90 lượt search
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480112 5.0 90 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo là gì?

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Data Science and Artificial Intelligence – DS&AI) là ngành đào tạo chuyên gia có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu để xây dựng các mô hình AI giúp máy tính học hỏi, dự đoán và đưa ra quyết định. Đây là ngành kết hợp giữa Toán học, Thống kê, Khoa học máy tính và Trí tuệ nhân tạo nhằm giải quyết các bài toán thực tế bằng dữ liệu.

Khác với Công nghệ thông tin (thiên về phát triển phần mềm) hay Khoa học máy tính (thiên về thuật toán và nền tảng lý thuyết), Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo tập trung vào việc khai thác dữ liệu, xây dựng mô hình Machine Learning, Deep Learning và triển khai các hệ thống AI trong doanh nghiệp.

Đây là ngành cốt lõi của thời đại chuyển đổi số, với ứng dụng rộng khắp trong tài chính, ngân hàng, thương mại điện tử, y tế, sản xuất, logistics, xe tự hành và các nền tảng công nghệ. Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các công ty AI, Big Tech, trung tâm dữ liệu hoặc viện nghiên cứu trong và ngoài nước. Đây cũng là một trong những ngành có tốc độ tăng trưởng việc làm và mức lương cao nhất trong lĩnh vực công nghệ.

💡 Cảnh báo: Nếu bạn chỉ muốn lập trình website hoặc ứng dụng di động, hãy chọn Công nghệ thông tin (7480201) hoặc Kỹ thuật phần mềm (7480103). Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo phù hợp với những bạn yêu thích Toán, thống kê, phân tích dữ liệu, lập trình Python và mong muốn phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực AI, Machine Learning, Deep Learning hoặc Data Science.

icon

Điểm chuẩn ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Khoa học dữ liệu

7460108DKD

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKD

2 Khoa học dữ liệu

7460108

19.25 ĐT THPT C01, D01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: (DDS)

3 Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)

7460108DKD

21.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

4 Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)

7460108DKK

22.20 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

5 Khoa học dữ liệu (*)

7460108

25.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng

Mã trường: XDA

6 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

7480112KS

19.60 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X07, X26 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

7 Khoa học dữ liệu

7460108

20.00 ĐT THPT A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

8 Khoa học dữ liệu

7460108

27.70 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

9 Khoa học dữ liệu

7460108

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

10 Khoa học dữ liệu

7460108

21.24 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

11 Khoa học dữ liệu

7460108

17.10 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

12 Khoa học dữ liệu

7460108

17.00 ĐT THPT A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

13 Khoa học dữ liệu

7460108

19.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

14 Khoa học dữ liệu

7460108

19.00 ĐT THPT A00, A01, B00, D01, D07, X26 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

15 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

TLA126

22.12 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

16 Khoa học dữ liệu

QHT93

26.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D07, D08, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

17 Khoa học dữ liệu

7460108

14.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

18 Ngành Khoa học Dữ liệu

7460108

15.00 ĐT THPT A00,   A01,  C01, C02,  D01,  X26 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

19 Khoa học dữ liệu

7460108

19.25 ĐT THPT C01, D01, X02 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

20 Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)

7460108S

21.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

21 Khoa học dữ liệu

7460108

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 Đại học Tân Tạo

Mã trường: TTU

22 Khoa học dữ liệu

CN20

27.38 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

23 Khoa học dữ liệu

7460108

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

24 Khoa học dữ liệu

7460108

21.50 ĐT THPT A00, A01, A03, C01, D01, X06 Đại học Công đoàn

Mã trường: LDA

25 Khoa học dữ liệu

7460108

22.99 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

26 Khoa học dữ liệu

7460108

21.37 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

27 Khoa học dữ liệu

7460108

20.43 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

28 Khoa học dữ liệu

7460108

21.36 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

29 Khoa học dữ liệu

7460108

22.05 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Khoa học dữ liệu

7460108

20.84 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

31  Khoa học dữ liệu trong tài chính

7460108

25.52 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Tài chính

Mã trường: HTC

32 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108_NN

27.92 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

33 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108_NN

27.92 ĐT THPT B00, B08 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

34 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108_NN

27.17 ĐT THPT D01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

35 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108_NN

28.50 ĐT THPT A00, X06 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

36 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)

7460108_NN

27.67 ĐT THPT D07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

37 Khoa học dữ liệu

7460108

20.30 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

38 Khoa học dữ liệu

7460108

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

39 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn)

7460108

24.01 ĐT THPT A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 Đại học Tài chính Marketing

Mã trường: DMS

40 Khoa học dữ liệu

7460108

16.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

41 Khoa học dữ liệu

7460108

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

42 Khoa học dữ liệu

7460108

22.00 ĐT THPT A00, C01, D01, X26 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

43  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

DS01

23.84 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Học viện Ngân hàng

Mã trường: NHH

44 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

29.39 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

45 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

29.39 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

46 Khoa học dữ liệu

EP15

26.13 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Công nghệ thông tin

146

-
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Khoa học dữ liệu

EP15

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.13 (ĐT THPT)
104.00 (ĐGNL HN)
26.13 (ĐGNL HN)
936.00 (ĐGNL HCM)
26.13 (ĐGNL HCM)
26.13 (ĐGTD BK)
70.76 (ĐGTD BK)
26.13 (Kết Hợp)
26.13 (CCQT)
1513.00 (CCQT)
3 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
4 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
5 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.85 (ĐT THPT)
980.00 (ĐGNL HCM)
9.85 (Ưu Tiên)
9.70 (Ưu Tiên)
6 Đại học Mỏ Địa chất

Mã trường: MDA

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
20.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
62.33 (ĐGNL HN)
48.82 (ĐGTD BK)
7 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

7480112

-
ĐT THPT
18.00 (ĐT THPT)
8 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHT

Khoa học dữ liệu

QHT93

-
ĐT THPT ĐGNL HN Kết Hợp CCQT Thi Riêng
26.00 (ĐT THPT)
26.00 (ĐGNL HN)
26.00 (Kết Hợp)
26.00 (CCQT)
26.00 (Thi Riêng)
9 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

TLA126

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.12 (ĐT THPT)
26.63 (Học Bạ)
57.48 (ĐGTD BK)
10 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
21.24 (ĐT THPT)
23.98 (Học Bạ)
729.00 (ĐGNL HCM)
11 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân)

7480112

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
18.20 (ĐT THPT)
20.50 (Học Bạ)
660.00 (ĐGNL HCM)
12 Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế

Mã trường: DHE

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

7480112KS

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.60 (ĐT THPT)
22.05 (Học Bạ)
784.00 (ĐGNL HCM)
13 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.00 (ĐT THPT)
24.20 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
15.00 (ĐGTD BK)
14 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
29.39 (ĐT THPT)
29.39 (ĐT THPT)
86.97 (ĐGTD BK)
95.64 (Kết Hợp)
93.18 (CCQT)
15 Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DCT

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
22.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
700.00 (ĐGNL HCM)
23.50 (Kết Hợp)
16 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT ĐGNL HCM CCQT Học Bạ V-SAT
20.30 (ĐT THPT)
748.00 (ĐGNL HCM)
20.30 (CCQT)
17 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
860.00 (ĐGNL HCM)
27.50 (Ưu Tiên)
18 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
22.99 (ĐT THPT)
21.37 (ĐT THPT)
20.43 (ĐT THPT)
21.36 (ĐT THPT)
22.05 (ĐT THPT)
20.84 (ĐT THPT)
22.05 (ĐGNL HCM)
22.05 (V-SAT)
19 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.75 (ĐT THPT)
27.50 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Ngành Khoa học Dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT ĐGNL HN
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
21 Đại học Y tế Công cộng

Mã trường: YTC

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN
19.00 (ĐT THPT)
20.84 (Học Bạ)
91.00 (ĐGNL HN)
22 Đại học Đà Lạt

Mã trường: TDL

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
17.10 (ĐT THPT)
20.42 (Học Bạ)
21.11 (Học Bạ)
21.23 (Học Bạ)
21.15 (Học Bạ)
629.00 (ĐGNL HCM)
17.32 (ĐGNL SPHN)
15.65 (ĐGNL SPHN)
17.40 (ĐGNL SPHN)
16.50 (ĐGNL SPHN)
24 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
27.70 (ĐT THPT)
1010.00 (ĐGNL HCM)
29.14 (Ưu Tiên)
29.14 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
25 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Mã trường: KCN

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Kết Hợp Thi Riêng
20.00 (ĐT THPT)
20.00 (Kết Hợp)
55.90 (Thi Riêng)
26 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)

7460108DKD

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
21.00 (ĐT THPT)
23.88 (Học Bạ)
68.75 (ĐGNL HN)
48.75 (ĐGTD BK)
27 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)

7460108DKK

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.20 (ĐT THPT)
25.18 (Học Bạ)
70.75 (ĐGNL HN)
50.50 (ĐGTD BK)
28 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Khoa học Dữ liệu

146

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên
83.85 (Kết Hợp)
29 Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDS

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
19.25 (ĐT THPT)
25.02 (Học Bạ)
30 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Khoa học dữ liệu

7460108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4–4,5 năm):

Khối Toán (rất nặng)

  • Đại số tuyến tính
  • Giải tích
  • Xác suất – Thống kê
  • Toán rời rạc
  • Tối ưu hóa
  • Thống kê suy diễn
  • Mô hình toán cho Machine Learning

Khối Khoa học máy tính cốt lõi

  • Lập trình Python, C/C++
  • Cấu trúc dữ liệu & Thuật toán
  • Cơ sở dữ liệu (SQL, NoSQL)
  • Hệ điều hành
  • Mạng máy tính
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Điện toán đám mây (Cloud Computing)
  • Xử lý dữ liệu lớn (Big Data)

Khối Khoa học dữ liệu và AI

  • Machine Learning
  • Deep Learning
  • Data Mining
  • Data Engineering
  • Phân tích dữ liệu (Data Analytics)
  • Trực quan hóa dữ liệu (Data Visualization)
  • Xử lý dữ liệu lớn với Spark, Hadoop
  • Khai phá dữ liệu
  • AI có trách nhiệm (Responsible AI)

Khối chuyên sâu (tùy hướng)

  • Computer Vision (Thị giác máy tính)
  • Natural Language Processing (NLP)
  • Generative AI & Large Language Models (LLMs)
  • Reinforcement Learning
  • MLOps & AI Deployment
  • Recommendation Systems
  • Time Series Forecasting
  • AI trong Y tế, Tài chính và Thương mại điện tử

Đồ án + Thực tập + Nghiên cứu

  • Xây dựng mô hình AI giải quyết bài toán thực tế.
  • Phát triển hệ thống dự đoán, nhận diện hình ảnh hoặc chatbot AI.
  • Thực tập tại doanh nghiệp AI, công ty công nghệ hoặc trung tâm dữ liệu.
  • Tham gia phòng thí nghiệm AI, Data Science Lab hoặc các nhóm nghiên cứu.
  • Tham gia các cuộc thi như Kaggle, Hackathon AI, AI Challenge hoặc Olympic Tin học.

Độ khó

Rất cao. Đây là ngành kết hợp giữa Toán, Thống kê, Lập trình và Trí tuệ nhân tạo, vì vậy lượng kiến thức nền tảng khá lớn.

Sinh viên thường gặp nhiều thử thách ở các môn Machine Learning, Deep Learning, Xác suất – Thống kê, Đại số tuyến tính và Tối ưu hóa. Ngoài việc lập trình, người học còn phải hiểu bản chất của các mô hình AI và biết cách xử lý dữ liệu thực tế.

Cần có: nền tảng Toán tốt, tư duy logic, khả năng phân tích dữ liệu, lập trình Python, đọc tài liệu tiếng Anh và tinh thần học hỏi liên tục vì AI phát triển rất nhanh.

icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. AI / Machine Learning Engineer (~30%)

  • Xây dựng, huấn luyện và triển khai các mô hình Machine Learning, Deep Learning.
  • Phát triển hệ thống nhận diện hình ảnh, xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), chatbot AI, AI tạo sinh (Generative AI).
  • Tối ưu mô hình và đưa AI vào sản phẩm thực tế.

Doanh nghiệp tiêu biểu: VinAI, VinBigData, FPT Smart Cloud, Viettel AI, Zalo AI, NVIDIA, Google, Microsoft, ByteDance.


2. Data Scientist (~25%)

  • Phân tích dữ liệu lớn để tìm ra quy luật và hỗ trợ ra quyết định.
  • Xây dựng mô hình dự báo, phân loại, phân cụm và phân tích hành vi khách hàng.
  • Trực quan hóa dữ liệu và tư vấn chiến lược cho doanh nghiệp.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Shopee, Tiki, MoMo, Techcombank, Vietcombank, Deloitte, KPMG, PwC.


3. Data Engineer (~15%)

  • Thiết kế hệ thống thu thập, lưu trữ và xử lý dữ liệu.
  • Xây dựng Data Warehouse, Data Lake và Pipeline dữ liệu.
  • Làm việc với Big Data, Spark, Hadoop, Kafka và Cloud.

Doanh nghiệp tiêu biểu: FPT Software, Viettel, VNG, CMC, AWS, Google Cloud, Microsoft Azure.


4. AI Research Engineer / Research Scientist (~10%)

  • Nghiên cứu các thuật toán AI mới.
  • Công bố bài báo khoa học và phát triển công nghệ AI tiên tiến.
  • Tiếp tục học Thạc sĩ, Tiến sĩ hoặc làm việc tại các viện nghiên cứu.

Doanh nghiệp tiêu biểu: VinAI, VinBigData, NVIDIA Research, Google DeepMind, OpenAI, các trường đại học và viện nghiên cứu.


5. MLOps Engineer / AI Platform Engineer (~5%)

  • Triển khai và vận hành mô hình AI trên môi trường thực tế.
  • Xây dựng hệ thống tự động huấn luyện, giám sát và cập nhật mô hình.
  • Làm việc với Docker, Kubernetes, CI/CD và các nền tảng Cloud.

Nhu cầu nhân lực rất cao khi doanh nghiệp đưa AI vào sản phẩm.


6. Business Intelligence (BI) Analyst / Data Analyst (~5%)

  • Phân tích dữ liệu kinh doanh.
  • Xây dựng dashboard bằng Power BI, Tableau.
  • Hỗ trợ lãnh đạo đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu.

Doanh nghiệp tiêu biểu: Ngân hàng, tập đoàn bán lẻ, thương mại điện tử, bảo hiểm, logistics và các doanh nghiệp chuyển đổi số.


7. Khác (~10%)

  • AI Consultant.
  • Chuyên gia Computer Vision hoặc NLP.
  • Quantitative Analyst (Fintech).
  • Giảng viên, nghiên cứu viên.
  • Khởi nghiệp với các sản phẩm AI hoặc Data Analytics.

Nơi làm việc tiêu biểu

VinAI, VinBigData, FPT Smart Cloud, Viettel AI, Zalo AI, NVIDIA, Google, Microsoft, Amazon, ByteDance, Shopee, Grab, MoMo, Tiki, VNG, CMC, Techcombank, Vietcombank, MB Bank, Deloitte, PwC, KPMG, EY cùng các doanh nghiệp công nghệ, tài chính, thương mại điện tử, y tế, sản xuất và trung tâm nghiên cứu AI trong nước và quốc tế.

icon

Mức lương & triển vọng

Mức lương theo cấp độ (2025, Việt Nam)

Cấp độ Vai trò Lương/tháng
Mới ra trường (Cử nhân) Data Analyst / AI Engineer / ML Engineer 15–25 triệu đồng
Mới ra trường (Master) Machine Learning Engineer / AI Research Engineer 25–40 triệu đồng
Mid-level (3–5 năm) Senior Data Scientist / Senior ML Engineer 35–70 triệu đồng
Senior (5–8 năm) Staff AI Engineer / Principal Data Scientist 70–150 triệu đồng
AI Tech Lead / AI Architect / Research Scientist 8–12 năm 150–300 triệu đồng
Distinguished AI Engineer / Director of AI 12+ năm 300–1.000+ triệu đồng

Lương đặc biệt cao

  • Remote AI Engineer cho các công ty Mỹ (Google, Microsoft, OpenAI, Anthropic, Scale AI...): 150.000–300.000 USD/năm (khoảng 280–560 triệu đồng/tháng).
  • Singapore Tech (Grab, Shopee, ByteDance, TikTok): 5.000–15.000 SGD/tháng.
  • Quantitative AI / FinTech (Jane Street, Citadel, Optiver, Hudson River Trading...): 200.000–500.000 USD/năm.
  • AI Researcher tại các trung tâm R&D lớn (VinAI, VinBigData, NVIDIA...): 80–250 triệu đồng/tháng, tùy trình độ và kinh nghiệm.
  • Generative AI Specialist hoặc LLM Engineer là nhóm nhân lực có mức thu nhập tăng nhanh nhất hiện nay do nhu cầu thị trường rất lớn.

Triển vọng (2025–2035)

Rất tốt. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo là một trong những lĩnh vực phát triển nhanh nhất của ngành công nghệ.

Sự bùng nổ của Generative AI, Large Language Models (LLMs), AI Agent, Robotics, Big Data, FinTech, Healthcare AI và Smart Manufacturing khiến nhu cầu tuyển dụng nhân lực AI và Data Science liên tục tăng trong nhiều năm tới.

Tại Việt Nam, ngày càng nhiều doanh nghiệp thành lập trung tâm AI, đầu tư vào chuyển đổi số và khai thác dữ liệu. Trong khi đó, các tập đoàn công nghệ toàn cầu cũng đang tuyển dụng kỹ sư AI và Data Scientist với mức thu nhập rất cạnh tranh.


 

icon

Hợp với ai?

✅ HỢP nếu bạn có những dấu hiệu:

  • Bạn học tốt Toán (đặc biệt là Đại số, Xác suất – Thống kê; điểm Toán THPT từ 8.0–8.5+ là một lợi thế).
  • Bạn thích phân tích dữ liệu, tìm quy luật và giải quyết bài toán bằng số liệu.
  • Bạn yêu thích lập trình, đặc biệt là Python, và muốn xây dựng các hệ thống AI thông minh.
  • Bạn hứng thú với Machine Learning, Deep Learning, ChatGPT, Computer Vision hoặc Generative AI.
  • Bạn có tư duy logic tốt, kiên trì thử nghiệm nhiều mô hình để tối ưu kết quả.
  • Bạn có khả năng đọc tài liệu, paper và tiếng Anh chuyên ngành vì phần lớn kiến thức AI đều cập nhật bằng tiếng Anh.
  • Bạn sẵn sàng học liên tục vì công nghệ AI thay đổi rất nhanh.

⚠️ CÂN NHẮC nếu:

  • Bạn chỉ muốn lập trình website hoặc ứng dụng di động – CNTT hoặc Kỹ thuật phần mềm sẽ phù hợp hơn.
  • Bạn không thích học Toán, Xác suất – Thống kê hoặc phân tích dữ liệu.
  • Bạn chỉ muốn sử dụng các công cụ AI có sẵn mà không muốn tìm hiểu cách chúng hoạt động.
  • Bạn không thích làm việc với dữ liệu lớn hoặc các mô hình học máy.

🚨 KHÔNG HỢP nếu:

  • Bạn ghét Toán và không muốn học Xác suất – Thống kê.
  • Bạn không thích lập trình hoặc không muốn học Python.
  • Bạn thiếu kiên nhẫn khi phải huấn luyện và tối ưu mô hình AI trong nhiều giờ hoặc nhiều ngày.
  • Bạn chỉ thích làm việc theo quy trình cố định, không muốn nghiên cứu hay cập nhật công nghệ mới.
  • Bạn không muốn đọc tài liệu tiếng Anh hoặc học hỏi liên tục trong suốt quá trình làm nghề.
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Nam – AI Research Engineer tại VinAI (3 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 27 · Tốt nghiệp: ĐH Bách khoa Hà Nội, ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (2023)

Hành trình: Từ năm 3 đã tham gia AI Lab của trường, thực hiện nhiều dự án về Computer Vision và Deep Learning. Sau khi tốt nghiệp được tuyển vào VinAI làm AI Research Engineer, nghiên cứu các mô hình thị giác máy tính phục vụ xe tự hành và thành phố thông minh.

Mức lương: 45–60 triệu đồng/tháng + thưởng theo dự án nghiên cứu.

Kế hoạch: Học tiếp PhD tại Singapore hoặc Mỹ, sau đó trở thành Research Scientist tại các trung tâm AI quốc tế như Google DeepMind, NVIDIA Research hoặc OpenAI.


👩‍💻 Mai – Machine Learning Engineer tại Grab Singapore (4 năm kinh nghiệm)

Tuổi: 26 · Tốt nghiệp: ĐH Khoa học Tự nhiên TP.HCM, ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (2022)

Công việc: Phát triển hệ thống dự đoán nhu cầu đặt xe và tối ưu thuật toán phân phối tài xế. Hằng ngày làm việc với Python, PyTorch, Spark, Kubernetes và các mô hình Machine Learning trên hàng trăm triệu bản ghi dữ liệu.

Mức lương:

7.000 SGD/tháng + Bonus + RSU
≈ 120.000 SGD/năm (khoảng 220 triệu đồng/tháng quy đổi).

Lý do thích: "Mình được giải quyết những bài toán có hàng triệu người dùng mỗi ngày. Công việc vừa nhiều thử thách, vừa được tiếp cận công nghệ AI mới nhất, thu nhập tốt và có cơ hội làm việc cùng các kỹ sư đến từ nhiều quốc gia."

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo vs Công nghệ thông tin (CNTT, mã 7480201)

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: Tập trung vào dữ liệu, Machine Learning, Deep Learning, mô hình AI và phân tích dữ liệu quy mô lớn. Toán, xác suất – thống kê học rất nhiều.

CNTT: Học rộng về lập trình, mạng, cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin, phát triển web/app và các ứng dụng phần mềm.

→ Muốn làm AI, Machine Learning, Data Science: chọn Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
Muốn làm web, mobile, backend hoặc đi làm phần mềm nhanh: chọn CNTT.


Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo vs Kỹ thuật phần mềm (KTPM, mã 7480103)

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: Tập trung vào dữ liệu, mô hình AI, thuật toán học máy và nghiên cứu ứng dụng AI.

Kỹ thuật phần mềm: Tập trung vào quy trình phát triển phần mềm chuyên nghiệp như Agile, Scrum, Architecture, Testing và DevOps.

→ Muốn trở thành AI Engineer, Data Scientist hoặc Researcher: chọn Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
Muốn làm Software Engineer chuyên nghiệp: chọn Kỹ thuật phần mềm.


Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo vs Trí tuệ nhân tạo (AI, mã 7480107)

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: Kết hợp giữa Data Science + AI + Machine Learning + Big Data, vừa học xử lý dữ liệu vừa học xây dựng mô hình AI.

Trí tuệ nhân tạo: Chuyên sâu hơn vào AI, Deep Learning, Computer Vision, NLP, Robotics và các thuật toán trí tuệ nhân tạo.

→ Thích dữ liệu + AI + phân tích dữ liệu: chọn Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
Chỉ muốn tập trung mạnh vào AI và nghiên cứu AI: chọn Trí tuệ nhân tạo.


Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo vs Khoa học dữ liệu (Data Science, mã 7460108)

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: Học cả Data Science lẫn AI, Deep Learning và Machine Learning.

Khoa học dữ liệu: Thiên về thống kê, phân tích dữ liệu, Business Intelligence (BI), trực quan hóa dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định kinh doanh.

→ Thích xây dựng mô hình AI và phát triển sản phẩm AI: chọn Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
Thích phân tích dữ liệu, dashboard và business analytics: chọn Khoa học dữ liệu.


Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo vs Khoa học máy tính (KHMT, mã 7480101)

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: Tập trung vào dữ liệu, mô hình học máy và ứng dụng AI trong thực tế.

KHMT: Rộng hơn, học sâu về thuật toán, hệ thống, AI, bảo mật, lý thuyết tính toán và nghiên cứu nền tảng.

→ Muốn làm AI ứng dụng, Data Scientist hoặc ML Engineer: chọn Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
Muốn nghiên cứu sâu về thuật toán, hệ thống hoặc theo hướng Research/PhD: chọn KHMT.


Hiểu lầm thường gặp

"Ngành này chỉ dùng ChatGPT và các công cụ AI có sẵn." – Sai. Sinh viên phải học rất nhiều về Toán, Xác suất – Thống kê, Machine Learning, Deep Learning và lập trình để tự xây dựng mô hình AI.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Tự kiểm tra Toán THPT (1 tiếng)

Làm một đề Toán THPT hoặc đề thi đại học khối A.

>80% → Có nền tảng tốt để học Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo.
<65–70% → Nên củng cố thêm Toán, đặc biệt là Đại số và Xác suất – Thống kê.


2. Thử lập trình Python (3 giờ)

Đăng nhập leetcode.com hoặc hackerrank.com, làm:

  • 3 bài Python Easy.
  • 2 bài xử lý mảng hoặc chuỗi.

✅ Bạn giải được và thấy hứng thú → Có tư duy lập trình phù hợp.

❌ Bạn gặp khó khăn ngay với các bài cơ bản → Nên học thêm Python trước khi theo ngành.


3. Phân tích một bộ dữ liệu (1–2 giờ)

Tải một bộ dữ liệu đơn giản trên Kaggle (ví dụ: Titanic hoặc Iris Dataset).

Thử:

  • Đọc dữ liệu bằng Python (Pandas).
  • Tính thống kê cơ bản.
  • Vẽ biểu đồ bằng Matplotlib hoặc Seaborn.
  • Tìm một vài quy luật trong dữ liệu.

✅ Bạn thích khám phá dữ liệu và đặt câu hỏi từ các con số → Có tố chất Data Science.

❌ Bạn thấy việc phân tích dữ liệu quá nhàm chán → Có thể ngành này chưa phù hợp.


4. Xem một video về Machine Learning (1 giờ)

Xem một bài giảng nhập môn về:

  • Machine Learning.
  • Neural Network.
  • Deep Learning.

Hoặc xem series của 3Blue1Brown về Neural Networks.

✅ Theo được ý tưởng và muốn tìm hiểu sâu hơn → Có tư duy phù hợp với AI.

❌ Cảm thấy quá khó hoặc không hứng thú → Nên cân nhắc các ngành thiên về phát triển phần mềm.


Tổng kết

≥ 3/4 ✅ → Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo rất phù hợp với bạn.