111 lượt search
Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103 5.0 111 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành kỹ thuật phần mềm là gì?

Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering – SE) là ngành đào tạo kỹ sư phát triển phần mềm chuyên nghiệp – không chỉ "biết code" mà còn thành thạo quy trình phát triển phần mềm: thiết kế hệ thống, kiểm thử, DevOps, quản lý dự án phần mềm, làm việc nhóm Agile/Scrum.

Khác với CNTT (rộng tổng quát: mạng, hệ thống, code), Kỹ thuật phần mềm chuyên sâu phát triển phần mềm. Đây là ngành hot top, lương khởi điểm cao nhất khối kỹ thuật. Cả 3 thị trường (web, mobile, AI) đều cần kỹ sư phần mềm.

💡 Đặc thù: Đây là ngành "lương tăng nhanh nhất Việt Nam" – sau 3-5 năm có thể lên 40-80 triệu/tháng. Senior 5-10 năm có thể 80-200 triệu. Top performer / freelance / startup founder có thể vài trăm triệu - vài tỷ/tháng.

icon

Điểm chuẩn ngành kỹ thuật phần mềm

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, X02, X26, X18 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Kỹ thuật Phần mềm

SE

26.67 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

3 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

4 Kỹ thuật phần mềm

7480103

26.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

5 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kỹ thuật phần mềm

7480103

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

8 Kỹ thuật phần mềm

7480103

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

9 Kỹ thuật phần mềm

7480103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

10 Kỹ thuật phần mềm

7480103

23.05 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

11 Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

7480103C

19.40 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

12 Kỹ thuật phần mềm

7480103

22.94 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

13 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

14 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

15 Kỹ thuật phần mềm

7480103

19.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

16 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

17 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

7480103

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

18 Kỹ thuật phần mềm

TLA117

21.55 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

19 Kỹ thuật phần mềm

7480103

17.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

20 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

21 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

22 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

23 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

24 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.99 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

25 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.47 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

26 Kỹ thuật phần mềm

7480103

22.62 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

27 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.06 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

28 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.00 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

29 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.68 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.10 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

31 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

7480201S

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

32 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

ICT2

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

33 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

34 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.83 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

35 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.58 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

36 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.98 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

37 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480103

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

38 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.90 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

39 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.75 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

40 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.50 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

41 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480103

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7480103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Kế toán

7480103

15.00 ĐT THPT A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

44 Kế toán

7480103

15.00 ĐT THPT D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

45 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.75 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

46 Kỹ thuật phần mềm

EP17

24.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Kỹ thuật phần mềm

EP17

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
24.70 (ĐT THPT)
94.00 (ĐGNL HN)
24.70 (ĐGNL HN)
24.70 (ĐGNL HCM)
840.00 (ĐGNL HCM)
64.87 (ĐGTD BK)
24.70 (ĐGTD BK)
24.70 (Kết Hợp)
24.70 (CCQT)
1413.00 (CCQT)
2 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK Kết Hợp
21.75 (ĐT THPT)
21.75 (Học Bạ)
52.00 (ĐGTD BK)
3 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
29.83 (ĐT THPT)
29.58 (ĐT THPT)
29.98 (ĐT THPT)
36.19 (Học Bạ)
36.44 (Học Bạ)
878.00 (ĐGNL HCM)
4 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
24.90 (ĐT THPT)
24.75 (ĐT THPT)
24.50 (ĐT THPT)
29.32 (Học Bạ)
29.07 (Học Bạ)
795.00 (ĐGNL HCM)
5 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng Ưu Tiên
24.00 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
773.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
6 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Ưu Tiên
20.00 (ĐT THPT)
24.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
7 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
8 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM V-SAT Thi Riêng
20.99 (ĐT THPT)
20.47 (ĐT THPT)
22.62 (ĐT THPT)
20.06 (ĐT THPT)
21.00 (ĐT THPT)
21.68 (ĐT THPT)
21.00 (ĐGNL HCM)
21.00 (V-SAT)
9 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
16.25 (ĐT THPT)
500.00 (ĐGNL HCM)
24.26 (Ưu Tiên)
24.53 (Ưu Tiên)
10 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
16.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
85.00 (ĐGNL HN)
650.00 (ĐGNL HCM)
11 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
12 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Kỹ thuật phần mềm

TLA117

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGTD BK
21.55 (ĐT THPT)
26.11 (Học Bạ)
55.18 (ĐGTD BK)
13 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
21.25 (ĐT THPT)
21.25 (Học Bạ)
22.50 (Học Bạ)
21.25 (V-SAT)
14 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Kỹ thuật phần mềm

7480103_KNU

-
ĐT THPT Học Bạ
20.80 (ĐT THPT)
19.10 (Học Bạ)
15 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
16 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
22.94 (ĐT THPT)
25.52 (Học Bạ)
848.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
23.05 (ĐT THPT)
23.05 (Học Bạ)
23.05 (V-SAT)
18 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

7480103C

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.40 (ĐT THPT)
19.40 (Học Bạ)
19.40 (V-SAT)
19 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
20 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
19.50 (ĐT THPT)
20.25 (Học Bạ)
780.00 (ĐGNL HCM)
20.50 (ĐGNL SPHN)
21 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
22 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
26.00 (ĐT THPT)
946.00 (ĐGNL HCM)
28.37 (Ưu Tiên)
28.37 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1344.00 (CCQT)
23 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
24 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ
16.00 (ĐT THPT)
20.00 (Học Bạ)
25 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

ICT2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
19.00 (ĐT THPT)
23.33 (Học Bạ)
65.70 (ĐGNL HN)
45.93 (ĐGTD BK)
257.67 (V-SAT)
26 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
17.50 (ĐT THPT)
19.69 (Học Bạ)
88.00 (ĐGNL HN)
700.00 (ĐGNL HCM)
27 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK V-SAT
16.00 (ĐT THPT)
21.67 (Học Bạ)
11.50 (ĐGNL HN)
11.83 (ĐGTD BK)
15.00 (V-SAT)
28 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
19.50 (ĐT THPT)
23.26 (Học Bạ)
23.45 (Học Bạ)
23.16 (Học Bạ)
22.83 (Học Bạ)
696.00 (ĐGNL HCM)
17.39 (ĐGNL SPHN)
19.67 (ĐGNL SPHN)
18.40 (ĐGNL SPHN)
19.45 (ĐGNL SPHN)
29 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

Kỹ thuật phần mềm

7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
14.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
14.00 (ĐGNL HCM)
30 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480103

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT Thi Riêng
24.00 (ĐT THPT)
27.87 (Học Bạ)
773.00 (ĐGNL HCM)
1050.00 (CCQT)
24.00 (Thi Riêng)
icon

Sẽ học gì?

Khối kiến thức cốt lõi (4 năm):

Khối nền:

  • Toán cao cấp, Toán rời rạc, Xác suất Thống kê
  • Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật (DSA) – cốt tử của ngành
  • Lập trình hướng đối tượng (OOP)
  • Hệ điều hành, Mạng máy tính
  • Cơ sở dữ liệu (SQL)

Khối Phát triển phần mềm (cốt lõi):

Web Development:

  • HTML/CSS/JavaScript
  • Frontend frameworks: React, Vue, Angular, Next.js
  • Backend frameworks: Node.js (Express/NestJS), Java (Spring Boot), Python (Django/Flask/FastAPI), C# (.NET), Go, Rust

Mobile Development:

  • Android (Kotlin)
  • iOS (Swift)
  • Cross-platform (React Native, Flutter)

Cơ sở dữ liệu:

  • SQL (PostgreSQL, MySQL, SQL Server)
  • NoSQL (MongoDB, Redis, ElasticSearch)
  • Cloud DB (AWS RDS, Firebase, Supabase)

Khối kỹ năng kỹ sư phần mềm chuyên nghiệp:

