Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
16.00 | ĐT THPT | C00, D01, D14, D15 |
Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Mã trường: DCQ |
|
| 2 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
21.00 | ĐT THPT | C00, C03, C19, D14 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 3 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
15.00 | ĐT THPT | C00, C04, C20, X74, D66, X78 |
Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
Mã trường: DVD |
|
| 4 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
23.25 | ĐT THPT | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 5 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
15.00 | ĐT THPT | A08, C19, C20, D01 |
Đại học Thái Bình Dương
Mã trường: TBD |
|
| 6 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
23.60 | ĐT THPT | D01, D14, X01, X17, X25 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 7 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
15.50 | ĐT THPT | A00, C19, D01, D66, X70, X78 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 8 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
16.00 | ĐT THPT | C00, C04, D01, X70, X71, X78, X79 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 9 |
Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)
7310205S |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 10 |
Quản lý Nhà nước
7310205 |
24.10 | ĐT THPT | C00, D01, A09 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Mã trường: HTN |
|
| 11 |
Quản lý công
7340403_418 |
23.75 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 12 |
Quản lý công
7340403_418 |
24.13 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 13 |
Ngành Quản lý nhà nước
7310205 |
24.39 | ĐT THPT | A01, D01, D84 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 14 |
Ngành Quản lý nhà nước
7310205 |
26.39 | ĐT THPT | C00 |
Học viện Chính sách và Phát triển
Mã trường: HCP |
|
| 15 |
Quản lý nhà nước
7310205-Hà Nội |
25.75 | ĐT THPT | C00 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 16 |
Quản lý nhà nước
7310205-Hà Nội |
23.75 | ĐT THPT | A01, D01, D14, D15 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 17 |
Quản lý nhà nước
7310205-Quảng Nam |
17.00 | ĐT THPT | X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 18 |
Quản lý nhà nước
7310205-Quảng Nam |
16.00 | ĐT THPT | C00, X01, D01, D15 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 19 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
23.75 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 20 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
24.25 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 21 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, C03, C04 |
Học viện Cán bộ TP. HCM
Mã trường: HVC |
|
| 22 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
17.00 | ĐT THPT | D01, C00, X70, X78, X21, X05, X62, C04 |
Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: DQK |
|
| 23 |
Quản lý nhà nước
7310205 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01, X70, X01 |
Đại học Đông Đô
Mã trường: DDU |
|
| 24 |
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
EPMP |
23.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |