Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |
Ngân hàng - CT CLC1
7340201_CLC1 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
25.25
(ĐT THPT)
98.00
(ĐGNL HN)
25.25
(ĐGNL HN)
879.00
(ĐGNL HCM)
25.25
(ĐGNL HCM)
67.08
(ĐGTD BK)
25.25
(ĐGTD BK)
25.25
(Kết Hợp)
25.25
(CCQT)
1454.00
(CCQT)
|
| 2 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Chất lượng cao Ngân hàng
BANK01 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
21.98
(ĐT THPT)
25.96
(Học Bạ)
90.00
(ĐGNL HN)
24.90
(Kết Hợp)
325.00
(V-SAT)
|
| 3 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
BANK04 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
20.00
(Kết Hợp)
300.00
(V-SAT)
|
| 4 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
BANK05 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
20.00
(Kết Hợp)
300.00
(V-SAT)
|
| 5 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Ngân hàng
BANK02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
24.93
(ĐT THPT)
28.47
(Học Bạ)
100.00
(ĐGNL HN)
27.47
(Kết Hợp)
362.00
(V-SAT)
|
| 6 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Ngân hàng số
BANK03 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
24.82
(ĐT THPT)
28.41
(Học Bạ)
100.00
(ĐGNL HN)
27.41
(Kết Hợp)
361.00
(V-SAT)
|
| 7 |
Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
Mã trường: NHB |
Ngân hàng
BANK02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
V-SAT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.00
(Học Bạ)
85.00
(ĐGNL HN)
300.00
(V-SAT)
|
| 8 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
Ngân hàng
BANK02 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
19.50
(Học Bạ)
150.00
(V-SAT)
|
| 9 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
BANK06 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
Kết Hợp
V-SAT
CCQT
|
22.94
(ĐT THPT)
26.94
(Học Bạ)
93.00
(ĐGNL HN)
25.94
(Kết Hợp)
337.00
(V-SAT)
|
| 10 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng
TCHH1.2 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
|
27.30
(ĐT THPT)
27.80
(ĐT THPT)
27.00
(Học Bạ)
29.50
(Học Bạ)
28.30
(Học Bạ)
27.50
(ĐGNL HN)
27.50
(ĐGNL HCM)
|
| 11 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201QT01.15 |
- |
ĐT THPT
Kết Hợp
|
21.00
(ĐT THPT)
21.00
(Kết Hợp)
|