  • Quy trình phát triển phần mềm (SDLC) – Waterfall, Agile, Scrum, Kanban
  • Kiểm thử phần mềm (Software Testing) – Unit test, Integration test, E2E test (Jest, Cypress, Selenium, Playwright)
  • DevOps + CI/CD – Git, Docker, Kubernetes, GitHub Actions, Jenkins
  • Cloud Computing – AWS, GCP, Azure
  • Hệ thống lớn (System Design) – Microservices, Load Balancing, Caching
  • An toàn phần mềm (Security)
  • Tối ưu hiệu năng (Performance)
  • Clean Code + Software Architecture

Khối chuyên sâu (chọn 1):

AI / Machine Learning:

  • Python, TensorFlow, PyTorch
  • LLM, RAG, AI Agent

Game Development:

  • Unity, Unreal Engine

Blockchain:

  • Smart Contract (Solidity)
  • Web3

Đồ án + Dự án thực tế:

  • Dự án nhóm Agile (3-5 người, 1 học kỳ)
  • Khóa luận tốt nghiệp = 1 phần mềm hoàn chỉnh

Thực tập:

  • FPT Software, CMC Global, Rikkeisoft, TMA, NashTech, KMS, Axon Active
  • Tiki, Shopee, Lazada, MoMo, ZaloPay, Vingroup IT, VNG
  • VinAI, FPT.AI (mảng AI)
  • Sky Mavis, Kyber Network (mảng Blockchain)

Độ khó:

  • Cao. Toán + Code rất nặng.
  • DSA (Cấu trúc dữ liệu + Giải thuật) cần luyện Leetcode liên tục.
  • Đồ án nhóm áp lực + thường phải code khuya.

Cần có: Giỏi Toán + logic, biết / sẵn sàng học code (Python, Java, JS), tự học liên tục (công nghệ thay đổi nhanh), tiếng Anh khá, kiên trì với lỗi (debug 8 giờ là chuyện thường).

 
icon

Ra trường làm gì?

Các hướng nghề phổ biến:

1. Software Engineer / Web Developer (~30%)

  • Tiki, Shopee, Lazada, MoMo, ZaloPay, Vingroup IT, VNG, Topica
  • Outsourcing: FPT Software, CMC, Rikkeisoft, KMS, NashTech, TMA, Axon Active
  • Lương khởi điểm: 15-28 triệu (sản phẩm); 13-22 triệu (outsourcing)

2. Mobile Developer (~15%)

  • Android / iOS / React Native / Flutter
  • Tiki, Shopee, MoMo, Zalo, Tencent VN, Cốc Cốc
  • Lương: 15-30 triệu khởi điểm

3. Backend Engineer (Cloud + Microservices) (~15%)

  • Big tech VN: Shopee, Tiki, MoMo, Zalo, Grab
  • Outsourcing high-end: Axon Active, NashTech (cho khách Mỹ/Úc)
  • Lương: 18-35 triệu khởi điểm

4. Frontend Engineer (~10%)

  • Vingroup, FPT, Tiki, Shopee, MoMo, Zalo
  • Lương: 14-26 triệu khởi điểm

5. QA / QC / Tester (~10%)

  • Test phần mềm thủ công + tự động (Selenium, Cypress)
  • Mọi công ty IT đều cần
  • Lương: 12-22 triệu khởi điểm (Manual); 15-30 triệu (Automation)

6. DevOps / Cloud Engineer (~10%)

  • Triển khai phần mềm, vận hành hệ thống cloud
  • Vingroup, VinAI, FPT Cloud, MoMo, VNG Cloud
  • Lương: 18-35 triệu khởi điểm, sau 3 năm 35-70 triệu

7. AI / ML Engineer (HOT 2024-2030) (~10%)

  • VinAI, FPT.AI, Zalo AI, MoMo AI, Lazada AI
  • Lương: 20-45 triệu khởi điểm, sau 3 năm 50-100 triệu

Nơi làm việc tiêu biểu: FPT Software, CMC Global, Rikkeisoft, NashTech, Tiki, Shopee, MoMo, Vingroup, Zalo, VNG, VinAI, FPT.AI, ZaloPay, Topica.

