73 lượt search
Quản lý công, nhà nước

Quản lý công, nhà nước

Mã ngành: 7310205 5.0 73 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế

EPMP

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
23.00 (ĐT THPT)
87.00 (ĐGNL HN)
23.00 (ĐGNL HN)
746.00 (ĐGNL HCM)
23.00 (ĐGNL HCM)
61.02 (ĐGTD BK)
23.00 (ĐGTD BK)
23.00 (Kết Hợp)
23.00 (CCQT)
1280.00 (CCQT)
2 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
3 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: DQK

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
65.00 (ĐGNL HN)
45.00 (ĐGTD BK)
4 Học viện Cán bộ TP. HCM

Mã trường: HVC

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
23.50 (ĐT THPT)
26.31 (Học Bạ)
96.00 (ĐGNL HN)
867.00 (ĐGNL HCM)
5 Học viện Chính sách và Phát triển

Mã trường: HCP

Ngành Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp
24.39 (ĐT THPT)
26.39 (ĐT THPT)
24.39 (Học Bạ)
24.39 (ĐGNL HN)
24.39 (ĐGTD BK)
24.39 (Kết Hợp)
26.39 (Kết Hợp)
6 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

Mã trường: HTN

Quản lý Nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
24.10 (ĐT THPT)
26.60 (Học Bạ)
7 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quàn lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.75 (ĐT THPT)
26.00 (Học Bạ)
800.00 (ĐGNL HCM)
8 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.45 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.49 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
19.01 (Học Bạ)
9 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.50 (ĐT THPT)
18.16 (Học Bạ)
78.00 (ĐGNL HN)
620.00 (ĐGNL HCM)
10 Đại học Kinh Bắc

Mã trường: UKB

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
11 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

Quản lý Nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
22.70 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
12 Đại học Thành Đông

Mã trường: DDB

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
13 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.25 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
930.00 (ĐGNL HCM)
24.25 (ĐGNL SPHN)
14 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
15 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
21.00 (ĐGNL SPHN)
16 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quản lý nhà nước

532

-
ĐT THPT Học Bạ CCQT
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
25.88 (ĐT THPT)
8.51 (Học Bạ)
1200.00 (CCQT)
6.50 (CCQT)
18 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT
21.65 (ĐT THPT)
21.65 (ĐT THPT)
23.65 (ĐT THPT)
24.65 (ĐT THPT)
19 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
23.60 (ĐT THPT)
26.47 (Học Bạ)
26.16 (Học Bạ)
26.47 (Học Bạ)
845.00 (ĐGNL HCM)
20.60 (ĐGNL SPHN)
19.88 (ĐGNL SPHN)
20 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
25.75 (ĐT THPT)
23.75 (ĐT THPT)
23.75 (Học Bạ)
23.75 (ĐGNL HN)
23.75 (ĐGNL HCM)
23.75 (Kết Hợp)
23.75 (CCQT)
21 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Quản lý nhà nước

7310205-Quảng Nam

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
17.00 (ĐT THPT)
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
16.00 (ĐGNL HN)
16.00 (ĐGNL HCM)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (CCQT)
22 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Quản lý công

7340403_418

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp
23.75 (ĐT THPT)
24.13 (ĐT THPT)
817.00 (ĐGNL HCM)
85.52 (Ưu Tiên)
80.80 (Ưu Tiên)
1390.00 (CCQT)
23 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
23.75 (ĐT THPT)
24.25 (ĐT THPT)
26.65 (Học Bạ)
25.92 (Kết Hợp)
24 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Quản lý nhà nước - Chương trình Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn)

7310205S

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
20.00 (ĐT THPT)
751.00 (ĐGNL HCM)
25 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

Quản lý nhà nước

7310205

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
5.50