Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
Lưu trữ học
7320303 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
Học Bạ
|
23.10
(ĐT THPT)
26.30
(ĐT THPT)
22.00
(ĐT THPT)
22.60
(ĐT THPT)
730.00
(ĐGNL HCM)
27.50
(Ưu Tiên)
24.00
(Ưu Tiên)
26.90
(Ưu Tiên)
26.50
(Ưu Tiên)
|
| 2 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Lưu trữ học
7320303 |
- |
ĐT THPT
|
18.75
(ĐT THPT)
20.75
(ĐT THPT)
21.75
(ĐT THPT)
21.75
(ĐT THPT)
|
| 3 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Lưu trữ học
7320303-Hà Nội |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.00
(ĐT THPT)
23.00
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
23.00
(ĐGNL HN)
23.00
(ĐGNL HCM)
23.00
(Kết Hợp)
23.00
(CCQT)
|
| 4 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
7320303-01-Hà Nội |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
Kết Hợp
CCQT
|
23.00
(ĐT THPT)
25.90
(ĐT THPT)
23.00
(Học Bạ)
23.00
(ĐGNL HN)
23.00
(ĐGNL HCM)
23.00
(Kết Hợp)
23.00
(CCQT)
|