Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Lưu trữ học
7320303 |
23.10 | ĐT THPT | D15 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 2 |
Lưu trữ học
7320303 |
26.30 | ĐT THPT | C00 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 3 |
Lưu trữ học
7320303 |
22.00 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 4 |
Lưu trữ học
7320303 |
22.60 | ĐT THPT | D14 |
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn ĐHQG TP.HCM
Mã trường: QSX |
|
| 5 |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
7320303-01-Hà Nội |
23.00 | ĐT THPT | C03, D01 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 6 |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
7320303-01-Hà Nội |
25.90 | ĐT THPT | C00, X70, X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 7 |
Lưu trữ học
7320303-Hà Nội |
23.00 | ĐT THPT | C00, X70, X74 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |
|
| 8 |
Lưu trữ học
7320303-Hà Nội |
23.00 | ĐT THPT | C03, D01 |
Học viện Hành chính và Quản trị công
Mã trường: HCH |