82 lượt search
Hàn Quốc học

Hàn Quốc học

Mã ngành: 7310614 5.0 82 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Hàn Quốc học là gì?

Hàn Quốc học là ngành nghiên cứu toàn diện về Hàn Quốc, bao gồm ngôn ngữ, lịch sử, văn hóa, kinh tế, chính trị, xã hội và quan hệ quốc tế. Sinh viên được đào tạo không chỉ sử dụng thành thạo tiếng Hàn mà còn hiểu sâu về đất nước, con người và môi trường kinh doanh Hàn Quốc để làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức quốc tế và cơ quan đối ngoại.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Hàn Quốc học tăng nhanh nhờ Hàn Quốc là một trong những nhà đầu tư FDI lớn nhất, với hàng nghìn doanh nghiệp như Samsung, LG, Hyosung, CJ, Lotte, Doosan… hoạt động tại Việt Nam. Ngoài ra, sự phát triển của thương mại, du lịch, giải trí và làn sóng Hallyu (Korean Wave) cũng tạo ra nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn.

icon

Điểm chuẩn ngành Hàn Quốc học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Hàn Quốc học

7310614

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, D14, D15, D66 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

2 Hàn Quốc học

7310614

17.25 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, DD2 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

3 Hàn Quốc học

7310614

20.05 ĐT THPT D01, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

4 Hàn Quốc học

7310614

22.25 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

5 Hàn Quốc học

7310614

22.25 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

6 Hàn Quốc học

7310614

21.90 ĐT THPT DD2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

7 Hàn Quốc học

7310614

21.90 ĐT THPT DH5 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7310614

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
2 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Hàn Quốc học

7310614

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.25 (ĐT THPT)
22.25 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
775.00 (ĐGNL HCM)
27.60 (Ưu Tiên)
27.00 (Ưu Tiên)
27.30 (Ưu Tiên)
27.94 (Ưu Tiên)
3 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Hàn Quốc học

7310614

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT ĐGNL HCM
17.25 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
17.25 (Kết Hợp)
17.25 (V-SAT)
4 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Hàn Quốc học

7310614

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Hàn Quốc học

7310614

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
20.05 (ĐT THPT)
25.63 (Học Bạ)
19.00 (ĐGNL HCM)
20.05 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Tiếng Hàn cơ sở
  • Nghe – Nói – Đọc – Viết tiếng Hàn
  • Ngữ pháp tiếng Hàn
  • Phát âm tiếng Hàn
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh học thuật
  • Cơ sở văn hóa học
  • Quan hệ quốc tế đại cương

Khối chuyên ngành

  • Đất nước học Hàn Quốc
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Văn hóa Hàn Quốc
  • Kinh tế Hàn Quốc
  • Chính trị và xã hội Hàn Quốc
  • Quan hệ Việt Nam – Hàn Quốc
  • Tiếng Hàn thương mại
  • Tiếng Hàn du lịch
  • Biên dịch tiếng Hàn
  • Phiên dịch tiếng Hàn
  • Giao tiếp liên văn hóa
  • Thương mại quốc tế
  • Truyền thông Hàn Quốc
  • Hàn Quốc học ứng dụng

Khối kỹ năng

  • Giao tiếp tiếng Hàn
  • Biên dịch – Phiên dịch
  • Đàm phán quốc tế
  • Thuyết trình
  • Kỹ năng nghiên cứu
  • Tin học văn phòng
  • Làm việc trong môi trường đa văn hóa

Chứng chỉ nên có

  • TOPIK II cấp 4-6
  • IELTS 6.0+ (lợi thế)
  • MOS Word, Excel, PowerPoint
  • Chứng chỉ Logistics hoặc Xuất nhập khẩu (nếu theo doanh nghiệp)
  • Google Digital Marketing (nếu theo truyền thông)

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Samsung
  • LG
  • CJ
  • Lotte
  • Hyosung
  • Doosan
  • Các doanh nghiệp Hàn Quốc
  • Công ty du lịch
  • Công ty xuất nhập khẩu
  • Trung tâm Văn hóa Hàn Quốc
  • Báo chí và truyền thông

Độ khó

Khá cao.

Sinh viên phải học tiếng Hàn từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời nghiên cứu sâu về văn hóa, lịch sử và môi trường kinh doanh Hàn Quốc.

Cần có:

  • Khả năng học ngoại ngữ
  • Trí nhớ tốt
  • Kỹ năng giao tiếp
  • Kiên trì luyện nghe – nói
  • Yêu thích văn hóa Hàn Quốc
  • Tư duy hội nhập quốc tế
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Biên dịch viên / Phiên dịch viên / Trợ lý tiếng Hàn

  • Phiên dịch cuộc họp
  • Dịch tài liệu
  • Hỗ trợ chuyên gia Hàn Quốc
  • Trợ lý giám đốc

Lương: 12-20 triệu/tháng


Năm 2-5

Chuyên viên đối ngoại / Xuất nhập khẩu / Nhân sự / Kinh doanh quốc tế

  • Làm việc với đối tác Hàn Quốc
  • Quản lý khách hàng
  • Phát triển thị trường
  • Điều phối dự án

Lương: 20-35 triệu/tháng


Năm 5-8

Trưởng nhóm / Quản lý bộ phận

  • Quản lý nhân sự Hàn Quốc
  • Điều hành dự án
  • Quản lý khách hàng doanh nghiệp

Lương: 35-60 triệu/tháng


Năm 8-12

Country Manager / Giám đốc đối ngoại

Lương: 60-100 triệu/tháng


12 năm+

  • Giám đốc doanh nghiệp FDI
  • Chuyên gia tư vấn đầu tư
  • Giảng viên đại học
  • Nhà nghiên cứu Hàn Quốc học

Thu nhập: 100-200+ triệu/tháng


Ngoài ra có thể làm

  • Phiên dịch viên
  • Biên dịch viên
  • Giảng viên tiếng Hàn
  • Hướng dẫn viên quốc tế
  • Chuyên viên đối ngoại
  • Chuyên viên nhân sự
  • Chuyên viên xuất nhập khẩu
  • Chuyên viên marketing quốc tế
  • Chuyên viên truyền thông
  • Nhà nghiên cứu

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Samsung
  • LG
  • CJ
  • Lotte
  • Hyundai
  • Kia
  • Posco
  • Hyosung
  • Doosan
  • Bộ Ngoại giao
  • Bộ Công Thương
  • Trung tâm Văn hóa Hàn Quốc
  • Các trường đại học
  • Doanh nghiệp FDI Hàn Quốc
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Junior 0-2 năm 12-20 triệu
Specialist 2-5 năm 20-35 triệu
Senior 5-8 năm 35-60 triệu
Manager 8-12 năm 60-100 triệu
Director/Expert 12+ năm 100-200+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Rất tốt.

  • Hàn Quốc tiếp tục nằm trong nhóm nhà đầu tư FDI lớn nhất tại Việt Nam.
  • Nhu cầu nhân lực biết tiếng Hàn tăng mạnh trong sản xuất, công nghệ, logistics, thương mại và dịch vụ.
  • Quan hệ hợp tác Việt Nam – Hàn Quốc ngày càng mở rộng.
  • Sự phát triển của văn hóa Hallyu tiếp tục thúc đẩy nhu cầu trong giáo dục, truyền thông và du lịch.

Cảnh báo

  • Tiếng Hàn có hệ thống kính ngữ khá phức tạp.
  • Muốn thu nhập cao cần đạt TOPIK 5-6.
  • Cần hiểu văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc để thích nghi tốt.
  • Cạnh tranh với sinh viên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích tiếng Hàn.
  • Bạn thích văn hóa Hàn Quốc.
  • Bạn muốn làm việc trong doanh nghiệp Hàn Quốc.
  • Bạn thích giao tiếp và môi trường quốc tế.
  • Bạn có khả năng học ngoại ngữ.
  • Bạn quan tâm đến kinh tế và thương mại quốc tế.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích học ngoại ngữ.
  • Bạn ngại giao tiếp với người nước ngoài.
  • Bạn không muốn tìm hiểu văn hóa Hàn Quốc.
  • Bạn không muốn sử dụng tiếng Hàn trong công việc.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn ghét học ngoại ngữ.
  • Bạn thiếu kiên trì luyện nghe – nói.
  • Bạn không thích làm việc đa văn hóa.
  • Bạn không muốn học thêm kiến thức về kinh tế và quan hệ quốc tế.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Mai – Chuyên viên đối ngoại tại Samsung Electronics Việt Nam (4 năm KN)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: ĐH KHXH&NV – Hàn Quốc học · TOPIK 6

Ngày làm việc

  • 8h30–10h: Phiên dịch cuộc họp giữa chuyên gia Hàn Quốc và kỹ sư Việt Nam.
  • 10h–12h: Dịch hợp đồng và email.
  • 13h30–16h: Hỗ trợ đoàn khách Hàn Quốc.
  • 16h–18h: Làm việc với đối tác và chuẩn bị tài liệu.

Thu nhập: ~35 triệu/tháng + thưởng.


👨‍💼 Nam – Quản lý phát triển thị trường Hàn Quốc (9 năm KN)

Tuổi: 33

Lộ trình:

Hàn Quốc học → Phiên dịch → Chuyên viên kinh doanh quốc tế → Trưởng phòng phát triển thị trường.

Thu nhập: 85 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Biết tiếng Hàn là lợi thế, nhưng hiểu văn hóa doanh nghiệp Hàn Quốc mới giúp mình phát triển nhanh và xây dựng được mối quan hệ lâu dài."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Hàn Quốc học vs Ngôn ngữ Hàn Quốc

Hàn Quốc học

  • Học tiếng Hàn kết hợp nghiên cứu lịch sử, văn hóa, kinh tế, chính trị và xã hội Hàn Quốc.

Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Tập trung đào tạo kỹ năng sử dụng tiếng Hàn và biên – phiên dịch.

→ Hàn Quốc học có phạm vi kiến thức rộng hơn.


Hàn Quốc học vs Đông phương học

Hàn Quốc học

  • Chuyên sâu về Hàn Quốc.

Đông phương học

  • Nghiên cứu nhiều quốc gia châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, ASEAN...

→ Hàn Quốc học đi sâu vào một quốc gia.


Hiểu lầm thường gặp

"Học Hàn Quốc học chỉ để làm phiên dịch."

→ Sai. Sinh viên còn có thể làm trong doanh nghiệp FDI, xuất nhập khẩu, nhân sự, marketing quốc tế, ngoại giao, giáo dục, nghiên cứu và truyền thông.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học bảng chữ cái Hangul (2 giờ)

✅ Bạn thấy dễ tiếp thu và hứng thú → phù hợp.


2. Xem một bản tin hoặc chương trình tiếng Hàn có phụ đề (1 giờ)

✅ Bạn muốn tìm hiểu thêm về văn hóa và con người Hàn Quốc → có tố chất.


3. Thử giao tiếp tiếng Hàn cơ bản (1 giờ)

Học các câu chào hỏi và giới thiệu bản thân.

✅ Bạn thích sử dụng ngoại ngữ để giao tiếp → phù hợp.


4. Tìm hiểu về doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam (1 giờ)

Đọc về Samsung, LG, CJ hoặc Hyundai và môi trường làm việc của họ.

✅ Bạn hứng thú với doanh nghiệp Hàn Quốc và môi trường quốc tế → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Hàn Quốc học phù hợp với bạn.