ (NGO)
  • Cơ quan quản lý nhà nước

Độ khó

Trung bình – Khá.

Không nặng tính toán như Kế toán nhưng yêu cầu:

  • Tư duy phân tích tốt
  • Đọc nhiều tài liệu
  • Viết báo cáo nghiên cứu
  • Giao tiếp và phỏng vấn tốt
  • Thành thạo phần mềm xử lý dữ liệu
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0–2 (Research Assistant / Research Executive)

  • Hỗ trợ khảo sát
  • Thu thập dữ liệu
  • Làm bảng hỏi
  • Phân tích dữ liệu cơ bản

Lương: 10–16 triệu/tháng


Năm 2–5 (Research Executive / Social Researcher)

  • Thiết kế nghiên cứu
  • Quản lý khảo sát
  • Phân tích dữ liệu
  • Trình bày báo cáo

Lương: 18–30 triệu/tháng


Năm 5–8 (Senior Researcher / Customer Insight Manager)

  • Quản lý dự án nghiên cứu
  • Tư vấn chiến lược
  • Quản lý nhóm

Lương: 30–50 triệu/tháng


Năm 8–12 (Research Manager / Head of Insight)

  • Xây dựng chiến lược nghiên cứu
  • Tư vấn doanh nghiệp
  • Quản lý nhiều dự án lớn

Lương: 50–90 triệu/tháng


10 năm+

  • Giám đốc Nghiên cứu
  • Chuyên gia chính sách
  • Giảng viên đại học
  • Chuyên gia phát triển cộng đồng
  • Tư vấn độc lập

Thu nhập: 80–150+ triệu/tháng

Có thể làm

  • Chuyên viên nghiên cứu xã hội
  • Chuyên viên nghiên cứu thị trường (Market Research)
  • Customer Insight Analyst
  • Data Analyst (mảng hành vi người dùng)
  • Chuyên viên phát triển cộng đồng
  • Chuyên viên hoạch định chính sách
  • Chuyên viên CSR
  • Chuyên viên nhân sự (People Analytics)
  • Giảng viên, nghiên cứu viên

Nơi làm việc

  • NielsenIQ
  • Kantar
  • Decision Lab
  • Các viện nghiên cứu
  • Tổng cục Thống kê
  • Bộ, ngành
  • UNDP, UNICEF, WHO
  • Các tổ chức NGO
  • Doanh nghiệp lớn (VinGroup, FPT, Masan, Viettel...)
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo kinh nghiệm

Kinh nghiệm Thu nhập
Fresher 10–15 triệu
2–4 năm 18–30 triệu
5–8 năm 30–50 triệu
Manager 50–80 triệu
Director 80–150+ triệu

Triển vọng (2025–2035)

  • Rất tốt nhờ nhu cầu phân tích dữ liệu xã hội và hành vi khách hàng.
  • AI giúp xử lý dữ liệu nhanh hơn nhưng vẫn cần con người để thiết kế nghiên cứu và diễn giải kết quả.
  • Các lĩnh vực Customer Insight, UX Research, Data Analytics và Public Policy phát triển mạnh.

Cảnh báo

  • Đọc và viết khá nhiều.
  • Thường xuyên khảo sát thực địa.
  • Thu nhập ban đầu không quá cao nhưng tăng nhanh nếu kết hợp kỹ năng phân tích dữ liệu.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn thích tìm hiểu con người và xã hội.
  • Bạn thích đặt câu hỏi "vì sao".
  • Bạn thích khảo sát, phỏng vấn.
  • Bạn có tư duy phân tích.
  • Bạn thích nghiên cứu và viết báo cáo.
  • Bạn giao tiếp tốt.
  • Bạn yêu thích dữ liệu và thống kê.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn ngại giao tiếp với nhiều người.
  • Không thích đọc tài liệu dài.
  • Không thích xử lý dữ liệu.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Không thích nghiên cứu.
  • Thiếu kiên nhẫn.
  • Ghét viết báo cáo.
  • Không muốn làm việc với số liệu và khảo sát.
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Lan – Customer Insight Executive (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26

Tốt nghiệp: Cử nhân Xã hội học

Ngày làm việc

  • 8h–10h: Họp khách hàng
  • 10h–12h: Thiết kế bảng hỏi
  • 13h–16h: Phân tích dữ liệu SPSS
  • 16h–18h: Viết báo cáo

Thu nhập: khoảng 24 triệu/tháng


👨 Minh – Insight Manager (8 năm kinh nghiệm)

Lộ trình:

Research Executive → Senior Research → Insight Manager

Thu nhập: khoảng 65 triệu/tháng

Chia sẻ:

"Điều quan trọng nhất không phải biết nhiều con số mà là hiểu câu chuyện đằng sau những con số."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Xã hội học vs Tâm lý học

  • Xã hội học: nghiên cứu hành vi của nhóm người và xã hội.
  • Tâm lý học: nghiên cứu tâm lý của từng cá nhân.

Xã hội học vs Công tác xã hội

  • Xã hội học: nghiên cứu, khảo sát và đề xuất chính sách.
  • Công tác xã hội: trực tiếp hỗ trợ cá nhân và cộng đồng.

Hiểu lầm thường gặp

  • "Xã hội học chỉ để làm giảng viên." → Sai. Có rất nhiều cơ hội trong nghiên cứu thị trường, Customer Insight, Data Analytics, CSR và tư vấn chính sách.
  • "Học Xã hội học không cần biết thống kê." → Sai. Phân tích dữ liệu là kỹ năng rất quan trọng.

 

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử thiết kế một khảo sát nhỏ

Lập bảng hỏi về thói quen sử dụng mạng xã hội của 20 người.

✅ Nếu bạn thấy thú vị → phù hợp.

2. Phân tích một hiện tượng xã hội

Viết ngắn về nguyên nhân của một xu hướng như mua sắm online hoặc làm việc từ xa.

✅ Nếu bạn thích tìm nguyên nhân và lập luận → phù hợp.

3. Thử dùng Excel hoặc SPSS

Nhập dữ liệu khảo sát và tạo biểu đồ.

✅ Nếu bạn thích phân tích dữ liệu → có tố chất.

4. Đọc một báo cáo nghiên cứu thị trường

Tìm các báo cáo về hành vi người tiêu dùng và đọc thử.

✅ Nếu bạn thấy hứng thú → ngành rất phù hợp.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Ngành Xã hội học là lựa chọn phù hợp với bạn.