69 lượt search
Quản lý công, nhà nước

Quản lý công, nhà nước

Mã ngành: 7310205 5.0 69 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Quản lý công, nhà nước là gì?

Quản lý công (Public Management/Public Administration) là ngành đào tạo nguồn nhân lực làm việc trong khu vực công, có nhiệm vụ xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các chính sách, chương trình, dự án của Nhà nước nhằm phục vụ người dân và phát triển kinh tế - xã hội. Sinh viên được trang bị kiến thức về quản trị nhà nước, pháp luật, chính sách công, hành chính công, quản lý nhân sự và quản trị tài chính công.

Trong bối cảnh chuyển đổi số quốc gia, cải cách hành chính và xây dựng Chính phủ số, nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực quản lý nhà nước ngày càng tăng. Ngoài cơ quan nhà nước, sinh viên còn có nhiều cơ hội làm việc tại tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ (NGO), đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp tư vấn chính sách.

icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý công, nhà nước

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý nhà nước

7310205

16.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Quản lý nhà nước

7310205

21.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý nhà nước

7310205

15.00 ĐT THPT C00, C04, C20, X74, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

4 Quản lý nhà nước

7310205

23.25 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

5 Quản lý nhà nước

7310205

15.00 ĐT THPT A08, C19, C20, D01 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

6 Quản lý nhà nước

7310205

23.60 ĐT THPT D01, D14, X01, X17, X25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Quản lý nhà nước

7310205

15.50 ĐT THPT A00, C19, D01, D66, X70, X78 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

8 Quản lý nhà nước

7310205

16.00 ĐT THPT C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

10 Quản lý Nhà nước

7310205

24.10 ĐT THPT C00, D01, A09 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

11 Quản lý công

7340403_418

23.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

12 Quản lý công

7340403_418

24.13 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

13 Ngành Quản lý nhà nước

7310205

24.39 ĐT THPT A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

14 Ngành Quản lý nhà nước

7310205

26.39 ĐT THPT C00 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

15 Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

25.75 ĐT THPT C00 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

23.75 ĐT THPT A01, D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

17 Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

17.00 ĐT THPT X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

18 Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

16.00 ĐT THPT C00, X01, D01, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

19 Quản lý nhà nước

7310205

23.75 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quản lý nhà nước

7310205

24.25 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quản lý nhà nước

7310205

23.50 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, C03, C04 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

22 Quản lý nhà nước

7310205

17.00 ĐT THPT D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

23 Quản lý nhà nước

7310205

14.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, X70, X01 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

24 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế

EPMP

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế

EPMP

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.00 (ĐT THPT)
87.00 (ĐGNL HN)
23.00 (ĐGNL HN)
746.00 (ĐGNL HCM)
23.00 (ĐGNL HCM)
61.02 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (Kết Hợp)
23.00 (CCQT)
1280.00 (CCQT)
2 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
3 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
4 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
96.00 (ĐGNL HN)
867.00 (ĐGNL HCM)
5 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
24.39 (ĐT THPT)
26.39 (ĐT THPT)
24.39 (Học Bạ)
24.39 (ĐGNL HN)
24.39 (ĐGTD BK)
24.39 (Kết Hợp)
26.39 (Kết Hợp)
6 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

Quản lý Nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
24.10 (ĐT THPT)
26.60 (Học Bạ)
7 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quàn lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.75 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.49 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
19.01 (Học Bạ)
9 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

Quản lý Nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
22.70 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
12 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
13 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
930.00 (ĐGNL HCM)
24.25 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
21.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quản lý nhà nước

532

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
8.51 (Học Bạ)
1200.00 (CCQT)
6.50 (CCQT)
18 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT
21.65 (ĐT THPT)
21.65 (ĐT THPT)
23.65 (ĐT THPT)
24.65 (ĐT THPT)
19 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.60 (ĐT THPT)
26.47 (Học Bạ)
26.16 (Học Bạ)
26.47 (Học Bạ)
845.00 (ĐGNL HCM)
20.60 (ĐGNL SPHN)
19.88 (ĐGNL SPHN)
20 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
25.75 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
23.75 (Học Bạ)
23.75 (ĐGNL HN)
23.75 (ĐGNL HCM)
23.75 (Kết Hợp)
23.75 (CCQT)
21 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (CCQT)
22 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản lý công

7340403_418

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp
23.75 (ĐT THPT)
24.13 (ĐT THPT)
817.00 (ĐGNL HCM)
85.52 (Ưu Tiên)
80.80 (Ưu Tiên)
1390.00 (CCQT)
23 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
23.75 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
26.65 (Học Bạ)
25.92 (Kết Hợp)
24 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
751.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.50
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Kinh tế học vi mô, vĩ mô
  • Pháp luật đại cương
  • Chính trị học
  • Xã hội học
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh
  • Nguyên lý quản trị
  • Kỹ năng giao tiếp và hành chính

Khối chuyên ngành

  • Quản lý nhà nước
  • Hành chính công
  • Chính sách công
  • Tổ chức bộ máy nhà nước
  • Quản trị nguồn nhân lực khu vực công
  • Quản lý tài chính công
  • Quản lý dự án công
  • Phân tích chính sách
  • Quản trị địa phương
  • Cải cách hành chính
  • Chính phủ điện tử và Chính phủ số
  • Quản trị công hiện đại
  • Quản lý đô thị
  • Quản lý phát triển bền vững

Khối kỹ năng

  • Soạn thảo văn bản hành chính
  • Quản lý hồ sơ
  • Phân tích dữ liệu chính sách
  • Kỹ năng lãnh đạo
  • Thuyết trình
  • Đàm phán
  • Làm việc nhóm
  • Tin học văn phòng

Chứng chỉ nên có

  • MOS Word, Excel, PowerPoint
  • IELTS 5.5–6.5+ (lợi thế)
  • Chứng chỉ Quản lý dự án (PMP/CAPM là lợi thế)
  • Chứng chỉ Chuyển đổi số
  • Chứng chỉ Phân tích dữ liệu (Power BI, Excel nâng cao)

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • UBND các cấp
  • Sở Nội vụ
  • Sở Tài chính
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Sở Tư pháp
  • Bộ, ngành Trung ương
  • Đơn vị sự nghiệp công lập
  • Tổ chức quốc tế (UNDP, JICA...)
  • Viện nghiên cứu chính sách

Độ khó

Mức độ trung bình đến khá.

Ngành không nặng tính toán nhưng yêu cầu hiểu pháp luật, quản trị, chính sách và kỹ năng phân tích.

Cần có:

  • Tư duy logic
  • Khả năng phân tích
  • Kỹ năng giao tiếp
  • Kỹ năng viết
  • Trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Chuyên viên hành chính / Chuyên viên quản lý nhà nước

  • Soạn thảo văn bản
  • Tham mưu chính sách
  • Quản lý hồ sơ
  • Hỗ trợ triển khai chương trình

Lương: 8-15 triệu/tháng (ngoài khu vực công có thể cao hơn)


Năm 2-5

Chuyên viên chính / Chuyên viên chính sách / Quản lý dự án công

  • Phân tích chính sách
  • Quản lý dự án
  • Điều phối chương trình
  • Cải cách hành chính

Lương: 15-25 triệu/tháng


Năm 5-10

Trưởng phòng / Quản lý đơn vị

  • Quản lý nhân sự
  • Điều hành bộ phận
  • Xây dựng kế hoạch phát triển

Lương: 25-45 triệu/tháng (cao hơn tại tổ chức quốc tế hoặc doanh nghiệp)


10 năm+

  • Giám đốc đơn vị sự nghiệp
  • Lãnh đạo cơ quan hành chính
  • Chuyên gia tư vấn chính sách
  • Chuyên gia quản trị công

Thu nhập: 40-100+ triệu/tháng (tùy vị trí và đơn vị công tác)


Ngoài khu vực nhà nước

  • Chuyên viên pháp chế
  • Chuyên viên nhân sự
  • Chuyên viên hành chính
  • Chuyên viên tư vấn chính sách
  • Quản lý dự án NGO
  • Chuyên gia phát triển cộng đồng

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Văn phòng Chính phủ
  • Bộ Nội vụ
  • Bộ Tài chính
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  • UBND các tỉnh, thành phố
  • Sở, ban, ngành
  • Tổ chức quốc tế
  • NGO
  • Viện nghiên cứu
  • Doanh nghiệp tư vấn
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Chuyên viên 0-2 năm 8-15 triệu
Chuyên viên chính 2-5 năm 15-25 triệu
Trưởng nhóm/Trưởng phòng 5-10 năm 25-45 triệu
Quản lý cấp cao 10+ năm 40-100+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Khá tốt.

  • Chuyển đổi số trong cơ quan nhà nước tạo nhu cầu lớn về nhân lực quản lý công hiện đại.
  • Đẩy mạnh cải cách hành chính và Chính phủ số.
  • Gia tăng nhu cầu chuyên gia hoạch định và đánh giá chính sách.
  • Cơ hội làm việc tại các tổ chức quốc tế và dự án phát triển ngày càng nhiều.

Cảnh báo

  • Thu nhập khu vực công thường tăng theo thâm niên và vị trí.
  • Công việc yêu cầu cập nhật thường xuyên các quy định pháp luật.
  • Cần kỹ năng giao tiếp, viết báo cáo và xử lý hồ sơ chính xác.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn quan tâm đến quản lý nhà nước và chính sách công.
  • Bạn thích làm việc vì cộng đồng.
  • Bạn có tư duy tổ chức và lập kế hoạch.
  • Bạn giao tiếp và viết tốt.
  • Bạn muốn môi trường làm việc ổn định.
  • Bạn có tinh thần trách nhiệm và đạo đức nghề nghiệp.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích đọc văn bản pháp luật.
  • Bạn muốn môi trường làm việc thay đổi liên tục.
  • Bạn không thích công việc hành chính hoặc giấy tờ.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn thiếu tính kỷ luật.
  • Bạn ngại làm việc với quy trình và quy định.
  • Bạn không thích nghiên cứu chính sách và pháp luật.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Lan – Chuyên viên Sở Nội vụ (4 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 28 · Tốt nghiệp: Học viện Hành chính Quốc gia – Quản lý công

Ngày làm việc

  • 8h00–10h00: Tiếp nhận và xử lý hồ sơ hành chính.
  • 10h00–12h00: Tham gia xây dựng dự thảo văn bản.
  • 13h30–16h00: Họp triển khai kế hoạch cải cách hành chính.
  • 16h00–17h30: Tổng hợp báo cáo và theo dõi tiến độ công việc.

Thu nhập: Khoảng 16 triệu/tháng (bao gồm lương và phụ cấp).


👨‍💼 Minh – Quản lý dự án tại tổ chức quốc tế (9 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 34

Lộ trình:

Quản lý công → Chuyên viên dự án NGO → Điều phối viên → Quản lý dự án quốc tế.

Thu nhập: Khoảng 55 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Kiến thức về quản trị công và chính sách giúp mình làm việc hiệu quả với các cơ quan nhà nước cũng như các tổ chức quốc tế."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Quản lý công vs Quản trị kinh doanh

Quản lý công

  • Quản lý cơ quan nhà nước, chính sách và dịch vụ công.

Quản trị kinh doanh

  • Quản lý doanh nghiệp, lợi nhuận và thị trường.

→ Một bên phục vụ lợi ích công, một bên hướng đến mục tiêu kinh doanh.


Quản lý công vs Luật

Quản lý công

  • Tập trung vào quản trị, điều hành và thực thi chính sách.

Luật

  • Chuyên sâu về hệ thống pháp luật và hoạt động pháp lý.

→ Quản lý công sử dụng pháp luật như công cụ quản lý.


Hiểu lầm thường gặp

"Học Quản lý công chỉ làm công chức."

→ Sai. Sinh viên còn có thể làm tại tổ chức quốc tế, viện nghiên cứu, doanh nghiệp tư vấn, NGO, đơn vị sự nghiệp và các dự án phát triển.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc một chính sách công (1 giờ)

Tìm hiểu một nghị quyết hoặc chương trình cải cách hành chính.

✅ Bạn thấy hứng thú với cách Nhà nước quản lý và điều hành → phù hợp.


2. Thử viết một báo cáo ngắn (1 giờ)

Tóm tắt một vấn đề xã hội và đề xuất giải pháp.

✅ Bạn thích phân tích và trình bày logic → có tố chất.


3. Tham gia hoạt động Đoàn – Hội hoặc câu lạc bộ (2 giờ)

Thử lập kế hoạch và tổ chức một sự kiện.

✅ Bạn thích điều phối và làm việc với nhiều người → phù hợp.


4. Tìm hiểu về Chính phủ số (1 giờ)

Đọc các chương trình chuyển đổi số trong khu vực công.

✅ Bạn quan tâm đến quản trị hiện đại và cải cách hành chính → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Quản lý công, Nhà nước phù hợp với bạn.