| 1 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
7520207
|
18.00
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, D01(Gố
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 2 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520207
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27
|
Đại học Quốc tế Miền Đông
Mã trường: EIU
|
|
| 3 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
20.95
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 4 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
20.77
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26
|
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN
|
|
| 5 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)
7520207A
|
24.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 6 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
TLA124
|
22.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 7 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
24.65
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 8 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
7520207A
|
27.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 9 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông
7520207VM
|
23.09
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06, X07, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 10 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
19.96
|
ĐT THPT
|
A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 11 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
20.65
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 12 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
19.44
|
ĐT THPT
|
B00
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
21.59
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 14 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
19.97
|
ĐT THPT
|
D01
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 15 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
19.03
|
ĐT THPT
|
D07
|
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD
|
|
| 16 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
23.48
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06
|
Học viện Kỹ thuật Mật mã
Mã trường: KMA
|
|
| 17 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
26.60
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X06, X07
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
25.35
|
ĐT THPT
|
A01, X26
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 19 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
26.15
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 20 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
25.10
|
ĐT THPT
|
X27
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 21 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
7520207_DKD
|
24.45
|
ĐT THPT
|
A01, X26
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 22 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
7520207_DKD
|
25.50
|
ĐT THPT
|
C01
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 23 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
7520207_DKD
|
24.15
|
ĐT THPT
|
X27
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 24 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
7520207_DKD
|
25.70
|
ĐT THPT
|
A00, A02, X06, X07
|
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST
|
|
| 25 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
7520207
|
23.67
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06
|
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA
|
|
| 26 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
EEE3
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, D08, X06, X26
|
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA
|
|
| 27 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
EEE4
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, D08, X06, X26
|
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA
|
|
| 28 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
7520207
|
24.20
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, X06
|
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH
|
|
| 29 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7520207
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54
|
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH
|
|
| 30 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
27.99
|
ĐT THPT
|
C01, X06
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 31 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
27.84
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 32 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
27.59
|
ĐT THPT
|
A01, D07, D01, X26
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 33 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
F7520207
|
24.70
|
ĐT THPT
|
A01, D07, D01, X26
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 34 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
F7520207
|
24.95
|
ĐT THPT
|
A00
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 35 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
F7520207
|
25.10
|
ĐT THPT
|
C01, X06
|
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT
|
|
| 36 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 37 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
7520207
|
25.10
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26
|
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH
|
|
| 38 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
ET-E4
|
27.55
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 39 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
ET-E4
|
27.55
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 40 |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
ET-LUH
|
26.55
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D26
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 41 |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
ET-LUH
|
26.55
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 42 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
ET1
|
28.07
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 43 |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
ET1
|
28.07
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|