110 lượt search
Kỹ thuật Máy tính

Kỹ thuật Máy tính

Mã ngành: 7480106 5.0 110 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

2 Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

20.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn

Mã trường: VKU

3 Kỹ thuật máy tính

7480106

25.30 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

4 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)

7480106

24.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

5 Kỹ thuật máy tính

7480106

19.50 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTK

6 Kỹ thuật phần mềm

7480108

18.75 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

7 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.15 ĐT THPT A00, A01, D01,  X26, X02, X06 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng)

Mã trường: DDV

8 Kỹ thuật máy tính

7480106

25.25 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDK

9 Tin học và Kỹ thuật máy tính

QHQ04

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHQ

10 Kỹ thuật máy tính

CN2

27.00 ĐT THPT A00, A01, X06, X26, D01 Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Mã trường: QHI

11 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

12 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)

7480106

23.95 ĐT THPT A00, A01, D07, X06 Đại học Giao thông Vận tải

Mã trường: GHA

13 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)

7480106

23.86 ĐT THPT A00, A01, C01, X06 Đại học Giao thông vận tải TP. HCM

Mã trường: UTH

14 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 Đại học Công nghệ Sài Gòn

Mã trường: DSG

15 Kỹ thuật máy tính

7480106

20.83 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

16 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT C01, C03, C04, D01, X01, X02 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

17 Kỹ thuật máy tính

7480106

15.00 ĐT THPT D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 Đại học Hùng Vương TP. HCM

Mã trường: DHV

18 Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

21.85 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

19 CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

28.83 ĐT THPT A00, A01 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA

20 CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

28.83 ĐT THPT B03, C01, C02, X02 Đại học Bách Khoa Hà Nội

Mã trường: BKA