Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Khoa học dữ liệu
7460108DKD |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3, X03; TH8; K22; E01, X05, X06, A0T, GT1, TH1, X07, A0C, TH3, TH4, X10, TH4, X11, B0C, TH5, X14, X15, X26, K01, X27; D0C; K20; TH5; TH7 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKD |
|
| 2 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
19.25 | ĐT THPT | C01, D01, X02, K21, TH6, DK, F01, TH3 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: (DDS) |
|
| 3 |
Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)
7460108DKD |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 4 |
Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)
7460108DKK |
22.20 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 |
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Mã trường: DKK |
|
| 5 |
Khoa học dữ liệu (*)
7460108 |
25.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 |
Đại học Xây dựng
Mã trường: XDA |
|
| 6 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
7480112KS |
19.60 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X07, X26 |
Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học Huế
Mã trường: DHE |
|
| 7 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, A09, A19, A02, D90, D91, D32, D96, D08, D97, D84 |
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Mã trường: KCN |
|
| 8 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
27.70 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X06, D07, A02 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
|
| 9 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X02 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 10 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
21.24 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 |
Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
Mã trường: KCC |
|
| 11 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
17.10 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X26 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
|
| 12 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, A02, X06, X07, D07, X10, X11, X26, X27, X56 |
Đại học Đà Lạt
Mã trường: TDL |
|
| 13 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 14 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
19.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, D01, D07, X26 |
Đại học Y tế Công cộng
Mã trường: YTC |
|
| 15 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
TLA126 |
22.12 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 16 |
Khoa học dữ liệu
QHT93 |
26.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D07, D08, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHT |
|
| 17 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, C14, D07, D15, X01, X26 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 18 |
Ngành Khoa học Dữ liệu
7460108 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, X26 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 19 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
19.25 | ĐT THPT | C01, D01, X02 |
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDS |
|
| 20 |
Khoa học dữ liệu - Chương trình Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn)
7460108S |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 21 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X07, X25, X26, X27, X56 |
Đại học Tân Tạo
Mã trường: TTU |
|
| 22 |
Khoa học dữ liệu
CN20 |
27.38 | ĐT THPT | A00, A01, X06, X26, D01 |
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI |
|
| 23 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
20.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X27 |
Đại học Mỏ Địa chất
Mã trường: MDA |
|
| 24 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
21.50 | ĐT THPT | A00, A01, A03, C01, D01, X06 |
Đại học Công đoàn
Mã trường: LDA |
|
| 25 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
22.99 | ĐT THPT | C01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 26 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
21.37 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 27 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
20.43 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 28 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
21.36 | ĐT THPT | A01 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 29 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
22.05 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 30 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
20.84 | ĐT THPT | B00 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
|
| 31 |
Khoa học dữ liệu trong tài chính
7460108 |
25.52 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 32 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
7460108_NN |
27.92 | ĐT THPT | A01, X26 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 33 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
7460108_NN |
27.92 | ĐT THPT | B00, B08 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 34 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
7460108_NN |
27.17 | ĐT THPT | D01 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 35 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
7460108_NN |
28.50 | ĐT THPT | A00, X06 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 36 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:80), Thống kê (CT:40)
7460108_NN |
27.67 | ĐT THPT | D07 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
|
| 37 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
20.30 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 |
Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: MBS |
|
| 38 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
Đại học Văn Lang
Mã trường: DVL |
|
| 39 |
Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn)
7460108 |
24.01 | ĐT THPT | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 |
Đại học Tài chính Marketing
Mã trường: DMS |
|
| 40 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
16.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL |
|
| 41 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
|
| 42 |
Khoa học dữ liệu
7460108 |
22.00 | ĐT THPT | A00, C01, D01, X26 |
Đại học Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DCT |
|
| 43 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
DS01 |
23.84 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 44 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
IT-E10 |
29.39 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 45 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)
IT-E10 |
29.39 | ĐT THPT | B03, C01, C02, X02 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
|
| 46 |
Khoa học dữ liệu
EP15 |
26.13 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |