Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)
7220101 |
26.36 | ĐT THPT | C00, D14 |
Đại học Sư phạm Hà Nội
Mã trường: SPH |
|
| 2 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101 |
20.00 | ĐT THPT | C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X03 |
Đại học Bạc Liêu
Mã trường: DBL |
|
| 3 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101 |
15.00 | ĐT THPT | A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 |
Đại học Cửu Long
Mã trường: DCL |
|
| 4 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101 |
20.60 | ĐT THPT | C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D01 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 5 |
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
7220101 |
22.56 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D08, D14, D15 |
Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHF |