Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
22.90
(ĐT THPT)
26.90
(ĐT THPT)
21.90
(ĐT THPT)
22.90
(ĐT THPT)
740.00
(ĐGNL HCM)
26.44
(Ưu Tiên)
27.60
(Ưu Tiên)
27.80
(Ưu Tiên)
26.75
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học An Giang
Mã trường: QSA |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
21.52
(ĐT THPT)
24.80
(ĐT THPT)
22.04
(ĐT THPT)
729.00
(ĐGNL HCM)
27.40
(Ưu Tiên)
|
| 3 |
Đại học Khoa học - Đại học Huế
Mã trường: DHT |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
16.00
(ĐT THPT)
18.30
(Học Bạ)
80.00
(ĐGNL HN)
640.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
7229001B |
- |
|
|
| 5 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
7229001C |
- |
|
|
| 6 |
Đại học Tây Nguyên
Mã trường: TTN |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
21.85
(ĐT THPT)
24.57
(Học Bạ)
832.50
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
25.41
(ĐT THPT)
25.41
(Học Bạ)
25.41
(V-SAT)
|
| 8 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Mã trường: HBT |
Triết học
7229001 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
Kết Hợp
CCQT
|
23.11
(ĐT THPT)
23.61
(ĐT THPT)
26.12
(Học Bạ)
25.35
(Kết Hợp)
|
| 9 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
7229001 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
24.68
(ĐT THPT)
24.68
(ĐGNL SPHN)
24.68
(Ưu Tiên)
|