| 1 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
7480108
|
20.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X06, X26
|
Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn
Mã trường: VKU
|
|
| 3 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
25.30
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26
|
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC
|
|
| 4 |
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
7480106
|
24.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 5 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTK
|
|
| 6 |
Kỹ thuật phần mềm
7480108
|
18.75
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25
|
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC
|
|
| 7 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
15.15
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X26, X02, X06
|
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)
Mã trường: DDV
|
|
| 8 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
25.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26
|
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDK
|
|
| 9 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính
QHQ04
|
19.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26
|
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHQ
|
|
| 10 |
Kỹ thuật máy tính
CN2
|
27.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X26, D01
|
Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã trường: QHI
|
|
| 11 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 12 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)
7480106
|
23.95
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D07, X06
|
Đại học Giao thông Vận tải
Mã trường: GHA
|
|
| 13 |
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)
7480106
|
23.86
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, X06
|
Đại học Giao thông vận tải TP. HCM
Mã trường: UTH
|
|
| 14 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88
|
Đại học Công nghệ Sài Gòn
Mã trường: DSG
|
|
| 15 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
20.83
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Điện lực
Mã trường: DDL
|
|
| 16 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C03, C04, D01, X01, X02
|
Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Mã trường: DKC
|
|
| 17 |
Kỹ thuật máy tính
7480106
|
15.00
|
ĐT THPT
|
D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00
|
Đại học Hùng Vương TP. HCM
Mã trường: DHV
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
|
21.85
|
ĐT THPT
|
A00, A01, X06, X07
|
Đại học Công nghiệp Hà Nội
Mã trường: DCN
|
|
| 19 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
IT2
|
28.83
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|
| 20 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính
IT2
|
28.83
|
ĐT THPT
|
B03, C01, C02, X02
|
Đại học Bách Khoa Hà Nội
Mã trường: BKA
|
|