Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Sư phạm TP. HCM
Mã trường: SPS |
Ngôn ngữ Anh
7220101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
25.50
(ĐT THPT)
26.85
(Học Bạ)
|
| 2 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
20.60
(ĐT THPT)
24.21
(Học Bạ)
820.00
(ĐGNL HCM)
288.22
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
|
| 4 |
Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
20.00
(ĐT THPT)
21.75
(Học Bạ)
725.00
(ĐGNL HCM)
245.26
(V-SAT)
|
| 5 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
6.00
(Học Bạ)
70.00
(ĐGNL HN)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học văn hóa Hà Nội
Mã trường: VHH |
Sáng tác văn học
7220110 |
- |
Kết Hợp
|
18.68
(Kết Hợp)
|
| 7 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
Kết Hợp
|
22.56
(ĐT THPT)
22.56
(ĐGNL HN)
90.00
(ĐGNL HN)
22.56
(Kết Hợp)
22.56
(Kết Hợp)
|
| 8 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)
7220101 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
|
26.36
(ĐT THPT)
26.36
(ĐGNL SPHN)
26.36
(Ưu Tiên)
|