Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Nhật Bản học – BJS
7310613 |
22.00 | ĐT THPT | A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X98 |
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: VJU |
|
| 2 |
Nhật Bản học
7310615 |
15.00 | ĐT THPT | A01, C00, D01, D14, D15, D66 |
Đại học Bình Dương
Mã trường: DBD |
|
| 3 |
Nhật Bản học
7310613 |
18.35 | ĐT THPT | D01, D06, D09, D10, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDF |
|
| 4 |
Nhật Bản học
7310613 |
21.90 | ĐT THPT | D06 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 5 |
Nhật Bản học
7310613 |
22.20 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 6 |
Nhật Bản học
7310613 |
22.40 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 7 |
Nhật Bản học
7310613 |
22.90 | ĐT THPT | D63 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 8 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
7310613_CLC |
21.00 | ĐT THPT | D06 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 9 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
7310613_CLC |
20.50 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 10 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
7310613_CLC |
21.00 | ĐT THPT | D63 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 11 |
Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế)
7310613_CLC |
20.50 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 12 |
Nhật Bản học
HQT08-03 |
24.43 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 |
Học viện Ngoại giao
Mã trường: HQT |