130 lượt search
Địa lý học

Địa lý học

Mã ngành: 7310501 5.0 130 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSX

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
22.30 (ĐT THPT)
27.13 (ĐT THPT)
22.00 (ĐT THPT)
25.00 (ĐT THPT)
740.00 (ĐGNL HCM)
27.46 (Ưu Tiên)
27.50 (Ưu Tiên)
27.44 (Ưu Tiên)
28.20 (Ưu Tiên)
2 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.98 (ĐT THPT)
26.08 (Học Bạ)
3 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Địa lý tự nhiên

QHT10

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
23.95 (ĐT THPT)
23.95 (ĐGNL HN)
23.95 (Kết Hợp)
23.95 (CCQT)
23.95 (Thi Riêng)
4 Đại học Quảng Bình

Mã trường: DQB

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT
15.00 (ĐT THPT)
5  Đại học Sư phạm TP. HCM

Mã trường: SPS

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT Kết Hợp Học Bạ
26.73 (ĐT THPT)
26.98 (ĐT THPT)
26.48 (ĐT THPT)
27.23 (ĐT THPT)
25.92 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
25.92 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.42 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
26.17 (Kết Hợp)
25.17 (Kết Hợp)
25.92 (Kết Hợp)
6 Đại học Đồng Tháp

Mã trường: SPD

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
24.67 (ĐT THPT)
25.81 (ĐT THPT)
23.59 (ĐT THPT)
23.96 (ĐT THPT)
24.07 (ĐT THPT)
26.98 (ĐT THPT)
28.48 (Học Bạ)
942.93 (ĐGNL HCM)
382.06 (V-SAT)
7 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Địa lý học

7310501

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT
26.84 (ĐT THPT)
26.84 (ĐGNL HCM)
26.84 (V-SAT)
8 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)

7310501

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL SPHCM
26.98 (ĐT THPT)
26.08 (Học Bạ)