Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
7310501 |
26.98 | ĐT THPT | C00, C04, C20, X74 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 2 |
Địa lý tự nhiên
QHT10 |
23.95 | ĐT THPT | A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 3 |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
7310501 |
26.98 | ĐT THPT | C00, C20, X74, C04 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 4 |
Địa lý học
7310501 |
24.67 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 5 |
Địa lý học
7310501 |
25.81 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 6 |
Địa lý học
7310501 |
23.59 | ĐT THPT | A07 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 7 |
Địa lý học
7310501 |
23.96 | ĐT THPT | C03 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 8 |
Địa lý học
7310501 |
24.07 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 9 |
Địa lý học
7310501 |
26.98 | ĐT THPT | C20, X74 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
|
| 10 |
Địa lý học
7310501 |
26.73 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 11 |
Địa lý học
7310501 |
26.98 | ĐT THPT | C04 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 12 |
Địa lý học
7310501 |
26.48 | ĐT THPT | C20, X74 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 13 |
Địa lý học
7310501 |
27.23 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
|
| 14 |
Địa lý học
7310501 |
26.84 | ĐT THPT | C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 15 |
Địa lý học
7310501 |
22.30 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 16 |
Địa lý học
7310501 |
27.13 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 17 |
Địa lý học
7310501 |
22.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 18 |
Địa lý học
7310501 |
25.00 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |