113 lượt search
Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207 5.0 113 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)

7520207

18.00 ĐT THPT B03, C01, C02, D01(Gố Đại học Vinh

Mã trường: TDV

2 Kỹ thuật điện tử – viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.95 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

4 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.77 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)

7520207A

24.50 ĐT THPT A00, A01, C01 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

TLA124

22.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

24.65 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

8 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207A

27.00 ĐT THPT A00, A01, X06 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207VM

23.09 ĐT THPT A00, A01, D07, X06, X07, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.96 ĐT THPT A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

20.65 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

12 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.44 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

21.59 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

14 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.97 ĐT THPT D01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

15 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

19.03 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

16 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

23.48 ĐT THPT A00, A01, X06 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

26.60 ĐT THPT A00, A02, X06, X07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

25.35 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

26.15 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

25.10 ĐT THPT X27 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

24.45 ĐT THPT A01, X26 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

25.50 ĐT THPT C01 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

23 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

24.15 ĐT THPT X27 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

24 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

25.70 ĐT THPT A00, A02, X06, X07 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

25 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

23.67 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

26 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

EEE3

21.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

27 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EEE4

21.00 ĐT THPT A00, A01, D07, D08, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

28 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

24.20 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

29 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X06, X25, X26, X54 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

30 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.99 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

31 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.84 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

32 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

27.59 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

33 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

24.70 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

34 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

24.95 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

35 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

25.10 ĐT THPT C01, X06 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

36 Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

37 Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

25.10 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

38 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

27.55 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

39 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

27.55 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

40 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

26.55 ĐT THPT A00, A01, D26 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

41 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

26.55 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

42 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

28.07 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

43 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

28.07 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA