82 lượt search
Lịch sử

Lịch sử

Mã ngành: 7229010 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Lịch sử là gì?

Lịch sử là ngành nghiên cứu về quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của xã hội loài người thông qua các sự kiện, nhân vật, tư liệu và di sản lịch sử. Sinh viên được đào tạo kỹ năng nghiên cứu, phân tích, đánh giá và bảo tồn các giá trị lịch sử, đồng thời hiểu sâu về lịch sử Việt Nam và thế giới để phục vụ giáo dục, nghiên cứu, quản lý văn hóa và hoạch định chính sách.

Tại Việt Nam, ngành Lịch sử ngày càng có nhiều cơ hội phát triển nhờ nhu cầu bảo tồn di sản văn hóa, phát triển du lịch lịch sử, chuyển đổi số trong lĩnh vực bảo tàng và lưu trữ, cùng với nhu cầu nhân lực trong giáo dục, nghiên cứu, báo chí, xuất bản và cơ quan nhà nước. Ngoài ra, các lĩnh vực truyền thông, sản xuất phim tài liệu và phát triển nội dung lịch sử số cũng đang mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp mới.

icon

Điểm chuẩn ngành Lịch sử

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

27.00 ĐT THPT C00, C19, D14, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Lịch sử

7229010

24.00 ĐT THPT C00, D14, X17, X70 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

3 Lịch sử

7229010

20.00 ĐT THPT C00, X70, D14, X72, X73, X71 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

4 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7229010

19.05 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

5 Lịch sử (mới)

7229010

27.75 ĐT THPT C00, C03, D14 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

6 Lịch sử

7229010

22.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14, X70 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

7 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

27.00 ĐT THPT C00, D14, C19, X70 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

8 Lịch sử

7229010

27.02 ĐT THPT C00, C03, C07, C10, C12, D14, X70, X71, X72, X73 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

9 Lịch sử

7229010

22.20 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Lịch sử

7229010

24.60 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Lịch sử

7229010

23.90 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Lịch sử

7229010

27.20 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

13 Lịch sử

7229010

35.76 ĐT THPT X70 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

14 Lịch sử

7229010

35.26 ĐT THPT X71 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

15 Lịch sử

7229010

34.76 ĐT THPT C03, D14 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.20 (ĐT THPT)
24.60 (ĐT THPT)
23.90 (ĐT THPT)
27.20 (ĐT THPT)
755.00 (ĐGNL HCM)
28.11 (Ưu Tiên)
27.03 (Ưu Tiên)
28.50 (Ưu Tiên)
28.05 (Ưu Tiên)
2 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.00 (ĐT THPT)
26.10 (Học Bạ)
3 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
23.50 (Học Bạ)
110.00 (ĐGNL HN)
880.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
19.05 (ĐT THPT)
20.70 (Học Bạ)
66.00 (ĐGNL HN)
50.10 (ĐGTD BK)
19.05 (Kết Hợp)
19.05 (V-SAT)
5 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
780.00 (ĐGNL HCM)
6 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
35.76 (ĐT THPT)
35.26 (ĐT THPT)
34.76 (ĐT THPT)
37.43 (Học Bạ)
35.80 (Kết Hợp)
7 Đại học Quảng Nam

Mã trường: DQU

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.00 (ĐT THPT)
25.00 (Học Bạ)
24.00 (ĐGNL HCM)
810.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Lịch sử

7229010

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT
27.02 (ĐT THPT)
27.02 (ĐGNL HCM)
27.02 (V-SAT)
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Lịch sử (mới)

7229010

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
27.75 (ĐT THPT)
27.75 (ĐGNL SPHN)
27.75 (Ưu Tiên)
10 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)

7229010

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
27.00 (ĐT THPT)
26.10 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1–2)

  • Lịch sử Việt Nam đại cương
  • Lịch sử thế giới
  • Cơ sở văn hóa học
  • Triết học
  • Chính trị học
  • Xã hội học
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học

Khối chuyên ngành

  • Lịch sử Việt Nam cổ, trung đại, cận đại và hiện đại
  • Lịch sử Đông Nam Á
  • Lịch sử châu Á
  • Lịch sử châu Âu và thế giới
  • Sử học và phương pháp nghiên cứu lịch sử
  • Khảo cổ học
  • Dân tộc học
  • Lưu trữ học
  • Bảo tàng học
  • Di sản văn hóa
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Quan hệ quốc tế trong lịch sử

Kỹ năng bổ trợ

  • Nghiên cứu và phân tích tư liệu
  • Viết báo cáo khoa học
  • Thuyết trình
  • Khai thác tư liệu lưu trữ
  • Biên tập nội dung
  • Tin học văn phòng

Chứng chỉ nên có

  • IELTS hoặc TOEIC
  • MOS Word, Excel, PowerPoint
  • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (nếu định hướng giảng dạy)
  • Chứng chỉ hướng dẫn viên du lịch (nếu theo lĩnh vực du lịch)

Thực tập

  • Bảo tàng quốc gia và địa phương
  • Trung tâm lưu trữ quốc gia
  • Viện Sử học
  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Ban Quản lý di tích
  • Trường học
  • Nhà xuất bản
  • Cơ quan báo chí
  • Công ty du lịch văn hóa

Độ khó

Trung bình – Khá.

Khối lượng kiến thức rộng, đòi hỏi khả năng ghi nhớ, phân tích và nghiên cứu nhiều tài liệu.

Cần có:

  • Đam mê lịch sử
  • Tư duy phản biện
  • Khả năng đọc hiểu tài liệu
  • Kỹ năng viết tốt
  • Tính cẩn thận và kiên trì
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp điển hình (10 năm)

Năm 0–2

Chuyên viên nghiên cứu / Cán bộ bảo tàng / Giáo viên

  • Nghiên cứu tư liệu lịch sử
  • Quản lý hiện vật
  • Giảng dạy lịch sử

Lương: 8–15 triệu/tháng


Năm 2–5

Chuyên viên quản lý di sản / Biên tập viên / Hướng dẫn viên chuyên đề

  • Xây dựng nội dung lịch sử
  • Quản lý dự án bảo tồn
  • Biên soạn tài liệu

Lương: 15–25 triệu/tháng


Năm 5–10

Trưởng phòng nghiên cứu / Quản lý bảo tàng / Giảng viên đại học

  • Quản lý dự án nghiên cứu
  • Điều phối hoạt động bảo tồn
  • Giảng dạy và hướng dẫn nghiên cứu

Lương: 25–45 triệu/tháng


Trên 10 năm

  • Chuyên gia nghiên cứu lịch sử
  • Nhà khoa học
  • Giám đốc bảo tàng
  • Cố vấn văn hóa
  • Chuyên gia phát triển nội dung lịch sử

Thu nhập: 40–80+ triệu/tháng


Có thể làm tại

  • Viện Sử học Việt Nam
  • Trung tâm Lưu trữ Quốc gia
  • Bảo tàng quốc gia và địa phương
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Trường THPT, cao đẳng, đại học
  • Nhà xuất bản
  • Đài truyền hình
  • Báo chí
  • Công ty du lịch văn hóa
  • Ban quản lý di tích
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương tham khảo

Cấp độ Kinh nghiệm Lương/tháng
Nhân viên 0–2 năm 8–15 triệu
Chuyên viên 2–5 năm 15–25 triệu
Trưởng nhóm 5–8 năm 25–35 triệu
Quản lý 8–12 năm 35–50 triệu
Chuyên gia 12+ năm 50–80+ triệu

Triển vọng (2025–2035)

  • Chuyển đổi số trong bảo tàng và lưu trữ tạo thêm nhiều vị trí việc làm.
  • Nhu cầu phát triển du lịch văn hóa – lịch sử ngày càng lớn.
  • Nội dung lịch sử trên nền tảng số, phim tài liệu và truyền thông phát triển mạnh.
  • Giáo dục lịch sử tiếp tục là lĩnh vực có nhu cầu nhân lực ổn định.
  • Các dự án bảo tồn và phát huy giá trị di sản được Nhà nước quan tâm đầu tư.

Cảnh báo

  • Thu nhập khởi điểm thường không cao nếu chỉ làm nghiên cứu hoặc khu vực công.
  • Cần học lên thạc sĩ hoặc tiến sĩ nếu muốn theo đuổi nghiên cứu chuyên sâu.
  • Phải thường xuyên đọc và cập nhật nhiều tài liệu lịch sử.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn yêu thích tìm hiểu lịch sử Việt Nam và thế giới.
  • Bạn thích đọc sách, nghiên cứu tài liệu.
  • Bạn có tư duy phân tích và phản biện.
  • Bạn kiên nhẫn, cẩn thận trong nghiên cứu.
  • Bạn yêu thích văn hóa và di sản.
  • Bạn muốn làm việc trong giáo dục, nghiên cứu hoặc quản lý văn hóa.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích đọc nhiều tài liệu.
  • Bạn không hứng thú với các môn khoa học xã hội.
  • Bạn muốn có mức lương rất cao ngay sau khi tốt nghiệp.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn ghét ghi nhớ các sự kiện và mốc thời gian.
  • Bạn không thích viết và nghiên cứu.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn khi làm việc với tư liệu.
  • Bạn chỉ muốn công việc mang tính kỹ thuật hoặc kinh doanh.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Lan – Chuyên viên nghiên cứu tại Bảo tàng Lịch sử (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: Đại học Sư phạm Hà Nội – ngành Lịch sử (2023)

Một ngày làm việc

  • 8h–10h: Nghiên cứu tư liệu và hiện vật.
  • 10h–12h: Xây dựng nội dung trưng bày.
  • 13h30–16h: Thuyết minh cho đoàn khách tham quan.
  • 16h–17h30: Hoàn thiện hồ sơ hiện vật và báo cáo.

Thu nhập: Khoảng 14 triệu/tháng + phụ cấp.


👨‍🏫 Minh – Giảng viên đại học (10 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 35

Lộ trình: Nghiên cứu viên → Học thạc sĩ → Tiến sĩ → Giảng viên đại học

Thu nhập: Khoảng 40 triệu/tháng từ giảng dạy, nghiên cứu và các dự án khoa học.

Chia sẻ: "Học Lịch sử không chỉ để biết quá khứ mà còn giúp phân tích hiện tại và dự báo tương lai. Khả năng nghiên cứu và tư duy phản biện là giá trị lớn nhất của ngành."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Lịch sử vs Sư phạm Lịch sử

Lịch sử: Đào tạo chuyên sâu về nghiên cứu, bảo tồn, lưu trữ, quản lý văn hóa và lịch sử.

Sư phạm Lịch sử: Đào tạo giáo viên giảng dạy môn Lịch sử tại các trường học.

→ Muốn trở thành giáo viên phổ thông: Sư phạm Lịch sử. Muốn nghiên cứu hoặc làm việc trong lĩnh vực văn hóa, bảo tàng: Lịch sử.


Lịch sử vs Văn hóa học

Lịch sử: Nghiên cứu diễn biến của các sự kiện và quá trình phát triển xã hội theo thời gian.

Văn hóa học: Nghiên cứu các giá trị văn hóa, phong tục, lối sống và bản sắc của cộng đồng.


Hiểu lầm thường gặp

  • "Học Lịch sử chỉ để làm giáo viên." → Sai. Sinh viên còn có thể làm nghiên cứu, bảo tàng, lưu trữ, báo chí, truyền thông, xuất bản, du lịch và quản lý văn hóa.
  • "Ngành Lịch sử chỉ cần học thuộc." → Sai. Ngành đòi hỏi khả năng phân tích, đánh giá, phản biện và nghiên cứu tư liệu.
icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc một cuốn sách lịch sử

Đọc một cuốn sách về lịch sử Việt Nam hoặc thế giới.

✅ Bạn hứng thú và muốn tìm hiểu sâu hơn → Có tố chất phù hợp.


2. Tham quan bảo tàng hoặc di tích lịch sử

Quan sát hiện vật và tìm hiểu câu chuyện phía sau.

✅ Bạn thích khám phá và đặt câu hỏi → Phù hợp.


3. Viết một bài phân tích ngắn về một sự kiện lịch sử

Khoảng 500–700 từ.

✅ Bạn thích tổng hợp thông tin và lập luận → Có lợi thế.


4. Xem phim tài liệu lịch sử

Theo dõi các phim tài liệu về lịch sử Việt Nam hoặc thế giới.

✅ Bạn muốn tìm hiểu thêm sau khi xem → Ngành phù hợp với bạn.

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → Ngành Lịch sử là lựa chọn phù hợp nếu bạn yêu thích nghiên cứu, khám phá quá khứ, có tư duy phân tích và mong muốn đóng góp vào lĩnh vực giáo dục, văn hóa, bảo tồn di sản hoặc nghiên cứu khoa học.