Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Triết học
7229001 |
25.41 | ĐT THPT | C00, C19, D14, D15 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 2 |
Triết học
7229001 |
21.85 | ĐT THPT | C00, C03, D01, D14, X70 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
|
| 3 |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
7229001 |
24.68 | ĐT THPT | C00, D14, X70 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 4 |
Triết học
7229001 |
16.00 | ĐT THPT | A00, C19, D01, D66, X70, X78 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
|
| 5 |
Triết học
7229001 |
21.52 | ĐT THPT | A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 6 |
Triết học
7229001 |
24.80 | ĐT THPT | C00 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 7 |
Triết học
7229001 |
22.04 | ĐT THPT | C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
|
| 8 |
Triết học
7229001 |
22.90 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 9 |
Triết học
7229001 |
26.90 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 10 |
Triết học
7229001 |
21.90 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 11 |
Triết học
7229001 |
22.90 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 12 |
Triết học
7229001 |
23.11 | ĐT THPT | D01, X02 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
|
| 13 |
Triết học
7229001 |
23.61 | ĐT THPT | C03, X01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |