100 lượt search
Hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104 5.0 100 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hệ thống thông tin

7480104

24.70 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, D08 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

2 Hệ thống thông tin (tiên tiến)

7480104_TT

24.20 ĐT THPT A01, D01, X26, D07, D08 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

3 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X04 Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai

Mã trường: LNS

4 Hệ thống thông tin

7480104

21.38 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Hệ thống thông tin (CTCLC)

7480104C

18.80 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

6 Hệ thống thông tin

7480104

21.92 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

7 Hệ thống thông tin

TLA116

21.75 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

8 Hệ thống thông tin

7480104

17.50 ĐT THPT A00, C01, D01, X02, X26 Đại học Sư phạm - Đại học Huế

Mã trường: DHS

9 Hệ thống thông tin quản lý

QHQ03

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

10 Hệ thống thông tin

CN14

26.38 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

11 Hệ thống thông tin

7480104

15.20 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 Đại học Lâm nghiệp

Mã trường: LNH

12 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

26.51 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

13 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)

7340405_406

25.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

14 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

26.30 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

15 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)

7340405_406H

27.27 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

16 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

25.50 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

17 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)

7340405_416

26.33 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

18 Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

7480104-01-Hà Nội

19.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

19 Hệ thống thông tin

7480104-Hà Nội

19.75 ĐT THPT A00, A01, D01, X06, X26 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

20 Hệ thống thông tin

7480104

22.20 ĐT THPT A00, A01, A04, D01, D07, X26 Đại học Nông Lâm TP. HCM

Mã trường: NLS

21 Hệ thống thông tin

GTADCHT2

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

22 Hệ thống thông tin

7480104

16.00 ĐT THPT A00, X06, X26 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

23 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A01, D01, D07 Đại học Thăng Long

Mã trường: DTL

24 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

25 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM

Mã trường: DTM

26 Hệ thống thông tin

7480104

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

27 Hệ thống thông tin

7480104

21.10 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

28 Hệ thống thông tin quản lý

MI2

27.72 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

29 Hệ thống thông tin quản lý

MI2

27.72 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

30 Hệ thống thông tin

7480104

26.38 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA