127 lượt search
Địa lý học

Địa lý học

Mã ngành: 7310501 5.0 127 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành Địa lý học

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

26.98 ĐT THPT C00, C04, C20, X74 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

2 Địa lý tự nhiên

QHT10

23.95 ĐT THPT A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X25 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

3 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

26.98 ĐT THPT C00, C20, X74, C04 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

4 Địa lý học

7310501

24.67 ĐT THPT D15 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

5 Địa lý học

7310501

25.81 ĐT THPT C00 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

6 Địa lý học

7310501

23.59 ĐT THPT A07 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

7 Địa lý học

7310501

23.96 ĐT THPT C03 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

8 Địa lý học

7310501

24.07 ĐT THPT C04 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

9 Địa lý học

7310501

26.98 ĐT THPT C20, X74 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

10 Địa lý học

7310501

26.73 ĐT THPT C00  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

11 Địa lý học

7310501

26.98 ĐT THPT C04  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

12 Địa lý học

7310501

26.48 ĐT THPT C20, X74  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

13 Địa lý học

7310501

27.23 ĐT THPT D15  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

14 Địa lý học

7310501

26.84 ĐT THPT C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Địa lý học

7310501

22.30 ĐT THPT A01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

16 Địa lý học

7310501

27.13 ĐT THPT C00 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

17 Địa lý học

7310501

22.00 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

18 Địa lý học

7310501

25.00 ĐT THPT D15 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX