Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Ngân hàng
BANK02 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên
Mã trường: NHP |
|
| 2 |
Ngân hàng
BANK02 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh
Mã trường: NHB |
|
| 3 |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201QT01.15 |
21.00 | ĐT THPT | A01, D01, D07 |
Học viện Tài chính
Mã trường: HTC |
|
| 4 |
Chất lượng cao Ngân hàng
BANK01 |
21.98 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 5 |
Ngân hàng
BANK02 |
24.93 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 6 |
Ngân hàng số
BANK03 |
24.82 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 7 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
BANK04 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 8 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
BANK05 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 9 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
BANK06 |
22.94 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09 |
Học viện Ngân hàng
Mã trường: NHH |
|
| 10 |
Ngân hàng - CT CLC1
7340201_CLC1 |
25.25 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Kinh tế Quốc dân
Mã trường: KHA |