99 lượt search
Hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104 5.0 99 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành hệ thông thông tin là gì?

Hệ thống thông tin (Information Systems – IS) là ngành đào tạo người thiết kế, triển khai, vận hành các hệ thống thông tin doanh nghiệp – ERP, CRM, HRM, SCM, BI/DA, hệ thống ngân hàng. HTTT đứng giữa CNTT (thuần kỹ thuật) và Kinh doanh (thuần nghiệp vụ) – là cầu nối giữa người dùng nghiệp vụ + người code.

Đây là ngành ít người biết nhưng nhu cầu lớn. Mọi doanh nghiệp ≥100 nhân viên đều cần triển khai ERP (SAP, Oracle, MISA, Bravo), CRM, BI. Người vừa hiểu code + vừa hiểu business luôn được trả lương cao – đặc biệt Business Analyst (BA) và ERP Consultant.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "lương tăng nhanh" – BA / ERP Consultant 3-5 năm KN có thể 40-80 triệu/tháng. Hơn cả Developer thuần code. Vì là cầu nối ngành nên dễ tiến lên Manager / Director.

icon

Điểm chuẩn ngành hệ thống thông tin

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hệ thống thông tin

7480104

24.70 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

2 Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT

24.20 ĐT THPT A01, D01, X26, D07, D08 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

3 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

4 Hệ thống thông tin

7480104

21.38 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Hệ thống thông tin (CTCLC)

7480104C

18.80 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Hệ thống thông tin

7480104

21.92 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Hệ thống thông tin

TLA116

21.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

8 Hệ thống thông tin

7480104

17.50 ĐT THPT A00, C01, D01, X02, X26 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

9 Hệ thống thông tin quản lý

QHQ03

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

10 Hệ thống thông tin

CN14

26.38 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

11 Hệ thống thông tin

7480104

15.20 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

12 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

26.51 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

13 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

25.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

14 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

26.30 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

15 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

27.27 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

16 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

25.50 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

26.33 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

7480104-01-Hà Nội

19.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

19 Hệ thống thông tin

7480104-Hà Nội

19.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

20 Hệ thống thông tin

7480104

22.20 ĐT THPT A00, A01, A04, D01, D07, X26 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

21 Hệ thống thông tin

GTADCHT2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

22 Hệ thống thông tin

7480104

16.00 ĐT THPT A00, X06, X26 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

23 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

24 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

25 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

26 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

27 Hệ thống thông tin

7480104

21.10 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

28 Hệ thống thông tin quản lý

MI2

27.72 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

29 Hệ thống thông tin quản lý

MI2

27.72 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

30 Hệ thống thông tin

7480104

26.38 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.38 (ĐT THPT)
26.38 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
26.38 (ĐGNL HCM)
945.00 (ĐGNL HCM)
72.02 (ĐGTD BK)
26.38 (ĐGTD BK)
26.38 (Kết Hợp)
26.38 (CCQT)
1520.00 (CCQT)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
21.10 (ĐT THPT)
21.10 (Học Bạ)
50.00 (ĐGTD BK)
3 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.63 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.12 (Học Bạ)
19.10 (Học Bạ)
18.63 (Học Bạ)
4 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Thi Riêng
16.00 (ĐT THPT)
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
15.00 (Kết Hợp)
16.00 (ĐGNL SPHN)
15.00 (ĐGNL SPHN)
5 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hệ thống thông tin

GTADCHT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
72.00 (ĐGNL HN)
49.89 (ĐGTD BK)
13.80 (ĐGNL SPHN)
6 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.20 (ĐT THPT)
24.98 (Học Bạ)
697.00 (ĐGNL HCM)
22.20 (Kết Hợp)
22.20 (CCQT)
7 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Kết Hợp CCQT Học Bạ
26.51 (ĐT THPT)
25.75 (ĐT THPT)
924.00 (ĐGNL HCM)
83.00 (Ưu Tiên)
85.33 (Ưu Tiên)
8 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Hệ thống thông tin

CN14

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
26.38 (ĐT THPT)
95.00 (ĐGNL HN)
26.38 (CCQT)
9 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Hệ thống thông tin quản lý

QHQ03

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
19.50 (ĐT THPT)
67.00 (ĐGNL HN)
10 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
17.50 (ĐT THPT)
19.69 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
13.70 (ĐGNL SPHN)
12.90 (ĐGNL SPHCM)
11 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Hệ thống thông tin

TLA116

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
21.75 (ĐT THPT)
26.29 (Học Bạ)
56.02 (ĐGTD BK)
12 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.92 (ĐT THPT)
24.60 (Học Bạ)
778.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.38 (ĐT THPT)
21.38 (Học Bạ)
21.38 (V-SAT)
14 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.70 (ĐT THPT)
891.00 (ĐGNL HCM)
27.81 (Ưu Tiên)
27.81 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
15 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.20 (ĐT THPT)
867.00 (ĐGNL HCM)
27.58 (Ưu Tiên)
27.58 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
16 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.72 (ĐT THPT)
27.72 (ĐT THPT)
71.07 (ĐGTD BK)
70.05 (Kết Hợp)
73.93 (CCQT)
17 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
18 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT
22.60 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
22.60 (ĐT THPT)
19 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
25.50 (ĐT THPT)
26.33 (ĐT THPT)
917.00 (ĐGNL HCM)
83.68 (Ưu Tiên)
81.81 (Ưu Tiên)
1300.00 (CCQT)
20 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
15.20 (ĐT THPT)
18.24 (Học Bạ)
51.00 (ĐGNL HN)
35.50 (ĐGTD BK)
21 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ
21.70 (ĐT THPT)
21.40 (Học Bạ)
22 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
23 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
24 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Hệ thống thông tin

7480104

-
ĐGTD BK
16.00 (ĐGTD BK)
25 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Hệ thống thông tin

7480104-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
19.75 (ĐT THPT)
19.75 (Học Bạ)
19.75 (ĐGNL HN)
19.75 (ĐGNL HCM)
19.75 (Kết Hợp)
19.75 (CCQT)
26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp
26.30 (ĐT THPT)
27.27 (ĐT THPT)
960.00 (ĐGNL HCM)
86.18 (Ưu Tiên)
83.00 (Ưu Tiên)
1340.00 (CCQT)
27 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Hệ thống thông tin (CTCLC)

7480104C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.80 (ĐT THPT)
18.80 (Học Bạ)
18.80 (V-SAT)
28 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

7480104-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
19.75 (ĐT THPT)
19.75 (Học Bạ)
19.75 (ĐGNL HN)
19.75 (ĐGNL HCM)
19.75 (Kết Hợp)
19.75 (CCQT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối CNTT nền:

  • Lập trình cơ bản (Python, Java, C#)
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật
  • Cơ sở dữ liệu (SQL nâng cao) – cốt lõi
  • Mạng máy tính
  • Hệ điều hành

Khối Hệ thống thông tin (cốt lõi):

  • Phân tích & thiết kế hệ thống thông tin (System Analysis & Design)
  • Cơ sở dữ liệu nâng cao + Data Warehouse
  • ERP (Enterprise Resource Planning) – SAP, Oracle, MISA, Bravo
  • CRM (Customer Relationship Management) – Salesforce, HubSpot, Bitrix
  • BI / Data Analytics – Power BI, Tableau, Looker
  • HRM, SCM, EAM (các phân hệ ERP)
  • Phát triển ứng dụng doanh nghiệp (Java EE / .NET)
  • Web Programming

Khối Business + Quy trình:

  • Quy trình kinh doanh (BPM) – BPMN
  • Phân tích nghiệp vụ (Business Analysis) – cốt lõi cho nghề BA
  • Kế toán cơ bản (để hiểu phân hệ Finance trong ERP)
  • Quản trị chuỗi cung ứng cơ bản (để hiểu phân hệ SCM)
  • HR cơ bản (để hiểu phân hệ HRM)

Khối quản lý dự án:

  • Quản lý dự án CNTT (PMI, Scrum)
  • Đặc tả yêu cầu (Requirement Engineering)
  • User Story, Use Case

Khối kỹ năng số:

  • Excel chuyên sâu (Power Query, Power Pivot, VBA)
  • SQL chuyên sâu
  • Power BI, Tableau
  • Visio, Lucidchart (vẽ flowchart, BPMN)

Thực tập:

  • ERP Consultant: PwC VN, KPMG VN, Deloitte VN, FPT IS, CMC Technology
  • BA: Tiki, Shopee, MoMo, Vingroup, Techcombank, VPBank
  • Data Analyst: Grab, MoMo, Tiki, Lazada

Độ khó:

  • Trung bình – cao. Vừa Toán + Code + Business.
  • Đặc biệt môn Phân tích & thiết kế HTTT, ERP rất nặng.

Cần có: Logic tốt, biết code (ít hơn KT Phần mềm), thích kinh doanh + quy trình, giao tiếp tốt, tiếng Anh khá.

 
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Business Analyst (BA) (~30%)

  • Tiki, Shopee, MoMo, Lazada, Grab, Vingroup, FPT
  • Cầu nối giữa business + dev team
  • Lương khởi điểm: 15-25 triệu

2. ERP Consultant (~20%)

  • PwC VN, KPMG VN, Deloitte VN, EY VN
  • FPT IS, CMC Technology, CSC, Hitachi Consulting
  • Triển khai SAP / Oracle cho khách hàng
  • Lương khởi điểm: 18-30 triệu; senior 50-100 triệu

3. Data Analyst / BI Developer (~20%)

  • Grab, Tiki, Shopee, MoMo, VPBank, Techcombank, Unilever
  • Xây dashboard, phân tích dữ liệu
  • Lương: 15-28 triệu khởi điểm; senior 30-60 triệu

4. HTTT trong ngân hàng / tập đoàn (~15%)

  • Vietcombank, BIDV, Techcombank, VPBank
  • Vinamilk, Masan, Hòa Phát, Vingroup
  • Bộ phận IT in-house
  • Lương: 15-25 triệu

5. Phát triển ứng dụng doanh nghiệp (~10%)

  • Lập trình ứng dụng quản lý cho khách hàng (Bravo, MISA, FAST)
  • Lương: 13-22 triệu

6. Khác (~5%)

  • Sales kỹ thuật ERP / CRM
  • Đi nước ngoài (SAP / Oracle Consultant tại Sing, Mỹ)
  • Học cao học MBA-IT / MIS

Nơi làm việc tiêu biểu: PwC VN, KPMG VN, Deloitte VN, EY VN, FPT IS, CMC, Tiki, Shopee, MoMo, Grab, Vingroup, Techcombank, VPBank.

 
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Junior BA / Junior ERP / DA 15-25 triệu
2-3 năm Mid BA / Mid Consultant 25-45 triệu
3-5 năm Senior BA / Senior Consultant 45-80 triệu
5-10 năm Lead BA / Manager 80-150 triệu
10+ năm Director / Senior Manager Consulting 150-400 triệu

Lương đặc biệt:

  • ERP Consultant senior tại Big 4 (PwC, Deloitte, EY, KPMG): 80-150 triệu
  • SAP Consultant top: 100-250 triệu (có thể x2 nếu onsite Sing/Mỹ)
  • Data Analyst senior tại Grab / Tiki: 50-100 triệu
  • Đi Singapore / Mỹ làm Consultant: $5000-12000/tháng

Triển vọng:

  • Cực tốt. Mọi DN đều cần chuyển đổi số → cầu HTTT bùng nổ.
  • ERP, CRM, BI là xu hướng chiến lược.
  • AI + Data Analytics đang lan rộng.

Cảnh báo:

  • Yêu cầu cả Code + Business → áp lực 2 mặt.
  • ERP Consultant phải đi onsite khách hàng (đi xa thường xuyên).
  • Cần liên tục có chứng chỉ (SAP MM, SD, FI; Salesforce, Tableau certified).
 
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Logic tốt
  • Biết / sẵn sàng học code
  • Yêu kinh doanh + quy trình
  • Giao tiếp tốt (BA cần làm việc với business + tech)
  • Tiếng Anh khá
  • Tỉ mỉ

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích thuần code → nên chọn KT Phần mềm
  • Chỉ thích thuần business → nên chọn QTKD

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Không thích quy trình
  • Không kiên nhẫn họp + viết tài liệu
 
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Hà – Senior BA Tiki (3 năm KN)

Tuổi: 25 · HV CN Bưu chính Viễn thông, HTTT (2022) Công việc: Phân tích yêu cầu cho tính năng mới của Tiki, làm việc với PM + Dev team. Lương: 32 triệu + bonus quý = ~40 triệu

👨‍💼 Phong – SAP Consultant PwC VN (5 năm KN)

Tuổi: 27 · Lương: 55 triệu + bonus dự án = ~75 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

HTTT (7480104) vs KT Phần mềm (7480103)

  • HTTT: thiên về phân tích nghiệp vụ + triển khai hệ thống (BA, ERP).
  • KT Phần mềm: thiên về phát triển phần mềm thuần (Developer).

HTTT vs HTTTQL (7340405)

  • HTTT: nặng IT + Code.
  • HTTT Quản lý (MIS): nặng quản lý + ít code.

HTTT vs Khoa học dữ liệu (7460108)

  • HTTT: làm hệ thống + dashboard.
  • KH Dữ liệu: làm Machine Learning + AI.

Hiểu lầm: "HTTT yếu hơn CNTT" – Sai. HTTT khó hơn vì vừa biết code vừa hiểu business.

icon

Kiểm chứng nhanh