86 lượt search
Nhật Bản học

Nhật Bản học

Mã ngành: 7310613 5.0 86 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Nhật Bản học là gì?

Nhật Bản học là ngành nghiên cứu toàn diện về đất nước Nhật Bản, bao gồm ngôn ngữ, lịch sử, văn hóa, kinh tế, chính trị, xã hội và quan hệ quốc tế. Sinh viên được đào tạo không chỉ sử dụng thành thạo tiếng Nhật mà còn hiểu sâu về con người, môi trường làm việc và văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản để làm việc trong các doanh nghiệp FDI, cơ quan ngoại giao, giáo dục, du lịch và thương mại quốc tế.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Nhật Bản học tăng mạnh nhờ Nhật Bản luôn nằm trong nhóm nhà đầu tư FDI lớn nhất, với hàng nghìn doanh nghiệp như Toyota, Honda, Canon, Panasonic, Aeon, Sumitomo, Mitsubishi, Daikin… đang hoạt động tại Việt Nam. Đồng thời, chương trình hợp tác lao động, giáo dục và chuyển giao công nghệ giữa Việt Nam – Nhật Bản cũng tạo ra nhiều cơ hội việc làm với mức thu nhập hấp dẫn.

icon

Điểm chuẩn ngành Nhật Bản học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Nhật Bản học – BJS

7310613

22.00 ĐT THPT A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X98 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

2 Nhật Bản học

7310615

15.00 ĐT THPT A01, C00, D01, D14, D15, D66 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

3 Nhật Bản học

7310613

18.35 ĐT THPT D01, D06, D09, D10, D14, D15 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

4 Nhật Bản học

7310613

21.90 ĐT THPT D06 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

5 Nhật Bản học

7310613

22.20 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

6 Nhật Bản học

7310613

22.40 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

7 Nhật Bản học

7310613

22.90 ĐT THPT D63 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

8 Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613_CLC

21.00 ĐT THPT D06 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613_CLC

20.50 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613_CLC

21.00 ĐT THPT D63 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613_CLC

20.50 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Nhật Bản học

HQT08-03

24.43 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Ngôn ngữ Nhật Bản

7310613

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
2 Học viện Ngoại giao

Mã trường: HQT

Nhật Bản học

HQT08-03

-
ĐT THPT Kết Hợp CCQT Học Bạ
24.43 (ĐT THPT)
26.95 (Kết Hợp)
26.95 (CCQT)
3 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Nhật Bản học

7310613

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
21.90 (ĐT THPT)
22.20 (ĐT THPT)
22.40 (ĐT THPT)
22.90 (ĐT THPT)
830.00 (ĐGNL HCM)
27.20 (Ưu Tiên)
27.81 (Ưu Tiên)
27.40 (Ưu Tiên)
27.00 (Ưu Tiên)
4 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)

7310613_CLC

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
21.00 (ĐT THPT)
20.50 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
20.50 (ĐT THPT)
690.00 (ĐGNL HCM)
26.90 (Ưu Tiên)
24.00 (Ưu Tiên)
27.40 (Ưu Tiên)
26.50 (Ưu Tiên)
5 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Nhật Bản học

7310613

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: VJU

Nhật Bản học – BJS

7310613

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng ĐGNL HCM
22.00 (ĐT THPT)
22.00 (ĐGNL HN)
75.00 (ĐGNL HN)
22.00 (Kết Hợp)
1100.00 (CCQT)
22.00 (CCQT)
22.00 (Thi Riêng)
75.83 (Thi Riêng)
7 Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDF

Nhật Bản học

7310613

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
18.35 (ĐT THPT)
24.28 (Học Bạ)
16.05 (ĐGNL HCM)
18.35 (Thi Riêng)
8 Đại học Bình Dương

Mã trường: DBD

Nhật Bản học

7310615

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Tiếng Nhật cơ sở
  • Nghe – Nói – Đọc – Viết tiếng Nhật
  • Chữ Hiragana, Katakana, Kanji
  • Ngữ pháp tiếng Nhật
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh học thuật
  • Cơ sở văn hóa học
  • Quan hệ quốc tế đại cương

Khối chuyên ngành

  • Đất nước học Nhật Bản
  • Lịch sử Nhật Bản
  • Văn hóa Nhật Bản
  • Kinh tế Nhật Bản
  • Chính trị và xã hội Nhật Bản
  • Quan hệ Việt Nam – Nhật Bản
  • Tiếng Nhật thương mại
  • Tiếng Nhật du lịch
  • Biên dịch tiếng Nhật
  • Phiên dịch tiếng Nhật
  • Giao tiếp liên văn hóa
  • Thương mại quốc tế
  • Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản
  • Nhật Bản học ứng dụng

Khối kỹ năng

  • Giao tiếp tiếng Nhật
  • Biên dịch – Phiên dịch
  • Đàm phán quốc tế
  • Soạn thảo văn bản tiếng Nhật
  • Thuyết trình
  • Kỹ năng nghiên cứu
  • Tin học văn phòng

Chứng chỉ nên có

  • JLPT N2 hoặc N1
  • IELTS 6.0+ (lợi thế)
  • MOS Word, Excel, PowerPoint
  • Chứng chỉ Logistics hoặc Xuất nhập khẩu (nếu theo doanh nghiệp)
  • Google Digital Marketing (nếu theo truyền thông)

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Toyota Việt Nam
  • Honda Việt Nam
  • Canon Việt Nam
  • Panasonic Việt Nam
  • Aeon Việt Nam
  • Doanh nghiệp Nhật Bản
  • Công ty xuất nhập khẩu
  • Công ty du lịch
  • Trung tâm Giao lưu Văn hóa Nhật Bản
  • Cơ quan ngoại giao

Độ khó

Khá cao.

Sinh viên phải học hệ thống chữ viết (Hiragana, Katakana, Kanji), sử dụng kính ngữ và tìm hiểu sâu về văn hóa, lịch sử, kinh tế Nhật Bản.

Cần có:

  • Trí nhớ tốt
  • Khả năng học ngoại ngữ
  • Kiên trì
  • Kỹ năng giao tiếp
  • Tư duy hội nhập quốc tế
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Biên dịch viên / Phiên dịch viên / Trợ lý tiếng Nhật

  • Dịch tài liệu
  • Phiên dịch cuộc họp
  • Hỗ trợ chuyên gia Nhật Bản
  • Trợ lý quản lý

Lương: 12-20 triệu/tháng


Năm 2-5

Chuyên viên đối ngoại / Xuất nhập khẩu / Nhân sự / Kinh doanh quốc tế

  • Làm việc với đối tác Nhật Bản
  • Quản lý khách hàng
  • Điều phối dự án
  • Phát triển thị trường

Lương: 20-35 triệu/tháng


Năm 5-8

Trưởng nhóm / Quản lý bộ phận

  • Quản lý dự án
  • Điều phối nhân sự
  • Quản lý khách hàng doanh nghiệp

Lương: 35-60 triệu/tháng


Năm 8-12

Country Manager / Giám đốc đối ngoại

Lương: 60-100 triệu/tháng


12 năm+

  • Giám đốc doanh nghiệp FDI
  • Chuyên gia tư vấn đầu tư
  • Giảng viên đại học
  • Nhà nghiên cứu Nhật Bản học

Thu nhập: 100-200+ triệu/tháng


Ngoài ra có thể làm

  • Phiên dịch viên
  • Biên dịch viên
  • Giảng viên tiếng Nhật
  • Hướng dẫn viên quốc tế
  • Chuyên viên đối ngoại
  • Chuyên viên xuất nhập khẩu
  • Chuyên viên logistics
  • Chuyên viên marketing quốc tế
  • Chuyên viên nhân sự
  • Nhà nghiên cứu

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Toyota
  • Honda
  • Canon
  • Panasonic
  • Aeon
  • Mitsubishi
  • Sumitomo
  • Daikin
  • Bộ Ngoại giao
  • Bộ Công Thương
  • Các trường đại học
  • Doanh nghiệp FDI Nhật Bản
  • Công ty xuất nhập khẩu
  • Công ty du lịch
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Junior 0-2 năm 12-20 triệu
Specialist 2-5 năm 20-35 triệu
Senior 5-8 năm 35-60 triệu
Manager 8-12 năm 60-100 triệu
Director/Expert 12+ năm 100-200+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Rất tốt.

  • Nhật Bản tiếp tục là một trong những nhà đầu tư FDI lớn nhất tại Việt Nam.
  • Nhu cầu nhân lực biết tiếng Nhật tăng cao trong sản xuất, công nghệ, logistics, giáo dục và thương mại.
  • Quan hệ hợp tác Việt Nam – Nhật Bản ngày càng phát triển trên nhiều lĩnh vực.
  • Chương trình thực tập sinh kỹ năng và lao động chất lượng cao tiếp tục mở rộng.

Cảnh báo

  • Kanji là phần khó nhất của tiếng Nhật.
  • Muốn thu nhập cao thường cần đạt JLPT N2 hoặc N1.
  • Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản đề cao tính kỷ luật và trách nhiệm.
  • Cạnh tranh với sinh viên ngành Ngôn ngữ Nhật.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích tiếng Nhật.
  • Bạn quan tâm đến văn hóa và con người Nhật Bản.
  • Bạn muốn làm việc trong doanh nghiệp Nhật Bản.
  • Bạn thích giao tiếp và môi trường quốc tế.
  • Bạn có khả năng học ngoại ngữ.
  • Bạn yêu thích sự kỷ luật và tác phong chuyên nghiệp.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích học Kanji.
  • Bạn ngại giao tiếp với người nước ngoài.
  • Bạn không muốn tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.
  • Bạn không muốn sử dụng tiếng Nhật trong công việc.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn ghét học ngoại ngữ.
  • Bạn thiếu kiên trì luyện nghe – nói.
  • Bạn không thích môi trường làm việc kỷ luật.
  • Bạn không muốn học thêm về kinh tế và văn hóa Nhật Bản.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Linh – Chuyên viên đối ngoại tại Toyota Việt Nam (4 năm KN)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: ĐH KHXH&NV – Nhật Bản học · JLPT N2

Ngày làm việc

  • 8h30–10h: Phiên dịch cuộc họp với chuyên gia Nhật Bản.
  • 10h–12h: Dịch hợp đồng và tài liệu kỹ thuật.
  • 13h30–16h: Hỗ trợ đoàn khách Nhật.
  • 16h–18h: Làm việc với đối tác và chuẩn bị báo cáo.

Thu nhập: ~34 triệu/tháng + thưởng.


👨‍💼 Huy – Quản lý phát triển thị trường Nhật Bản (9 năm KN)

Tuổi: 33

Lộ trình:

Nhật Bản học → Phiên dịch → Chuyên viên xuất nhập khẩu → Trưởng phòng kinh doanh quốc tế.

Thu nhập: 90 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Tiếng Nhật giúp mình có cơ hội tốt, nhưng hiểu văn hóa doanh nghiệp và cách làm việc của người Nhật mới là chìa khóa để phát triển lâu dài."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Nhật Bản học vs Ngôn ngữ Nhật

Nhật Bản học

  • Học tiếng Nhật kết hợp nghiên cứu lịch sử, văn hóa, kinh tế, chính trị và xã hội Nhật Bản.

Ngôn ngữ Nhật

  • Tập trung đào tạo kỹ năng sử dụng tiếng Nhật và biên – phiên dịch.

→ Nhật Bản học có phạm vi kiến thức rộng hơn.


Nhật Bản học vs Đông phương học

Nhật Bản học

  • Chuyên sâu về Nhật Bản.

Đông phương học

  • Nghiên cứu nhiều quốc gia châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, ASEAN...

→ Nhật Bản học đi sâu vào một quốc gia.


Hiểu lầm thường gặp

"Học Nhật Bản học chỉ để làm phiên dịch."

→ Sai. Sinh viên còn có thể làm trong doanh nghiệp FDI, xuất nhập khẩu, logistics, giáo dục, truyền thông, ngoại giao, nghiên cứu và quản trị quốc tế.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Học bảng chữ Hiragana và Katakana (2 giờ)

✅ Bạn thấy hứng thú và ghi nhớ tốt → phù hợp.


2. Xem một bản tin hoặc chương trình tiếng Nhật có phụ đề (1 giờ)

✅ Bạn muốn tìm hiểu thêm về văn hóa và xã hội Nhật Bản → có tố chất.


3. Thử giao tiếp tiếng Nhật cơ bản (1 giờ)

Học các câu chào hỏi và giới thiệu bản thân.

✅ Bạn thích sử dụng ngoại ngữ để giao tiếp → phù hợp.


4. Tìm hiểu về doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam (1 giờ)

Đọc về Toyota, Canon hoặc Aeon và môi trường làm việc của họ.

✅ Bạn hứng thú với doanh nghiệp Nhật Bản và môi trường quốc tế → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Nhật Bản học phù hợp với bạn.