 
icon

Mức lương & triển vọng

Cấp độ Vị trí Lương/tháng
Mới ra trường Junior Developer 15-28 triệu
1-3 năm Mid Developer 28-50 triệu
3-5 năm Senior Developer 50-90 triệu
5-8 năm Tech Lead 80-150 triệu
8+ năm Engineering Manager / Architect 120-300 triệu
Startup CTO / Senior Architect (10+ năm) 200-500+ triệu

Lương đặc biệt:

  • Remote cho công ty Mỹ/EU: $3000-12000/tháng = 75-300 triệu/tháng
  • AI/ML Engineer top: 100-300 triệu/tháng (VinAI, Google DeepMind hub VN)
  • Startup founder phần mềm thành công: cổ phần trị giá hàng tỷ - triệu USD
  • Big tech onsite (Google, Microsoft Singapore): $150K-300K/năm

Triển vọng:

  • Cực tốt. AI bùng nổ → kỹ sư phần mềm vẫn là nền tảng.
  • Outsourcing VN tăng trưởng 15-20%/năm.
  • Sản phẩm VN (MoMo, Shopee VN, Tiki) phát triển mạnh.
  • VN là điểm đến outsourcing top thế giới.

Cảnh báo:

  • AI đang thay đổi nghề – kỹ sư phải biết AI tools (Copilot, Cursor) + tư duy hệ thống hơn coding cơ bản.
  • Cạnh tranh khốc liệt → cần liên tục học mới.
  • Cường độ cao (deadline + sprint Agile + on-call).
  • Sức khỏe mắt + cổ + lưng giảm sút nhanh.
  • Áp lực tâm lý cao (impostor syndrome phổ biến).
 
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP:

  • Giỏi Toán + logic
  • Thích / sẵn sàng học code
  • Kiên trì với lỗi (debug)
  • Tự học liên tục
  • Tiếng Anh khá (đọc tài liệu)
  • Yêu giải quyết vấn đề

⚠️ CÂN NHẮC:

  • Sợ Toán → khó với DSA
  • Hướng nội quá → khó làm việc nhóm Agile

🚨 KHÔNG HỢP:

  • Ghét Toán + logic
  • Không kiên trì với lỗi
  • Không tự học được
 
icon

Chân dung người làm nghề

👨‍💻 Phong – Senior Backend Engineer Shopee VN (4 năm KN)

Tuổi: 26 · ĐH Bách khoa HN, KT Phần mềm (2021) Công việc: Phát triển hệ thống thanh toán Shopee VN. Code Go + Java, làm việc với 10TB data/ngày. Lương: 60 triệu + ESOP + bonus quý = ~80 triệu

👩‍💻 Linh – AI Engineer VinAI (3 năm KN)

Tuổi: 25 · Lương: 45 triệu + ESOP + bonus = ~60 triệu

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

KT Phần mềm (7480103) vs CNTT (7480201)

  • KT Phần mềm: chuyên sâu phát triển phần mềm + quy trình.
  • CNTT: rộng (mạng, hệ thống, phần mềm, an toàn thông tin…).

KT Phần mềm vs KH Máy tính (7480101)

  • KT Phần mềm: thiên ứng dụng + công nghiệp.
  • KH Máy tính: thiên lý thuyết + nghiên cứu thuật toán (gần với MIT, Stanford).

KT Phần mềm vs Hệ thống thông tin (7480104)

  • KT Phần mềm: phát triển phần mềm.
  • HTTT: phát triển + vận hành hệ thống thông tin doanh nghiệp (ERP, CRM).

KT Phần mềm vs KT Máy tính (7480106)

  • KT Phần mềm: phần mềm.
  • KT Máy tính: phần cứng + nhúng (vi xử lý, IoT, embedded).

Hiểu lầm: "KT Phần mềm chỉ code" – Sai. Có testing, DevOps, system design, project management.

 
icon

Kiểm chứng nhanh