109 lượt search
Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207 5.0 109 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông là gì?

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (KT ĐT-VT – Electronics & Telecommunications Engineering) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế và R&D về điện tử + viễn thông + vi mạch. Khác với CNKT ĐT-VT (hệ Công nghệ, thực hành, 7510302), KT ĐT-VT hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế chip + R&D sâu hơn.

Đây là ngành "tinh hoa" của CNTT hạ tầng. ĐH Bách khoa HN, ĐHQG HN/HCM, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM đào tạo top. Với việc VN trở thành hub bán dẫn ASEAN, KT ĐT-VT là 1 trong 2 ngành cung cấp nhân lực thiết kế chip (cùng KT Máy tính).

💡 Đặc thù: Sinh viên KT ĐT-VT giỏi vào Synopsys, Cadence, Intel, Samsung Display với lương 25-45 triệu khởi điểm. Top học PhD ở KAIST, NTU, MIT với học bổng dồi dào.

icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)

7520207

18.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01(Gố Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.95 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.77 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)

7520207A

24.50 ĐT THPT A00, A01, C01 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

TLA124

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

24.65 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207A

27.00 ĐT THPT A00, A01, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207VM

23.09 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.96 ĐT THPT A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.65 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.44 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

21.59 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.97 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.03 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

23.48 ĐT THPT A00, A01, X06 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

26.60 ĐT THPT A00, A02, X06, X07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

25.35 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

26.15 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

25.10 ĐT THPT X27 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

24.45 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

25.50 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

23 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

24.15 ĐT THPT X27 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

25.70 ĐT THPT A00, A02, X06, X07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

23.67 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

26 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

EEE3

21.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

27 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EEE4

21.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

28 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

24.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

29 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

30 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.99 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

31 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.84 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

32 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.59 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

33 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

24.70 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

34 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

24.95 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

35 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

25.10 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

36 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

37 Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

25.10 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

38 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

27.55 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

39 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

27.55 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

40 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

26.55 ĐT THPT A00, A01, D26 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

41 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

26.55 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

42 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

28.07 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

43 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

28.07 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
25.10 (ĐT THPT)
96.49 (ĐGNL HN)
880.91 (ĐGNL HCM)
68.96 (ĐGTD BK)
27.64 (Kết Hợp)
22.56 (ĐGNL SPHN)
76.79 (Ưu Tiên)
1341.43 (CCQT)
29.83 (CCQT)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.99 (ĐT THPT)
27.84 (ĐT THPT)
27.59 (ĐT THPT)
35.31 (Học Bạ)
35.06 (Học Bạ)
861.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.70 (ĐT THPT)
24.95 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
29.24 (Học Bạ)
803.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.20 (ĐT THPT)
26.12 (Học Bạ)
789.63 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

EEE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
8 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
81.80 (ĐGNL HN)
55.80 (ĐGTD BK)
9 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.60 (ĐT THPT)
25.35 (ĐT THPT)
26.15 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
910.00 (ĐGNL HCM)
28.21 (Ưu Tiên)
28.75 (Ưu Tiên)
28.31 (Ưu Tiên)
28.54 (Ưu Tiên)
11 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT
23.48 (ĐT THPT)
12 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
19.96 (ĐT THPT)
20.65 (ĐT THPT)
19.44 (ĐT THPT)
21.59 (ĐT THPT)
19.97 (ĐT THPT)
19.03 (ĐT THPT)
19.96 (ĐGNL HCM)
19.96 (V-SAT)
13 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
24.65 (ĐT THPT)
27.15 (Học Bạ)
23.70 (ĐGNL HCM)
17.42 (ĐGTD BK)
24.65 (Thi Riêng)
14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

TLA124

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
27.06 (Học Bạ)
59.02 (ĐGTD BK)
15 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
24.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
16 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.95 (ĐT THPT)
20.95 (Học Bạ)
20.95 (V-SAT)
18 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
20 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.55 (ĐT THPT)
27.55 (ĐT THPT)
69.88 (ĐGTD BK)
66.57 (Kết Hợp)
72.88 (CCQT)
21 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.55 (ĐT THPT)
26.55 (ĐT THPT)
65.76 (ĐGTD BK)
61.89 (Kết Hợp)
65.64 (CCQT)
22 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.07 (ĐT THPT)
28.07 (ĐT THPT)
73.51 (ĐGTD BK)
77.22 (Kết Hợp)
76.09 (CCQT)
23 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7520207_WE

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
21.50 (Ưu Tiên)
24 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207VM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.09 (ĐT THPT)
26.26 (Học Bạ)
22.40 (ĐGNL HCM)
16.24 (ĐGTD BK)
23.09 (Thi Riêng)
25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.77 (ĐT THPT)
23.79 (Học Bạ)
24.31 (Học Bạ)
24.52 (Học Bạ)
24.24 (Học Bạ)
24.12 (Học Bạ)
715.00 (ĐGNL HCM)
19.27 (ĐGNL SPHN)
20.18 (ĐGNL SPHN)
17.66 (ĐGNL SPHN)
18.21 (ĐGNL SPHN)
20.28 (ĐGNL SPHN)
26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EEE4

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
27 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.45 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
25.70 (ĐT THPT)
864.00 (ĐGNL HCM)
27.69 (Kết Hợp)
28.40 (Ưu Tiên)
27.89 (Ưu Tiên)
28.17 (Ưu Tiên)
27.80 (Ưu Tiên)
29 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207A

-
ĐT THPT Thi Riêng ĐGNL HCM ĐGTD BK
27.00 (ĐT THPT)
27.00 (Thi Riêng)
30 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)

7520207A

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
24.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (V-SAT)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý
  • Trường điện từ (Electromagnetic Theory)
  • Mạch điện, Điện tử cơ bản
  • Vi xử lý

Khối Điện tử sâu:

  • Điện tử số (Digital Electronics) chuyên sâu
  • Điện tử tương tự (Analog Electronics) chuyên sâu
  • Mạch tích hợp tương tự (Analog IC Design)
  • Mạch tích hợp số (Digital IC Design)
  • VLSI Design (Very Large Scale Integration)
  • Verilog, VHDL + FPGA (Xilinx, Altera, Intel FPGA)
  • CAD tools – Cadence Virtuoso, Synopsys Design Compiler, Innovus, ICC2

Khối Viễn thông sâu:

  • Cơ sở viễn thông – truyền tín hiệu, điều chế
  • Thông tin số (Digital Communications)
  • Xử lý tín hiệu số (DSP)
  • Mạng vô tuyến – 4G, 5G, 6G
  • Truyền dẫn quang (Optical Communications)
  • Anten + Truyền sóng
  • Vệ tinh viễn thông

Khối Mạng + IoT:

  • Mạng máy tính chuyên sâu
  • IoT (Internet of Things) – MQTT, LoRa, BLE
  • An toàn thông tin

Khối lập trình:

  • C, C++, Python chuyên sâu
  • MATLAB, Simulink
  • Verilog/VHDL cho FPGA + ASIC

Khối chuyên sâu (chọn 1):

Vi mạch / Bán dẫn (HOT):

  • Digital IC Design, Analog IC Design
  • DFT, Physical Design
  • RF IC Design

Viễn thông:

  • 5G/6G, mmWave
  • Massive MIMO

Embedded + IoT:

  • Edge AI
  • Smart City, Industry 4.0

An toàn thông tin + Bảo mật phần cứng:

  • Hardware Security
  • Side-channel attacks

Đồ án + Nghiên cứu:

  • Đồ án thiết kế chip / mạch
  • Nghiên cứu khoa học sinh viên
  • Đồ án tốt nghiệp = paper khoa học

Thực tập:

  • Synopsys VN, Cadence VN (vi mạch)
  • Intel VN, Samsung Foundry, Marvell, Renesas
  • Amkor, Hana Micron (đóng gói chip)
  • Viettel Networks, Viettel R&D, VNPT, FPT (viễn thông + 5G)
  • VinAI, FPT.AI (Edge AI)

Độ khó:

  • Rất cao. Toán + Vật lý + Mạch + Lập trình cùng lúc.
  • Đặc biệt môn Trường điện từ, VLSI cực khó.
  • Tỉ lệ drop khá cao.

Cần có: Toán + Lý cực giỏi, đam mê điện tử + viễn thông, biết code, tiếng Anh giỏi (tài liệu chip + viễn thông toàn tiếng Anh), kiên trì.

 
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư thiết kế vi mạch / Bán dẫn (HOT 2025+) (~30%)

  • Synopsys VN, Cadence VN, Intel VN, Samsung Foundry, Amkor, Marvell, Renesas
  • RTL Design, Verification, Backend, Analog Design, DFT
  • Lương khởi điểm: 22-40 triệu (top 30-50 triệu)

2. Kỹ sư viễn thông + 5G (~20%)

  • Viettel Networks, Viettel R&D, Ericsson VN, Nokia VN, Huawei VN
  • Lương khởi điểm: 18-32 triệu

3. Kỹ sư R&D điện tử (~15%)

  • Samsung R&D, LG Electronics, Sony, Bosch
  • Lương: 18-32 triệu

4. Du học PhD nước ngoài (~10%)

  • KAIST, NTU, Tokyo Tech, MIT, Caltech, Stanford
  • Ngành chip có học bổng dồi dào
  • Lương trong PhD: $30K-50K/năm

5. Embedded + IoT Engineer (~10%)

  • Lumi, VinSmart, Bkav, BraveBee
  • Lương: 18-32 triệu

6. AI / ML cho Edge (~10%)

  • VinAI, FPT.AI (mảng AI cho điện tử)
  • Lương: 22-40 triệu

7. Khác (~5%)

  • Đi Đài Loan (TSMC), Hàn (Samsung HQ), Mỹ (Intel HQ, NVIDIA)
  • Giảng viên ĐH

Nơi làm việc tiêu biểu: Synopsys VN, Cadence VN, Intel VN, Samsung Foundry, Marvell, Renesas, Viettel Networks, Ericsson VN, Nokia VN, VinAI.

 
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, vi mạch 22-40 triệu
Mới ra trường, viễn thông 18-32 triệu
Mới ra trường, embedded 18-30 triệu
Mid (3-5 năm) 35-65 triệu
Senior (5-10 năm) 65-130 triệu
Lead Designer / R&D Manager 130-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • KS thiết kế chip top tại Synopsys / Cadence: $3500-6500/tháng
  • Đi Đài Loan (TSMC): $5000-10000/tháng
  • Đi Mỹ (Intel, NVIDIA, Apple): $200K-400K/năm + RSU stock
  • Học PhD ở MIT/Stanford → về Google/Meta: $250K-500K/năm

Triển vọng:

  • Cực tốt. VN là hub bán dẫn ASEAN.
  • 50.000 kỹ sư chip đến 2030 (mục tiêu QGS).
  • 5G/6G + IoT + Edge AI bùng nổ.

Cảnh báo:

  • Mảng vi mạch đòi hỏi học cực sâu + tiếng Anh giỏi.
  • Cường độ làm việc cao (deadline tape-out chip).
  • Cần liên tục cập nhật công nghệ (5G → 6G).
  • Cạnh tranh với CNKT ĐT-VT (hệ Công nghệ).
 
icon

Hợp với ai?

 HỢP:

  • Toán + Lý cực giỏi (HSG QG là tốt)
  • Đam mê điện tử + chip
  • Tỉ mỉ
  • Biết code
  • Tiếng Anh giỏi
  • Kiên trì

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Toán không đủ giỏi → khó vào ngành
  • Tiếng Anh kém → khó với vi mạch

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Yếu Toán Lý
  • Không thích đọc tài liệu tiếng Anh kỹ thuật
 
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍🔬 Khoa – Design Engineer Synopsys VN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH Bách khoa HN, KT ĐT-VT (2022) · IELTS 7.5 Công việc: Thiết kế module Verilog cho chip 5nm khách hàng Mỹ. Làm 9pm-12am theo giờ Mỹ. Lương: 38 triệu + ESOP + bonus = ~52 triệu

👨‍🔬 Nam – PhD KAIST sau 4 năm ra trường ĐH

Tuổi: 27 · Lương PhD: ~$2500/tháng + miễn học phí (~65 triệu)

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT ĐT-VT (7520207) vs CNKT ĐT-VT (7510302)

  • KT ĐT-VT: hệ Kỹ thuật, thiên thiết kế + R&D + vi mạch.
  • CNKT ĐT-VT: hệ Công nghệ, thiên thực hành + vận hành.

KT ĐT-VT vs KT Máy tính (7480106)

  • KT ĐT-VT: chuyên điện tử + viễn thông.
  • KT Máy tính: chuyên máy tính + embedded.

Hiểu lầm: "KT ĐT-VT chỉ sửa điện tử" – Sai. Thiết kế chip cao cấp + 5G + IoT.

icon

Kiểm chứng nhanh

1. Lắp Arduino + cảm biến (3 giờ)

  • ✅ Bạn làm được → có nền

2. Học Verilog cơ bản (1 tuần)

  • ✅ Bạn hiểu logic → có nền thiết kế chip

3. Tự kiểm tra Toán + Lý THPT

  • ≥9.0 cả 2 → có cơ hội vào ĐH top KT ĐT-VT
  • ≥8.0 → ok với trường top 2

4. Đọc 1 datasheet chip (vd STM32 hoặc Arduino Nano)

20 trang tiếng Anh kỹ thuật.

  • ✅ Hiểu ≥50% → đủ tiếng Anh

Tổng kết: ≥ 3/4 ✅ → KT ĐT-VT hợp.