Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Mã trường: HIU |
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7310614 |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 2 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Hàn Quốc học
7310614 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
22.25
(ĐT THPT)
22.25
(ĐT THPT)
21.90
(ĐT THPT)
21.90
(ĐT THPT)
775.00
(ĐGNL HCM)
27.60
(Ưu Tiên)
27.00
(Ưu Tiên)
27.30
(Ưu Tiên)
27.94
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTZ |
Hàn Quốc học
7310614 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Kết Hợp
V-SAT
ĐGNL HCM
|
17.25
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
50.00
(ĐGNL HN)
50.00
(ĐGTD BK)
17.25
(Kết Hợp)
17.25
(V-SAT)
|
| 4 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
Hàn Quốc học
7310614 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
Hàn Quốc học
7310614 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
Thi Riêng
|
20.05
(ĐT THPT)
25.63
(Học Bạ)
19.00
(ĐGNL HCM)
20.05
(Thi Riêng)
|