Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
| STT | Tên trường | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
Mã trường: BVH |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Kết Hợp
ĐGNL SPHN
Ưu Tiên
CCQT
Học Bạ
Thi Riêng
|
25.10
(ĐT THPT)
96.49
(ĐGNL HN)
880.91
(ĐGNL HCM)
68.96
(ĐGTD BK)
27.64
(Kết Hợp)
22.56
(ĐGNL SPHN)
76.79
(Ưu Tiên)
1341.43
(CCQT)
29.83
(CCQT)
|
| 2 |
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
V-SAT
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
225.00
(V-SAT)
|
| 3 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
27.99
(ĐT THPT)
27.84
(ĐT THPT)
27.59
(ĐT THPT)
35.31
(Học Bạ)
35.06
(Học Bạ)
861.00
(ĐGNL HCM)
|
| 4 |
Đại học Tôn Đức Thắng
Mã trường: DTT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến
F7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.70
(ĐT THPT)
24.95
(ĐT THPT)
25.10
(ĐT THPT)
29.24
(Học Bạ)
803.00
(ĐGNL HCM)
|
| 5 |
Đại học Văn Hiến
Mã trường: DVH |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
600.00
(ĐGNL HCM)
|
| 6 |
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
24.20
(ĐT THPT)
26.12
(Học Bạ)
789.63
(ĐGNL HCM)
|
| 7 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)
EEE3 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.38
(Học Bạ)
72.08
(ĐGNL HN)
49.85
(ĐGTD BK)
287.25
(V-SAT)
|
| 8 |
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
7520207 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Học Bạ
|
23.67
(ĐT THPT)
81.80
(ĐGNL HN)
55.80
(ĐGTD BK)
|
| 9 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
21.00
(ĐT THPT)
680.00
(ĐGNL HCM)
24.00
(Ưu Tiên)
|
| 10 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
26.60
(ĐT THPT)
25.35
(ĐT THPT)
26.15
(ĐT THPT)
25.10
(ĐT THPT)
910.00
(ĐGNL HCM)
28.21
(Ưu Tiên)
28.75
(Ưu Tiên)
28.31
(Ưu Tiên)
28.54
(Ưu Tiên)
|
| 11 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã
Mã trường: KMA |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
|
23.48
(ĐT THPT)
|
| 12 |
Đại học Sài Gòn
Mã trường: SGD |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
V-SAT
Thi Riêng
|
19.96
(ĐT THPT)
20.65
(ĐT THPT)
19.44
(ĐT THPT)
21.59
(ĐT THPT)
19.97
(ĐT THPT)
19.03
(ĐT THPT)
19.96
(ĐGNL HCM)
19.96
(V-SAT)
|
| 13 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
24.65
(ĐT THPT)
27.15
(Học Bạ)
23.70
(ĐGNL HCM)
17.42
(ĐGTD BK)
24.65
(Thi Riêng)
|
| 14 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
TLA124 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGTD BK
|
22.50
(ĐT THPT)
27.06
(Học Bạ)
59.02
(ĐGTD BK)
|
| 15 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch)
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
24.00
(ĐT THPT)
22.00
(Học Bạ)
|
| 16 |
Đại học Quốc tế Bắc Hà
Mã trường: DBH |
Kỹ thuật điện tử viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
16.00
(ĐT THPT)
16.00
(Học Bạ)
|
| 17 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
20.95
(ĐT THPT)
20.95
(Học Bạ)
20.95
(V-SAT)
|
| 18 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
Kỹ thuật điện tử - Viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
|
15.00
(ĐT THPT)
18.00
(Học Bạ)
550.00
(ĐGNL HCM)
|
| 19 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL SPHN
ĐGNL HN
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
18.00
(ĐT THPT)
21.00
(Học Bạ)
18.00
(ĐGNL SPHN)
|
| 20 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)
ET-E4 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
27.55
(ĐT THPT)
27.55
(ĐT THPT)
69.88
(ĐGTD BK)
66.57
(Kết Hợp)
72.88
(CCQT)
|
| 21 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)
ET-LUH |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
26.55
(ĐT THPT)
26.55
(ĐT THPT)
65.76
(ĐGTD BK)
61.89
(Kết Hợp)
65.64
(CCQT)
|
| 22 |
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
ET1 |
- |
ĐT THPT
ĐGTD BK
Kết Hợp
CCQT
|
28.07
(ĐT THPT)
28.07
(ĐT THPT)
73.51
(ĐGTD BK)
77.22
(Kết Hợp)
76.09
(CCQT)
|
| 23 |
Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Mã trường: QSQ |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
7520207_WE |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Ưu Tiên
|
18.00
(ĐT THPT)
600.00
(ĐGNL HCM)
21.50
(Ưu Tiên)
|
| 24 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông
7520207VM |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
Thi Riêng
|
23.09
(ĐT THPT)
26.26
(Học Bạ)
22.40
(ĐGNL HCM)
16.24
(ĐGTD BK)
23.09
(Thi Riêng)
|
| 25 |
Đại học Quy Nhơn
Mã trường: DQN |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HCM
ĐGNL SPHN
|
20.77
(ĐT THPT)
23.79
(Học Bạ)
24.31
(Học Bạ)
24.52
(Học Bạ)
24.24
(Học Bạ)
24.12
(Học Bạ)
715.00
(ĐGNL HCM)
19.27
(ĐGNL SPHN)
20.18
(ĐGNL SPHN)
17.66
(ĐGNL SPHN)
18.21
(ĐGNL SPHN)
20.28
(ĐGNL SPHN)
|
| 26 |
Đại học Phenikaa
Mã trường: PKA |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
EEE4 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
V-SAT
|
21.00
(ĐT THPT)
24.38
(Học Bạ)
72.08
(ĐGNL HN)
49.85
(ĐGTD BK)
287.25
(V-SAT)
|
| 27 |
Đại học Hòa Bình
Mã trường: ETU |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông)
7520207 |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
|
17.00
(ĐT THPT)
17.00
(Học Bạ)
|
| 28 |
Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM
Mã trường: QST |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
7520207_DKD |
- |
ĐT THPT
ĐGNL HCM
Kết Hợp
Ưu Tiên
|
24.45
(ĐT THPT)
25.50
(ĐT THPT)
24.15
(ĐT THPT)
25.70
(ĐT THPT)
864.00
(ĐGNL HCM)
27.69
(Kết Hợp)
28.40
(Ưu Tiên)
27.89
(Ưu Tiên)
28.17
(Ưu Tiên)
27.80
(Ưu Tiên)
|
| 29 |
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch
7520207A |
- |
ĐT THPT
Thi Riêng
ĐGNL HCM
ĐGTD BK
|
27.00
(ĐT THPT)
27.00
(Thi Riêng)
|
| 30 |
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)
7520207A |
- |
ĐT THPT
Học Bạ
V-SAT
|
24.50
(ĐT THPT)
24.50
(Học Bạ)
24.50
(V-SAT)
|