50 lượt search
Triết học

Triết học

Mã ngành: 7229001 5.0 50 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Triết học là gì?

Triết học là ngành nghiên cứu những vấn đề nền tảng về thế giới, con người, tư duy, đạo đức, xã hội và các hệ thống tư tưởng. Ngành đào tạo khả năng tư duy phản biện, phân tích logic, nghiên cứu lý luận và vận dụng tri thức triết học để giải quyết các vấn đề trong đời sống xã hội, giáo dục, quản lý, nghiên cứu và truyền thông.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Triết học tập trung ở lĩnh vực giáo dục, nghiên cứu khoa học xã hội, quản lý nhà nước, truyền thông, tư vấn chính sách và phát triển con người. Trong bối cảnh AI phát triển, năng lực tư duy phản biện, đạo đức công nghệ và phân tích xã hội ngày càng được chú trọng, tạo thêm cơ hội cho người có nền tảng triết học kết hợp với kỹ năng hiện đại.

icon

Điểm chuẩn ngành Triết học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Triết học

7229001

25.41 ĐT THPT C00, C19, D14, D15 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

2 Triết học

7229001

21.85 ĐT THPT C00, C03, D01, D14, X70 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

3 Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001

24.68 ĐT THPT C00, D14, X70 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

4 Triết học

7229001

16.00 ĐT THPT A00, C19, D01, D66, X70, X78 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

5 Triết học

7229001

21.52 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

6 Triết học

7229001

24.80 ĐT THPT C00 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

7 Triết học

7229001

22.04 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

8 Triết học

7229001

22.90 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

9 Triết học

7229001

26.90 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

10 Triết học

7229001

21.90 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

11 Triết học

7229001

22.90 ĐT THPT D14 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

12 Triết học

7229001

23.11 ĐT THPT D01, X02 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

13 Triết học

7229001

23.61 ĐT THPT C03, X01 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Triết học

7229001

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.90 (ĐT THPT)
26.90 (ĐT THPT)
21.90 (ĐT THPT)
22.90 (ĐT THPT)
740.00 (ĐGNL HCM)
26.44 (Ưu Tiên)
27.60 (Ưu Tiên)
27.80 (Ưu Tiên)
26.75 (Ưu Tiên)
2 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Triết học

7229001

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
21.52 (ĐT THPT)
24.80 (ĐT THPT)
22.04 (ĐT THPT)
729.00 (ĐGNL HCM)
27.40 (Ưu Tiên)
3 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Triết học

7229001

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.30 (Học Bạ)
80.00 (ĐGNL HN)
640.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001B

-
5 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001C

-
6 Đại học Tây Nguyên

Mã trường: TTN

Triết học

7229001

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
21.85 (ĐT THPT)
24.57 (Học Bạ)
832.50 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Triết học

7229001

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
25.41 (ĐT THPT)
25.41 (Học Bạ)
25.41 (V-SAT)
8 Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Mã trường: HBT

Triết học

7229001

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT
23.11 (ĐT THPT)
23.61 (ĐT THPT)
26.12 (Học Bạ)
25.35 (Kết Hợp)
9 Đại học Sư phạm Hà Nội

Mã trường: SPH

Triết học (Triết học Mác Lê-nin)

7229001

-
ĐT THPT ĐGNL SPHN Ưu Tiên
24.68 (ĐT THPT)
24.68 (ĐGNL SPHN)
24.68 (Ưu Tiên)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Những nguyên lý cơ bản của Triết học
  • Logic học
  • Lịch sử văn minh thế giới
  • Cơ sở văn hóa Việt Nam
  • Xã hội học đại cương
  • Tâm lý học đại cương
  • Pháp luật đại cương
  • Phương pháp nghiên cứu khoa học
  • Ngoại ngữ
  • Tin học ứng dụng

Khối chuyên ngành Triết học

  • Lịch sử triết học phương Đông
  • Lịch sử triết học phương Tây
  • Triết học Mác - Lênin
  • Triết học chính trị
  • Triết học đạo đức
  • Triết học tôn giáo
  • Triết học khoa học
  • Triết học xã hội
  • Triết học văn hóa
  • Triết học con người
  • Các vấn đề triết học đương đại
  • Tư duy phản biện và lập luận
  • Phân tích các học thuyết tư tưởng

Khối ứng dụng

  • Đạo đức nghề nghiệp
  • Đạo đức công nghệ và AI
  • Phân tích chính sách xã hội
  • Kỹ năng nghiên cứu định tính
  • Viết học thuật
  • Truyền thông và tư duy phản biện
  • Quản trị tri thức

Chứng chỉ nên có

  • IELTS 6.0+ (lợi thế khi nghiên cứu, học cao học)
  • Chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm (nếu giảng dạy)
  • Chứng chỉ nghiên cứu khoa học
  • Chứng chỉ phân tích dữ liệu xã hội (SPSS, Excel, Power BI)
  • Chứng chỉ truyền thông, viết nội dung (nếu theo hướng truyền thông)

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Trường đại học
  • Viện nghiên cứu khoa học xã hội
  • Cơ quan quản lý nhà nước
  • Trung tâm nghiên cứu chính sách
  • Cơ quan báo chí
  • Tổ chức xã hội
  • Trung tâm giáo dục

Độ khó

Mức độ khá cao về tư duy.

Ngành không khó vì tính toán mà khó ở khả năng đọc, suy luận, phân tích các hệ thống tư tưởng phức tạp.

Cần có:

  • Khả năng đọc nhiều tài liệu
  • Tư duy logic
  • Khả năng lập luận
  • Tư duy phản biện
  • Kiên nhẫn nghiên cứu
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Trợ lý nghiên cứu / Chuyên viên nội dung / Giáo viên, giảng viên tập sự

  • Nghiên cứu tài liệu
  • Viết báo cáo
  • Hỗ trợ dự án nghiên cứu
  • Biên tập nội dung

Lương: 8-15 triệu/tháng


Năm 2-5

Chuyên viên nghiên cứu / Chuyên viên chính sách / Chuyên viên đào tạo

  • Phân tích vấn đề xã hội
  • Xây dựng báo cáo nghiên cứu
  • Tham gia dự án phát triển

Lương: 15-30 triệu/tháng


Năm 5-10

Chuyên gia nghiên cứu / Quản lý đào tạo / Giảng viên

  • Chủ trì đề tài nghiên cứu
  • Đào tạo nhân sự
  • Tư vấn nội dung

Lương: 30-60 triệu/tháng


10 năm+

  • Giáo sư, giảng viên cao cấp
  • Nhà nghiên cứu
  • Chuyên gia tư vấn chính sách
  • Chuyên gia đạo đức công nghệ

Thu nhập: 50-100+ triệu/tháng (tùy lĩnh vực)


Ngoài lĩnh vực học thuật có thể làm

  • Chuyên viên nghiên cứu xã hội
  • Chuyên viên chính sách
  • Chuyên viên nhân sự
  • Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp
  • Biên tập viên
  • Nhà báo, chuyên viên nội dung
  • Chuyên viên văn hóa
  • Chuyên viên quản lý nhà nước
  • Tư vấn đạo đức AI, ESG, phát triển bền vững

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Trường đại học
  • Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam
  • Viện nghiên cứu
  • Cơ quan nhà nước
  • Cơ quan báo chí
  • Trung tâm nghiên cứu chính sách
  • Tổ chức phi chính phủ (NGO)
  • Doanh nghiệp đào tạo, tư vấn
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Nhân viên mới 0-2 năm 8-15 triệu
Chuyên viên 2-5 năm 15-30 triệu
Chuyên gia/Nghiên cứu viên 5-10 năm 30-60 triệu
Chuyên gia cao cấp 10+ năm 50-100+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Khá tốt nếu kết hợp thêm kỹ năng chuyên môn khác.

  • AI phát triển làm tăng nhu cầu về đạo đức công nghệ, tư duy phản biện và quản trị xã hội.
  • Các tổ chức cần nhân sự có khả năng phân tích con người, văn hóa và hành vi xã hội.
  • Cơ hội mở rộng sang nghiên cứu chính sách, giáo dục, truyền thông và quản trị nhân sự.

