112 lượt search
Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207 5.0 112 lượt xem 2 tháng trước
icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
25.10 (ĐT THPT)
96.49 (ĐGNL HN)
880.91 (ĐGNL HCM)
68.96 (ĐGTD BK)
27.64 (Kết Hợp)
22.56 (ĐGNL SPHN)
76.79 (Ưu Tiên)
1341.43 (CCQT)
29.83 (CCQT)
2 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
27.99 (ĐT THPT)
27.84 (ĐT THPT)
27.59 (ĐT THPT)
35.31 (Học Bạ)
35.06 (Học Bạ)
861.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến

F7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.70 (ĐT THPT)
24.95 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
29.24 (Học Bạ)
803.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.20 (ĐT THPT)
26.12 (Học Bạ)
789.63 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)

EEE3

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
8 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Học Bạ
23.67 (ĐT THPT)
81.80 (ĐGNL HN)
55.80 (ĐGTD BK)
9 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
21.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
24.00 (Ưu Tiên)
10 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
26.60 (ĐT THPT)
25.35 (ĐT THPT)
26.15 (ĐT THPT)
25.10 (ĐT THPT)
910.00 (ĐGNL HCM)
28.21 (Ưu Tiên)
28.75 (Ưu Tiên)
28.31 (Ưu Tiên)
28.54 (Ưu Tiên)
11 Học viện Kỹ thuật Mật mã

Mã trường: KMA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT
23.48 (ĐT THPT)
12 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
19.96 (ĐT THPT)
20.65 (ĐT THPT)
19.44 (ĐT THPT)
21.59 (ĐT THPT)
19.97 (ĐT THPT)
19.03 (ĐT THPT)
19.96 (ĐGNL HCM)
19.96 (V-SAT)
13 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
24.65 (ĐT THPT)
27.15 (Học Bạ)
23.70 (ĐGNL HCM)
17.42 (ĐGTD BK)
24.65 (Thi Riêng)
14 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử -viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

TLA124

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
22.50 (ĐT THPT)
27.06 (Học Bạ)
59.02 (ĐGTD BK)
15 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
24.00 (ĐT THPT)
22.00 (Học Bạ)
16 Đại học Quốc tế Bắc Hà

Mã trường: DBH

Kỹ thuật điện tử viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
20.95 (ĐT THPT)
20.95 (Học Bạ)
20.95 (V-SAT)
18 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kỹ thuật điện tử - Viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành kỹ thuật điện tử; chuyên ngành kỹ thuật viễn thông)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL SPHN ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK
18.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
18.00 (ĐGNL SPHN)
20 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
27.55 (ĐT THPT)
27.55 (ĐT THPT)
69.88 (ĐGTD BK)
66.57 (Kết Hợp)
72.88 (CCQT)
21 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.55 (ĐT THPT)
26.55 (ĐT THPT)
65.76 (ĐGTD BK)
61.89 (Kết Hợp)
65.64 (CCQT)
22 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

ET1

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.07 (ĐT THPT)
28.07 (ĐT THPT)
73.51 (ĐGTD BK)
77.22 (Kết Hợp)
76.09 (CCQT)
23 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)

7520207_WE

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên
18.00 (ĐT THPT)
600.00 (ĐGNL HCM)
21.50 (Ưu Tiên)
24 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207VM

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK Thi Riêng
23.09 (ĐT THPT)
26.26 (Học Bạ)
22.40 (ĐGNL HCM)
16.24 (ĐGTD BK)
23.09 (Thi Riêng)
25 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
20.77 (ĐT THPT)
23.79 (Học Bạ)
24.31 (Học Bạ)
24.52 (Học Bạ)
24.24 (Học Bạ)
24.12 (Học Bạ)
715.00 (ĐGNL HCM)
19.27 (ĐGNL SPHN)
20.18 (ĐGNL SPHN)
17.66 (ĐGNL SPHN)
18.21 (ĐGNL SPHN)
20.28 (ĐGNL SPHN)
26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

EEE4

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
21.00 (ĐT THPT)
24.38 (Học Bạ)
72.08 (ĐGNL HN)
49.85 (ĐGTD BK)
287.25 (V-SAT)
27 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông)

7520207

-
ĐT THPT Học Bạ
17.00 (ĐT THPT)
17.00 (Học Bạ)
28 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM

Mã trường: QST

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)

7520207_DKD

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Kết Hợp Ưu Tiên
24.45 (ĐT THPT)
25.50 (ĐT THPT)
24.15 (ĐT THPT)
25.70 (ĐT THPT)
864.00 (ĐGNL HCM)
27.69 (Kết Hợp)
28.40 (Ưu Tiên)
27.89 (Ưu Tiên)
28.17 (Ưu Tiên)
27.80 (Ưu Tiên)
29 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207A

-
ĐT THPT Thi Riêng ĐGNL HCM ĐGTD BK
27.00 (ĐT THPT)
27.00 (Thi Riêng)
30 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử; bán dẫn và vi mạch)

7520207A

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
24.50 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (V-SAT)