70 lượt search
Quản lý công, nhà nước

Quản lý công, nhà nước

Mã ngành: 7310205 5.0 70 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Quản lý công, nhà nước

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Quản lý nhà nước

7310205

16.00 ĐT THPT C00, D01, D14, D15 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Quản lý nhà nước

7310205

21.00 ĐT THPT C00, C03, C19, D14 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

3 Quản lý nhà nước

7310205

15.00 ĐT THPT C00, C04, C20, X74, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

4 Quản lý nhà nước

7310205

23.25 ĐT THPT C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

5 Quản lý nhà nước

7310205

15.00 ĐT THPT A08, C19, C20, D01 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

6 Quản lý nhà nước

7310205

23.60 ĐT THPT D01, D14, X01, X17, X25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

7 Quản lý nhà nước

7310205

15.50 ĐT THPT A00, C19, D01, D66, X70, X78 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

8 Quản lý nhà nước

7310205

16.00 ĐT THPT C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

9 Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205S

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

10 Quản lý Nhà nước

7310205

24.10 ĐT THPT C00, D01, A09 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

11 Quản lý công

7340403_418

23.75 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

12 Quản lý công

7340403_418

24.13 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

13 Ngành Quản lý nhà nước

7310205

24.39 ĐT THPT A01, D01, D84 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

14 Ngành Quản lý nhà nước

7310205

26.39 ĐT THPT C00 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

15 Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

25.75 ĐT THPT C00 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

16 Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

23.75 ĐT THPT A01, D01, D14, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

17 Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

17.00 ĐT THPT X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

18 Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

16.00 ĐT THPT C00, X01, D01, D15 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

19 Quản lý nhà nước

7310205

23.75 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

20 Quản lý nhà nước

7310205

24.25 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

21 Quản lý nhà nước

7310205

23.50 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, C03, C04 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

22 Quản lý nhà nước

7310205

17.00 ĐT THPT D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

23 Quản lý nhà nước

7310205

14.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01, X70, X01 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

24 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế

EPMP

23.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA