49 lượt search
Thông tin - Thư viện

Thông tin - Thư viện

Mã ngành: 7320201 5.0 49 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Thông tin - Thư viện là gì?

Thông tin - Thư viện (Library and Information Science) là ngành đào tạo chuyên gia quản lý, tổ chức, lưu trữ, khai thác và cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ học tập, nghiên cứu, giáo dục và quản lý. Ngày nay, ngành không chỉ gắn với thư viện truyền thống mà còn phát triển mạnh sang thư viện số, quản trị dữ liệu, kho tri thức, chuyển đổi số và quản lý thông tin trong doanh nghiệp, trường học, cơ quan nhà nước và tổ chức quốc tế.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Thông tin - Thư viện ngày càng tăng nhờ quá trình chuyển đổi số trong giáo dục, xây dựng thư viện số, lưu trữ điện tử và phát triển cơ sở dữ liệu quốc gia. Nhiều trường đại học, viện nghiên cứu, cơ quan nhà nước, doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu đang cần đội ngũ có chuyên môn về quản trị thông tin và tri thức.

icon

Điểm chuẩn ngành Thông tin - Thư viện

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Thông tin - Thư viện

7320201

15.00 ĐT THPT C00, C20, X74, D15, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

2 Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

7320201A

15.00 ĐT THPT C00, C20, X74, D15, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

3 Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ

7320201B

15.00 ĐT THPT C00, C20, X74, D15, D66, X78 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

4 Thông tin - thư viện

7320201

17.81 ĐT THPT A01, D01, D03, D29 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

7320201

16.00 ĐT THPT C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

6 Quản trị thư viện

7320201A

23.50 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

7 Quản trị thư viện

7320201A

24.00 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

8 Quản trị thư viện

7320201A

25.50 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

9 Thư viện và thiết bị trường học

7320201B

23.34 ĐT THPT D01 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

10 Thư viện và thiết bị trường học

7320201B

23.84 ĐT THPT C03, C04, D14, D15, X01, X78 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

11 Thư viện và thiết bị trường học

7320201B

25.34 ĐT THPT C00, X70 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

12 Thông tin - Thư viện

7320201

24.80 ĐT THPT C00, D01, D09, D15 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

13 Thông tin - Thư viện

7320201

26.48 ĐT THPT B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X58, X59, X60, X61, X62, X63, X64, X65, X66, X67, X68, X69, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77, X78, X79, X80, X81, Y07, Y08 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

14 Thông tin - Thư viện

7320201

25.10 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Thông tin - Thư viện

7320201

23.48 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Thông tin - Thư viện

7320201

22.00 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

17 Thông tin - Thư viện

7320201

25.90 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

18 Thông tin - Thư viện

7320201

21.60 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

19 Thông tin - Thư viện

7320201

22.25 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

20 Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

7320201-01-Hà Nội

22.35 ĐT THPT A01, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

21 Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

7320201-01-Hà Nội

24.35 ĐT THPT X70, C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

22 Thông tin - thư viện

7320201-Hà Nội

22.35 ĐT THPT A01, D01 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

23 Thông tin - thư viện

7320201-Hà Nội

24.35 ĐT THPT X70, C00, X74 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Thông tin - Thư viện

7320201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.00 (ĐT THPT)
25.90 (ĐT THPT)
21.60 (ĐT THPT)
22.25 (ĐT THPT)
710.00 (ĐGNL HCM)
27.10 (Ưu Tiên)
24.00 (Ưu Tiên)
26.90 (Ưu Tiên)
26.44 (Ưu Tiên)
2 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Thông tin - Thư viện

7320201

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
26.48 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
23.48 (ĐT THPT)
26.48 (ĐGNL HCM)
26.48 (V-SAT)
3 Đại học văn hóa TP HCM

Mã trường: VHS

Thông tin - Thư viện

7320201

-
ĐT THPT Học Bạ
24.80 (ĐT THPT)
25.80 (Học Bạ)
4 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Thông tin - Thư viện

7320201

-
ĐT THPT Học Bạ
21.75 (ĐT THPT)
20.75 (ĐT THPT)
22.56 (Học Bạ)
21.68 (Học Bạ)
5 Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTZ

Thư viện - Thiết bị trường học và Văn thư

7320201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
18.67 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
16.00 (Kết Hợp)
16.00 (V-SAT)
6 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Thông tin - thư viện

7320201

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
17.81 (ĐT THPT)
17.81 (Học Bạ)
17.81 (V-SAT)
7 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Thông tin - Thư viện

7320201

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
8 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Thông tin - thư viện

7320201

-
ĐT THPT
22.50 (ĐT THPT)
19.50 (ĐT THPT)
21.50 (ĐT THPT)
22.50 (ĐT THPT)
9 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Chuyên ngành: Thư viên - Thiết bị trường học

7320201A

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
10 Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

Mã trường: DVD

Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ

7320201B

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK Khác ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
53.60 (ĐGNL HN)
37.44 (ĐGTD BK)
15.00
15.00 (Khác)
11 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Thông tin - thư viện

7320201-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.35 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.35 (Học Bạ)
22.35 (ĐGNL HN)
22.35 (ĐGNL HCM)
22.35 (Kết Hợp)
22.35 (CCQT)
12 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Quản trị thư viện

7320201A

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
23.50 (ĐT THPT)
24.00 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
13 Đại học văn hóa Hà Nội

Mã trường: VHH

Thư viện và thiết bị trường học

7320201B

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
23.34 (ĐT THPT)
23.84 (ĐT THPT)
25.34 (ĐT THPT)
26.36 (Học Bạ)
14 Học viện Hành chính và Quản trị công

Mã trường: HCH

Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

7320201-01-Hà Nội

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
22.35 (ĐT THPT)
24.35 (ĐT THPT)
22.35 (Học Bạ)
22.35 (ĐGNL HN)
22.35 (ĐGNL HCM)
22.35 (Kết Hợp)
22.35 (CCQT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Cơ sở khoa học thông tin
  • Tin học ứng dụng
  • Kỹ năng tìm kiếm thông tin
  • Tiếng Anh
  • Xã hội học
  • Pháp luật đại cương
  • Kỹ năng giao tiếp
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học

Khối chuyên ngành

  • Thông tin học
  • Thư viện học
  • Tổ chức và xử lý tài liệu
  • Biên mục và phân loại tài liệu
  • Quản trị thư viện
  • Thư viện số
  • Cơ sở dữ liệu
  • Quản lý tri thức (Knowledge Management)
  • Quản trị thông tin
  • Lưu trữ điện tử
  • Hệ thống thông tin
  • Dịch vụ thông tin
  • Marketing thư viện
  • Chuyển đổi số trong thư viện

Khối kỹ năng

  • Quản lý cơ sở dữ liệu
  • Số hóa tài liệu
  • Khai thác dữ liệu
  • Quản trị website thư viện
  • Kỹ năng tra cứu
  • Phân tích thông tin
  • Tin học văn phòng
  • Thuyết trình

Chứng chỉ nên có

  • MOS Word, Excel, PowerPoint
  • IELTS 5.5–6.5+
  • ICDL hoặc IC3
  • Google Data Analytics (lợi thế)
  • Power BI hoặc SQL cơ bản

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Thư viện Quốc gia Việt Nam
  • Thư viện các trường đại học
  • Trung tâm lưu trữ quốc gia
  • Viện nghiên cứu
  • Nhà xuất bản
  • Cơ quan nhà nước
  • Trung tâm dữ liệu
  • Doanh nghiệp công nghệ
  • Doanh nghiệp quản trị tri thức

Độ khó

Mức độ trung bình.

Ngành không nặng tính toán nhưng yêu cầu khả năng tổ chức, quản lý dữ liệu, sử dụng công nghệ thông tin và kỹ năng tìm kiếm thông tin hiệu quả.

Cần có:

  • Tư duy logic
  • Cẩn thận
  • Khả năng tổ chức
  • Thành thạo tin học
  • Yêu thích công nghệ và tri thức
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Thủ thư / Chuyên viên thông tin / Chuyên viên thư viện số

  • Quản lý tài liệu
  • Hỗ trợ người dùng tra cứu
  • Số hóa tài liệu
  • Quản lý cơ sở dữ liệu

Lương: 8-15 triệu/tháng


Năm 2-5

Chuyên viên quản trị thông tin / Knowledge Management

  • Quản trị kho dữ liệu
  • Xây dựng thư viện số
  • Quản lý hệ thống thông tin
  • Phân tích nhu cầu thông tin

Lương: 15-25 triệu/tháng


Năm 5-10

Trưởng bộ phận thư viện / Quản lý dữ liệu

  • Quản lý nhân sự
  • Xây dựng chiến lược phát triển thư viện
  • Triển khai chuyển đổi số

Lương: 25-40 triệu/tháng


10 năm+

  • Giám đốc trung tâm thông tin
  • Giám đốc thư viện
  • Chuyên gia quản trị tri thức
  • Chuyên gia dữ liệu thông tin

Thu nhập: 40-80+ triệu/tháng


Ngoài ra có thể làm

  • Thủ thư
  • Chuyên viên lưu trữ
  • Chuyên viên quản trị dữ liệu
  • Chuyên viên thư viện số
  • Chuyên viên quản trị tri thức
  • Chuyên viên thông tin doanh nghiệp
  • Chuyên viên nghiên cứu
  • Chuyên viên số hóa tài liệu

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Thư viện Quốc gia Việt Nam
  • Thư viện các trường đại học
  • Trung tâm Lưu trữ Quốc gia
  • Bộ, ngành
  • Viện nghiên cứu
  • Nhà xuất bản
  • Doanh nghiệp công nghệ
  • Doanh nghiệp lớn
  • Tổ chức quốc tế
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Junior 0-2 năm 8-15 triệu
Specialist 2-5 năm 15-25 triệu
Senior 5-10 năm 25-40 triệu
Manager 10+ năm 40-80+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Khá tốt.

  • Thư viện số và chuyển đổi số phát triển mạnh.
  • Nhu cầu quản trị dữ liệu và tri thức trong doanh nghiệp ngày càng tăng.
  • AI hỗ trợ tìm kiếm thông tin nhưng vẫn cần chuyên gia tổ chức và quản lý dữ liệu.
  • Các trường đại học, cơ quan nhà nước và doanh nghiệp đều cần nhân lực quản trị thông tin.

Cảnh báo

  • Công việc đòi hỏi sự cẩn thận và tỉ mỉ.
  • Cần thường xuyên cập nhật công nghệ quản trị dữ liệu.
  • Muốn có thu nhập cao nên kết hợp thêm kỹ năng CNTT và phân tích dữ liệu.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu

  • Bạn yêu thích sách, tài liệu và tri thức.
  • Bạn thích sắp xếp, tổ chức thông tin.
  • Bạn cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Bạn có kỹ năng tin học tốt.
  • Bạn thích nghiên cứu và hỗ trợ người khác tìm kiếm thông tin.
  • Bạn muốn làm việc trong môi trường học thuật hoặc dữ liệu.

⚠️ CÂN NHẮC nếu

  • Bạn không thích công việc quản lý dữ liệu.
  • Bạn ngại làm việc với máy tính.
  • Bạn không muốn học các phần mềm quản trị thông tin.

🚨 KHÔNG HỢP nếu

  • Bạn thiếu tính cẩn thận.
  • Bạn không thích đọc tài liệu.
  • Bạn ghét công việc mang tính hệ thống và tổ chức.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💼 Hương – Chuyên viên Thư viện số tại một trường đại học (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Văn hóa Hà Nội – Thông tin - Thư viện

Ngày làm việc

  • 8h00–10h00: Số hóa tài liệu và cập nhật cơ sở dữ liệu.
  • 10h00–12h00: Hỗ trợ giảng viên, sinh viên tra cứu tài liệu.
  • 13h30–15h30: Biên mục và phân loại tài liệu mới.
  • 15h30–17h00: Quản trị hệ thống thư viện số.

Thu nhập: Khoảng 15 triệu/tháng.


👨‍💼 Minh – Knowledge Management Specialist tại doanh nghiệp công nghệ (8 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 32

Lộ trình:

Thông tin - Thư viện → Chuyên viên quản trị dữ liệu → Knowledge Management Specialist.

Thu nhập: Khoảng 45 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Thông tin ngày càng nhiều, nhưng người biết tổ chức và khai thác hiệu quả mới tạo ra giá trị cho doanh nghiệp."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Thông tin - Thư viện vs Lưu trữ học

Thông tin - Thư viện

  • Tập trung vào tổ chức, khai thác và cung cấp thông tin.

Lưu trữ học

  • Chuyên về quản lý, bảo quản và lưu giữ hồ sơ, tài liệu lưu trữ.

→ Thông tin - Thư viện có phạm vi rộng hơn và gắn nhiều với thư viện số, quản trị tri thức.


Thông tin - Thư viện vs Công nghệ thông tin

Thông tin - Thư viện

  • Quản trị và tổ chức dữ liệu, tài liệu.

Công nghệ thông tin

  • Phát triển phần mềm, hệ thống và hạ tầng công nghệ.

→ CNTT tạo ra hệ thống, Thông tin - Thư viện khai thác và quản lý nội dung trên hệ thống đó.


Hiểu lầm thường gặp

"Học Thông tin - Thư viện chỉ để làm thủ thư."

→ Sai. Sinh viên còn có thể làm trong quản trị dữ liệu, thư viện số, quản trị tri thức, lưu trữ điện tử, doanh nghiệp công nghệ và các tổ chức nghiên cứu.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử tìm tài liệu học thuật trên Google Scholar (1 giờ)

✅ Bạn thấy hứng thú với việc tìm kiếm và tổng hợp thông tin → phù hợp.


2. Tự sắp xếp một thư mục tài liệu trên máy tính (1 giờ)

Đặt tên, phân loại và lưu trữ khoa học.

✅ Bạn thích tổ chức dữ liệu → có tố chất.


3. Học sử dụng Excel hoặc một phần mềm quản lý dữ liệu cơ bản (2 giờ)

✅ Bạn thấy việc quản lý dữ liệu thú vị → phù hợp.


4. Trải nghiệm thư viện số của một trường đại học (1 giờ)

Tìm hiểu cách tra cứu và sử dụng cơ sở dữ liệu điện tử.

✅ Bạn thích môi trường học thuật và công nghệ → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Thông tin - Thư viện phù hợp với bạn.