Cảnh báo

  • Đây không phải ngành có mức lương cao ngay sau khi tốt nghiệp.
  • Muốn phát triển tốt thường cần học tiếp Thạc sĩ, Tiến sĩ.
  • Cần kết hợp thêm ngoại ngữ, công nghệ hoặc kỹ năng nghề nghiệp.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn thích suy nghĩ sâu về con người và xã hội.
  • Bạn thích đọc sách, nghiên cứu và phân tích.
  • Bạn có khả năng lập luận logic.
  • Bạn thích tranh luận dựa trên lý lẽ.
  • Bạn muốn theo hướng giáo dục, nghiên cứu hoặc chính sách.
  • Bạn có khả năng viết tốt.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn muốn có thu nhập cao ngay sau khi ra trường.
  • Bạn không thích đọc nhiều tài liệu.
  • Bạn không thích các vấn đề lý luận, xã hội.
  • Bạn muốn công việc thiên về kỹ thuật hoặc kinh doanh.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn ngại suy nghĩ trừu tượng.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn khi nghiên cứu.
  • Bạn không thích viết và phân tích.
  • Bạn chỉ muốn một nghề có lộ trình kiếm tiền nhanh.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍🏫 Mai – Nghiên cứu viên Viện Khoa học Xã hội (5 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 28 · Tốt nghiệp: Triết học – ĐH KHXH&NV

Ngày làm việc

  • 8h00–10h00: Đọc tài liệu, tổng hợp nghiên cứu.
  • 10h00–12h00: Viết báo cáo khoa học.
  • 13h30–15h30: Tham gia hội thảo chuyên môn.
  • 15h30–17h00: Phân tích dữ liệu nghiên cứu.

Thu nhập: Khoảng 25 triệu/tháng.


👨‍💼 Nam – Chuyên gia tư vấn đạo đức công nghệ (10 năm KN)

Tuổi: 35

Lộ trình:

Triết học → Nghiên cứu xã hội → Công nghệ & AI Ethics → Tư vấn doanh nghiệp.

Thu nhập: 70 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Triết học không chỉ là học lý thuyết, mà là rèn khả năng đặt câu hỏi đúng và nhìn vấn đề từ nhiều góc độ."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Triết học vs Chính trị học

Triết học

  • Nghiên cứu tư tưởng, thế giới quan, phương pháp tư duy.

Chính trị học

  • Nghiên cứu quyền lực, nhà nước, hệ thống chính trị.

→ Triết học rộng hơn về tư duy và nền tảng lý luận.


Triết học vs Xã hội học

Triết học

  • Phân tích bản chất, nguyên lý sâu xa của con người và xã hội.

Xã hội học

  • Nghiên cứu hiện tượng xã hội bằng khảo sát và dữ liệu thực tế.

Hiểu lầm thường gặp

"Học Triết học chỉ để làm giảng viên."

→ Sai. Sinh viên có thể làm nghiên cứu, chính sách, truyền thông, nhân sự, đào tạo, tư vấn đạo đức công nghệ và nhiều lĩnh vực cần tư duy phân tích.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Đọc một bài viết triết học (1 giờ)

Ví dụ: chủ nghĩa hiện sinh, đạo đức AI, triết học phương Đông.

✅ Bạn thấy tò mò và muốn tìm hiểu sâu hơn → phù hợp.


2. Viết bài phân tích một vấn đề xã hội (1 giờ)

Ví dụ: "AI có thay thế con người không?"

✅ Bạn thích lập luận và bảo vệ quan điểm → có tố chất.


3. Tham gia tranh luận hoặc thảo luận học thuật (1-2 giờ)

✅ Bạn thích trao đổi ý tưởng dựa trên lý lẽ → phù hợp.


4. Đọc sách ngoài chuyên môn (2 giờ)

✅ Bạn thích khám phá cách con người suy nghĩ và hành động → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Triết học phù hợp với bạn.