126 lượt search
Địa lý học

Địa lý học

Mã ngành: 7310501 5.0 126 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Địa lý học là gì?

Địa lý học (Geography) là ngành nghiên cứu về không gian sống của con người và tự nhiên, bao gồm đặc điểm địa hình, khí hậu, tài nguyên, dân cư, kinh tế - xã hội, đô thị, môi trường và sự phát triển của các vùng lãnh thổ. Ngành đào tạo khả năng phân tích không gian, khai thác dữ liệu địa lý, quy hoạch lãnh thổ và giải quyết các vấn đề liên quan đến tài nguyên, môi trường và phát triển bền vững.

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực ngành Địa lý học tăng lên nhờ quy hoạch đô thị, biến đổi khí hậu, quản lý tài nguyên, chuyển đổi số bản đồ và hệ thống thông tin địa lý (GIS). Các lĩnh vực như quy hoạch, môi trường, logistics, bất động sản, du lịch, nông nghiệp công nghệ cao và quản lý đô thị đang cần nhân sự có khả năng phân tích dữ liệu không gian.

icon

Điểm chuẩn ngành Địa lý học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

26.98 ĐT THPT C00, C04, C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Địa lý tự nhiên

QHT10

23.95 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

3 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

26.98 ĐT THPT C00, C20, X74, C04 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

4 Địa lý học

7310501

24.67 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

5 Địa lý học

7310501

25.81 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

6 Địa lý học

7310501

23.59 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

7 Địa lý học

7310501

23.96 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

8 Địa lý học

7310501

24.07 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Địa lý học

7310501

26.98 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Địa lý học

7310501

26.73 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Địa lý học

7310501

26.98 ĐT THPT C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

12 Địa lý học

7310501

26.48 ĐT THPT C20, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

13 Địa lý học

7310501

27.23 ĐT THPT D15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

14 Địa lý học

7310501

26.84 ĐT THPT C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Địa lý học

7310501

22.30 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

16 Địa lý học

7310501

27.13 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

17 Địa lý học

7310501

22.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

18 Địa lý học

7310501

25.00 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.30 (ĐT THPT)
27.13 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
740.00 (ĐGNL HCM)
27.46 (Ưu Tiên)
27.50 (Ưu Tiên)
27.44 (Ưu Tiên)
28.20 (Ưu Tiên)
2 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.98 (ĐT THPT)
26.08 (Học Bạ)
3 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Địa lý tự nhiên

QHT10

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
23.95 (ĐT THPT)
23.95 (ĐGNL HN)
23.95 (Kết Hợp)
23.95 (CCQT)
23.95 (Thi Riêng)
4 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
5  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
26.73 (ĐT THPT)
26.98 (ĐT THPT)
26.48 (ĐT THPT)
27.23 (ĐT THPT)
25.92 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
25.92 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
25.92 (Kết Hợp)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.67 (ĐT THPT)
25.81 (ĐT THPT)
23.59 (ĐT THPT)
23.96 (ĐT THPT)
24.07 (ĐT THPT)
26.98 (ĐT THPT)
28.48 (Học Bạ)
942.93 (ĐGNL HCM)
382.06 (V-SAT)
7 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT
26.84 (ĐT THPT)
26.84 (ĐGNL HCM)
26.84 (V-SAT)
8 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.98 (ĐT THPT)
26.08 (Học Bạ)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm)

Khối nền (năm 1-2)

  • Địa lý đại cương
  • Địa chất học cơ bản
  • Khí hậu học
  • Địa mạo học
  • Kinh tế học đại cương
  • Xã hội học
  • Toán học ứng dụng
  • Thống kê trong khoa học địa lý
  • Tin học ứng dụng
  • Tiếng Anh chuyên ngành

Khối chuyên ngành Địa lý học

  • Địa lý tự nhiên
  • Địa lý kinh tế - xã hội
  • Địa lý dân cư
  • Địa lý đô thị
  • Địa lý nông nghiệp
  • Địa lý công nghiệp
  • Địa lý du lịch
  • Địa lý vùng và lãnh thổ
  • Quy hoạch không gian
  • Phát triển bền vững
  • Biến đổi khí hậu
  • Quản lý tài nguyên và môi trường
  • Địa lý biển và hải đảo

Khối công nghệ ứng dụng

  • Hệ thống thông tin địa lý (GIS)
  • Viễn thám (Remote Sensing)
  • Bản đồ học
  • Phân tích dữ liệu không gian
  • Cơ sở dữ liệu địa lý
  • Mô hình hóa không gian
  • Ứng dụng AI trong phân tích địa lý

Chứng chỉ nên có

  • GIS (ArcGIS, QGIS)
  • Viễn thám
  • AutoCAD (nếu theo quy hoạch)
  • Google Earth Engine
  • Excel nâng cao
  • IELTS 5.5–6.5+ (lợi thế)

Thực tập

3-6 tháng tại:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Quy hoạch - Kiến trúc
  • Viện quy hoạch đô thị
  • Trung tâm GIS
  • Công ty tư vấn môi trường
  • Công ty bất động sản
  • Doanh nghiệp du lịch
  • Viện nghiên cứu địa lý

Độ khó

Mức độ trung bình đến khá.

Ngành kết hợp giữa khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và công nghệ.

Cần có:

  • Tư duy phân tích không gian
  • Khả năng xử lý dữ liệu
  • Yêu thích khám phá tự nhiên và xã hội
  • Kỹ năng sử dụng công nghệ bản đồ
icon

Ra trường làm gì?

Lộ trình nghề nghiệp

Năm 0-2

Chuyên viên GIS / Chuyên viên địa lý / Trợ lý dự án

Công việc:

  • Xử lý bản đồ số
  • Thu thập dữ liệu địa lý
  • Phân tích thông tin không gian
  • Hỗ trợ dự án quy hoạch

Lương: 10-18 triệu/tháng


Năm 2-5

Chuyên viên quy hoạch / Chuyên viên tài nguyên môi trường / Phân tích dữ liệu không gian

Công việc:

  • Xây dựng bản đồ chuyên đề
  • Phân tích biến động đất đai
  • Đánh giá tác động môi trường
  • Tham gia dự án phát triển vùng

Lương: 18-35 triệu/tháng


Năm 5-10

Trưởng nhóm GIS / Chuyên gia quy hoạch / Quản lý dự án

Công việc:

  • Quản lý đội nhóm
  • Tư vấn quy hoạch
  • Điều phối dự án phát triển

Lương: 35-70 triệu/tháng


10 năm+

  • Chuyên gia quy hoạch đô thị
  • Chuyên gia GIS cao cấp
  • Giám đốc dự án môi trường
  • Tư vấn phát triển vùng

Thu nhập: 70-150+ triệu/tháng


Ngoài ra có thể làm

  • Chuyên viên GIS
  • Chuyên viên viễn thám
  • Chuyên viên quy hoạch đô thị
  • Chuyên viên môi trường
  • Chuyên viên bất động sản
  • Chuyên viên phát triển du lịch
  • Chuyên viên phân tích dữ liệu không gian
  • Nghiên cứu viên
  • Giảng viên

Nơi làm việc tiêu biểu

  • Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Sở Quy hoạch - Kiến trúc
  • Viện Khoa học Địa lý Việt Nam
  • Công ty GIS
  • Công ty quy hoạch đô thị
  • Doanh nghiệp bất động sản
  • Công ty môi trường
  • Tổ chức quốc tế về phát triển bền vững
icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ

Cấp độ Kinh nghiệm Lương
Nhân viên mới 0-2 năm 10-18 triệu
Chuyên viên 2-5 năm 18-35 triệu
Senior GIS/Quy hoạch 5-10 năm 35-70 triệu
Chuyên gia cao cấp 10+ năm 70-150+ triệu

Triển vọng (2025-2035)

Tốt.

  • Nhu cầu chuyển đổi số bản đồ và dữ liệu không gian tăng mạnh.
  • Quy hoạch đô thị thông minh cần chuyên gia GIS.
  • Biến đổi khí hậu làm tăng nhu cầu quản lý tài nguyên và môi trường.
  • Dữ liệu địa lý được ứng dụng trong giao thông, logistics, bất động sản, nông nghiệp và quản lý đô thị.

Cảnh báo

  • Công việc thực địa có thể phải đi khảo sát nhiều.
  • Cần học thêm công nghệ GIS để có lợi thế cạnh tranh.
  • Nếu chỉ học lý thuyết địa lý mà thiếu kỹ năng số sẽ khó đạt thu nhập cao.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu:

  • Bạn yêu thích tự nhiên, xã hội và không gian sống.
  • Bạn thích bản đồ, công nghệ và dữ liệu.
  • Bạn có tư duy phân tích.
  • Bạn thích khám phá thực địa.
  • Bạn quan tâm đến môi trường, đô thị và phát triển bền vững.
  • Bạn muốn kết hợp khoa học với công nghệ.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn không thích làm việc với bản đồ, dữ liệu.
  • Bạn ngại đi khảo sát thực tế.
  • Bạn không muốn học phần mềm chuyên ngành.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn chỉ thích công việc văn phòng đơn thuần.
  • Bạn không thích nghiên cứu tự nhiên và xã hội.
  • Bạn không muốn học công nghệ GIS.
icon

Chân dung người làm nghề

👩‍💻 Mai – Chuyên viên GIS tại công ty quy hoạch đô thị (4 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: Địa lý học

Ngày làm việc

  • 8h00–10h00: Xử lý dữ liệu bản đồ trên ArcGIS.
  • 10h00–12h00: Phân tích biến động sử dụng đất.
  • 13h30–15h30: Tham gia họp dự án quy hoạch.
  • 15h30–17h30: Hoàn thiện báo cáo bản đồ.

Thu nhập: Khoảng 30 triệu/tháng.


👨‍💼 Nam – Chuyên gia GIS và quy hoạch phát triển vùng (10 năm KN)

Tuổi: 35

Lộ trình:

Địa lý học → Chuyên viên GIS → Quản lý dự án quy hoạch → Chuyên gia tư vấn phát triển.

Thu nhập: 90 triệu/tháng.

Chia sẻ:

"Địa lý hiện đại không chỉ là học bản đồ, mà là dùng dữ liệu để hiểu và giải quyết các vấn đề của xã hội."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Địa lý học vs Sư phạm Địa lý

Địa lý học

  • Nghiên cứu không gian, môi trường, kinh tế - xã hội và ứng dụng GIS.

Sư phạm Địa lý

  • Đào tạo giáo viên giảng dạy môn Địa lý.

→ Hai ngành có hướng nghề nghiệp khác nhau.


Địa lý học vs Quản lý đất đai

Địa lý học

  • Nghiên cứu tổng thể về không gian, vùng lãnh thổ và các hiện tượng tự nhiên - xã hội.

Quản lý đất đai

  • Tập trung vào hồ sơ đất đai, pháp lý và quản lý sử dụng đất.

Hiểu lầm thường gặp

"Học Địa lý chỉ để làm giáo viên."

→ Sai. Sinh viên có thể làm GIS, quy hoạch, môi trường, bất động sản, dữ liệu không gian và phát triển đô thị.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Thử sử dụng Google Earth hoặc QGIS (2 giờ)

✅ Bạn thấy hứng thú với bản đồ và dữ liệu không gian → phù hợp.


2. Tìm hiểu một vấn đề địa lý thực tế (1 giờ)

Ví dụ: ngập đô thị, biến đổi khí hậu, quy hoạch giao thông.

✅ Bạn thích phân tích nguyên nhân và giải pháp → có tố chất.


3. Thử đọc một bản đồ dữ liệu (1 giờ)

Quan sát bản đồ dân số, khí hậu, đất đai.

✅ Bạn thích tìm quy luật trong không gian → phù hợp.


4. Tham gia hoạt động khảo sát thực tế (1 ngày)

Đi thực địa, quan sát môi trường hoặc đô thị.

✅ Bạn thích kết hợp nghiên cứu và thực tế → rất phù hợp.


🎯 Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Ngành Địa lý học phù hợp với bạn.