109 lượt search
Kỹ thuật Máy tính

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106 5.0 109 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật máy tính là gì?

Kỹ thuật máy tính (Computer Engineering – CE) là ngành đào tạo kỹ sư thiết kế và xây dựng các hệ thống máy tính – từ phần cứng đến phần mềm hệ thống nhúng. CE đứng giữa Khoa học máy tính (thuần phần mềm + lý thuyết) và Điện tử – Viễn thông (thuần phần cứng).

Đây là ngành "phần cứng + phần mềm" – thiết kế chip, vi điều khiển, hệ thống nhúng (Embedded), IoT, robot. Với việc Việt Nam được chọn làm hub bán dẫn ASEAN, KT Máy tính là ngành trực tiếp hưởng lợi – cùng với CNKT Điện tử-Viễn thông là 2 ngành cung cấp nhân lực thiết kế chip.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "đa năng" – có thể đi cả phần mềm (như KT Phần mềm) lẫn phần cứng (như ĐT-VT). Lương khởi điểm 18-30 triệu, đặc biệt nếu vào mảng vi mạch / embedded có thể 25-40 triệu.

 
icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật máy tính

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

2 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

3 Kỹ thuật máy tính

7480106

25.30 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

4 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7480106

24.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Kỹ thuật máy tính

7480106

19.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

6 Kỹ thuật phần mềm

7480108

18.75 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

7 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.15 ĐT THPT A00, A01, D01,  X26, X02, X06 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

8 Kỹ thuật máy tính

7480106

25.25 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Tin học và Kỹ thuật máy tính

QHQ04

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

10 Kỹ thuật máy tính

CN2

27.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

11 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

12 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106

23.95 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

13 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106

23.86 ĐT THPT A00, A01, C01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

14 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

15 Kỹ thuật máy tính

7480106

20.83 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

16 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

17 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

18 Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

21.85 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

19 CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

28.83 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

28.83 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
21.85 (ĐT THPT)
21.85 (Học Bạ)
52.00 (ĐGTD BK)
2 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Máy tính

107

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
82.91 (Kết Hợp)
3 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Máy tính 

207

-
Kết Hợp ĐT THPT Ưu Tiên Học Bạ ĐGNL HCM
78.66 (Kết Hợp)
4 Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Mã trường: QSQ

Khoa học dữ liệu

7480108

-
ĐT THPT
26.00 (ĐT THPT)
5 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt)

7480108C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.18 (ĐT THPT)
27.25 (Học Bạ)
22.50 (ĐGNL HCM)
6 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

Kỹ thuật máy tính

CN2

-
ĐT THPT ĐGNL HN CCQT
27.00 (ĐT THPT)
98.00 (ĐGNL HN)
27.00 (CCQT)
7 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

Tin học và Kỹ thuật máy tính

QHQ04

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM Kết Hợp CCQT
19.50 (ĐT THPT)
72.00 (ĐGNL HN)
8 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Thi Riêng Học Bạ ĐGNL HCM ĐGTD BK
25.25 (ĐT THPT)
25.25 (Thi Riêng)
9 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Kỹ thuật phần mềm

7480108

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
18.75 (ĐT THPT)
20.36 (Học Bạ)
18.75 (Học Bạ)
18.75 (V-SAT)
10 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.50 (ĐT THPT)
19.50 (Học Bạ)
19.50 (V-SAT)
11 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
24.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
24.00 (V-SAT)
12 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
25.30 (ĐT THPT)
923.00 (ĐGNL HCM)
28.10 (Ưu Tiên)
28.10 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
13 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.71 (Học Bạ)
756.00 (ĐGNL HCM)
24.71 (Ưu Tiên)
14 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL SPHN
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
10.60 (ĐGNL HN)
10.60 (ĐGNL SPHN)
15 Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường: DKK

CN kỹ thuật máy tính

7480108

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
22.20 (ĐT THPT)
24.80 (Học Bạ)
16.50 (ĐGNL HN)
14.50 (ĐGTD BK)
16 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

-
ĐT THPT ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.83 (ĐT THPT)
28.83 (ĐT THPT)
79.86 (ĐGTD BK)
89.62 (Kết Hợp)
84.64 (CCQT)
17 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
15.00 (ĐGNL HCM)
19 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
20 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Học Bạ
23.95 (ĐT THPT)
83.07 (ĐGNL HN)
56.57 (ĐGTD BK)
21 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp
20.83 (ĐT THPT)
22.75 (Học Bạ)
22.75 (Kết Hợp)
22 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
23 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
23.86 (ĐT THPT)
25.90 (Học Bạ)
773.26 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

Mã trường: QSB

Kỹ thuật Máy tính | Úc, New Zealand

307

-
Kết Hợp
67.68 (Kết Hợp)
25 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

Kỹ thuật máy tính

7480106

-
ĐT THPT Học Bạ Thi Riêng
15.15 (ĐT THPT)
18.85 (Học Bạ)
21.16 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4-4.5 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Vật lý, Toán rời rạc
  • Mạch điện, Điện tử cơ bản
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật
  • Lập trình C, C++, Python

Khối Phần cứng:

  • Kiến trúc máy tính (Computer Architecture) – CPU, GPU, bộ nhớ
  • Hệ thống số (Digital Systems) – flip-flop, mạch logic
  • Vi xử lý & Vi điều khiển – ARM, AVR, ESP32, STM32, RISC-V
  • Thiết kế hệ thống số trên FPGA – Verilog/VHDL, Xilinx, Altera
  • Vi mạch (ASIC Design) – nâng cao

Khối Phần mềm hệ thống:

  • Hệ điều hành (Operating Systems) – Linux internals
  • Mạng máy tính (TCP/IP, Routing, sockets)
  • Lập trình hệ thống (System Programming) – C nâng cao, multithreading
  • Lập trình nhúng (Embedded Programming) – C, C++ cho vi điều khiển

Khối Hệ thống nhúng (chuyên sâu):

  • Hệ thống nhúng thời gian thực (Real-Time Embedded Systems)
  • IoT (Internet of Things) – MQTT, LoRa, BLE, WiFi
  • Hệ thống nhúng AI – Edge AI, TensorFlow Lite, NPU
  • Điều khiển nhúng – cảm biến, actuator

Khối Linux / OS chuyên sâu:

  • Linux kernel, device drivers
  • Yocto Project (build hệ điều hành nhúng)
  • Real-Time OS (FreeRTOS, Zephyr)

Khối chuyên sâu (chọn 1):

Vi mạch / Bán dẫn:

  • Thiết kế chip Digital, Analog
  • Verification, DFT
  • Synopsys, Cadence tools

IoT / Embedded:

  • Smart Home, Industrial IoT
  • Wearables, Medical devices

Robotics:

  • Robot điều khiển nhúng
  • AI Robotics

Game / Đồ họa:

  • GPU programming
  • Game Engine

Đồ án + Thực tập:

  • Đồ án nhúng (tự thiết kế 1 thiết bị thông minh)
  • Thực tập Intel VN, Samsung VN, Synopsys VN, Marvell, Renesas, VinAI, FPT Software, Bkav, Lumi

Độ khó:

  • Rất cao. Vừa Toán + Vật lý + Code + Mạch điện + Hệ thống.
  • Đặc biệt môn Kiến trúc máy tính, Vi xử lý, Hệ điều hành rất khó.

Cần có: Giỏi Toán + Lý, đam mê cả phần cứng + phần mềm, biết code, tiếng Anh khá (manual chip toàn tiếng Anh), kiên trì.

 
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Kỹ sư thiết kế vi mạch / Bán dẫn (HOT 2025+) (~25%)

  • Synopsys VN, Cadence VN, Intel VN, Samsung Foundry, Amkor, Marvell, Renesas
  • Thiết kế chip (RTL design, Verification, Backend, DFT)
  • Lương khởi điểm: 20-35 triệu (top 30-50 triệu)

2. Kỹ sư Embedded / IoT (~25%)

  • Lumi (smart home), VinSmart, Bkav, BraveBee, FPT Software (mảng embedded)
  • Bosch VN, Samsung R&D, LG R&D (mảng IoT, embedded)
  • Lương: 18-32 triệu khởi điểm

3. Kỹ sư Linux / Device Driver (~15%)

  • Realtek, Mediatek (mảng VN), AMD VN, Marvell
  • Viết driver cho thiết bị mạng, lưu trữ
  • Lương: 22-40 triệu

4. Kỹ sư phần mềm thông thường (như KT Phần mềm) (~15%)

  • Tiki, Shopee, MoMo, FPT Software, NashTech
  • Lương: 15-28 triệu

5. Kỹ sư Robotics / Xe tự hành (~10%)

  • VinAI (xe tự hành), Phenikaa-X, Hanopro (drone)
  • Lương: 22-40 triệu khởi điểm

6. Tu nghiệp Nhật / Hàn / Đài Loan (~5%)

  • Hãng Nhật: Renesas, Murata, TDK
  • Hàn: Samsung Semiconductor, SK Hynix
  • Đài: TSMC, MediaTek
  • Lương khi đi: $3000-7000/tháng

7. Khác (~5%)

  • Học cao học (Sing NTU/NUS, Đài NTU, Hàn KAIST, Mỹ – ngành bán dẫn nhiều học bổng)
  • Tự khởi nghiệp phần cứng startup

Nơi làm việc tiêu biểu: Synopsys VN, Cadence VN, Intel VN, Samsung Foundry, Marvell, Renesas, Lumi, VinAI, Bosch VN, FPT Software (mảng embedded).

icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Lương/tháng
Mới ra trường, vi mạch 20-35 triệu
Mới ra trường, embedded 18-32 triệu
Mới ra trường, software 15-28 triệu
Mid (3-5 năm) 35-65 triệu
Senior (5-10 năm) 65-130 triệu
Lead Designer / Tech Lead 130-300 triệu

Lương đặc biệt:

  • KS Vi mạch top tại Synopsys / Cadence: $3000-6000/tháng (~80-160 triệu)
  • Đi Singapore (Marvell, GlobalFoundries): $4000-8000/tháng
  • Đi Đài Loan (TSMC, MediaTek): $4000-9000/tháng
  • Đi Mỹ (Intel, NVIDIA, Apple): $150K-300K/năm + RSU stock

Triển vọng:

  • Cực tốt. VN là điểm sáng bán dẫn ASEAN.
  • 50.000 kỹ sư chip đến 2030 (mục tiêu QGS).
  • IoT, Edge AI, xe điện đều cần Embedded Engineer.

Cảnh báo:

  • Mảng vi mạch đòi hỏi học rất sâu + tiếng Anh giỏi.
  • Cạnh tranh từ KT Phần mềm (cũng làm software được) và ĐT-VT (cũng làm chip được).
  • Cường độ cao – cần liên tục cập nhật công nghệ.
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Giỏi Toán + Lý
  • Đam mê cả phần cứng + phần mềm
  • Biết code (C, C++, Python)
  • Kiên trì với debug nhúng (khó hơn debug phần mềm thông thường)
  • Tiếng Anh khá
  • Tỉ mỉ

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Chỉ thích phần mềm → nên chọn KT Phần mềm
  • Chỉ thích phần cứng → nên chọn ĐT-VT

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét Toán Lý
  • Không thích vừa code vừa mạch
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Khoa – RTL Design Engineer Synopsys VN (3 năm KN)

Tuổi: 25 · ĐH Bách khoa HN, KT Máy tính (2022) · IELTS 7.5 Công việc: Thiết kế module Verilog cho khách hàng Mỹ. Lương: 32 triệu + ESOP = ~45 triệu

👨‍🔧 Hùng – Embedded Engineer Lumi Smart Home (4 năm KN)

Tuổi: 26 · Lương: 28 triệu + bonus + cổ phần startup

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Máy tính (7480106) vs KT Phần mềm (7480103)

  • KT Máy tính: cả phần cứng + phần mềm hệ thống.
  • KT Phần mềm: chuyên phần mềm ứng dụng (web, mobile, AI).

KT Máy tính vs KH Máy tính (7480101)

  • KT Máy tính: thiên ứng dụng + công nghiệp + nhúng.
  • KH Máy tính: thiên lý thuyết + nghiên cứu thuật toán.

KT Máy tính vs CNKT ĐT-VT (7510302)

  • KT Máy tính: thiên về máy tính + nhúng.
  • ĐT-VT: thiên về điện tử + viễn thông (5G, vệ tinh).

Hiểu lầm: "KT Máy tính = sửa máy tính" – Sai. Là kỹ sư thiết kế CPU, chip, hệ thống nhúng, IoT.

icon

Kiểm chứng nhanh