Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Địa lý học
7310501 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
22.30
(ĐT THPT)
27.13
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
25.00
(ĐT THPT)
740.00
(ĐGNL HCM)
27.46
(Ưu Tiên)
27.50
(Ưu Tiên)
27.44
(Ưu Tiên)
28.20
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
7310501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
26.98
(ĐT THPT)
26.08
(Học Bạ)
|
| 3 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
Địa lý tự nhiên
QHT10 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
CCQT
Thi Riêng
|
23.95
(ĐT THPT)
23.95
(ĐGNL HN)
23.95
(Kết Hợp)
23.95
(CCQT)
23.95
(Thi Riêng)
|
| 4 |
Đại học Quảng Bình
Mã trường: DQB |
Địa lý học
7310501 |
- |
ĐT THPT
|
15.00
(ĐT THPT)
|
| 5 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Địa lý học
7310501 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
Học Bạ
|
26.73
(ĐT THPT)
26.98
(ĐT THPT)
26.48
(ĐT THPT)
27.23
(ĐT THPT)
25.92
(Kết Hợp)
25.42
(Kết Hợp)
26.17
(Kết Hợp)
25.17
(Kết Hợp)
25.92
(Kết Hợp)
25.42
(Kết Hợp)
26.17
(Kết Hợp)
25.42
(Kết Hợp)
25.17
(Kết Hợp)
26.17
(Kết Hợp)
25.17
(Kết Hợp)
25.92
(Kết Hợp)
|
| 6 |
Đại học Đồng Tháp
Mã trường: SPD |
Địa lý học
7310501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
24.67
(ĐT THPT)
25.81
(ĐT THPT)
23.59
(ĐT THPT)
23.96
(ĐT THPT)
24.07
(ĐT THPT)
26.98
(ĐT THPT)
28.48
(Học Bạ)
942.93
(ĐGNL HCM)
382.06
(V-SAT)
|
| 7 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Địa lý học
7310501 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
|
26.84
(ĐT THPT)
26.84
(ĐGNL HCM)
26.84
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
7310501 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL SPHCM
|
26.98
(ĐT THPT)
26.08
(Học Bạ)
|