112 lượt search
Kỹ thuật phần mềm

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103 5.0 112 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, X02, X26, X18 Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Mã trường: DCQ

2 Kỹ thuật Phần mềm

SE

26.67 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, AH1, AH2, AH3, AH4, AH5, AH6, AH7, AH8, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 Đại học CMC

Mã trường: CMC

3 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

4 Kỹ thuật phần mềm

7480103

26.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

5 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X02 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

6 Kỹ thuật phần mềm

7480103

19.50 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, C01, D01, X01, X02, X03 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

7 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C01, C02, D01, D07, X01, X05, X06, X07, X25, X26, X27 Đại học Quốc tế Miền Đông

Mã trường: EIU

8 Kỹ thuật phần mềm

7480103

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X03, X06, X07, X26, X27, X56 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

9 Kỹ thuật phần mềm

7480103

17.33 ĐT THPT A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05  Đại học Công nghệ Đồng Nai

Mã trường: DCD

10 Kỹ thuật phần mềm

7480103

23.05 ĐT THPT A00, A01, X06, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

11 Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

7480103C

19.40 ĐT THPT A01, D01, D07, X26 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

12 Kỹ thuật phần mềm

7480103

22.94 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X01, X05, X06, X25 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Mã trường: KCC

13 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X26 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

14 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X03, X26, X56 Đại học Thái Bình Dương

Mã trường: TBD

15 Kỹ thuật phần mềm

7480103

19.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X26 Đại học Quy Nhơn

Mã trường: DQN

16 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Mã trường: SKH

17 Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU

7480103

21.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

18 Kỹ thuật phần mềm

TLA117

21.55 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

19 Kỹ thuật phần mềm

7480103

17.50 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Khoa học - Đại học Huế

Mã trường: DHT

20 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, A10, A11, C01, D01, D07, X06, X26 Đại học Xây dựng Miền Tây

Mã trường: MTU

21 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)

7480201C1

15.00 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

22 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.00 ĐT THPT A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

23 Kỹ thuật phần mềm

7480103

16.25 ĐT THPT C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 Đại học An Giang

Mã trường: QSA

24 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.99 ĐT THPT A01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

25 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.47 ĐT THPT B00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

26 Kỹ thuật phần mềm

7480103

22.62 ĐT THPT C01 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

27 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.06 ĐT THPT D07 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

28 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.00 ĐT THPT A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

29 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.68 ĐT THPT A00 Đại học Sài Gòn

Mã trường: SGD

30 Kỹ thuật phần mềm

7480103

20.10 ĐT THPT A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: MBS

31 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

7480201S

18.00 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 Học viện Hàng không Việt Nam 

Mã trường: HHK

32 Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

ICT2

19.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X06, X26 Đại học Phenikaa

Mã trường: PKA

33 Kỹ thuật phần mềm

7480103

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

34 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.83 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

35 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.58 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

36 Kỹ thuật phần mềm

7480103

29.98 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

37 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh

D7480103

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

38 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.90 ĐT THPT C01 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

39 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.75 ĐT THPT A00 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

40 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến

F7480103

24.50 ĐT THPT A01, D07, D01, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

41 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

FA7480103

24.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

42 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa

N7480103

20.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X26 Đại học Tôn Đức Thắng

Mã trường: DTT

43 Kế toán

7480103

15.00 ĐT THPT A01, D07, D01, X26, X27, X28, A00, C01, X06 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

44 Kế toán

7480103

15.00 ĐT THPT D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM 

Mã trường: DNT

45 Kỹ thuật phần mềm

7480103

21.75 ĐT THPT A00, A01, X06, X07 Đại học Công nghiệp Hà Nội

Mã trường: DCN

46 Kỹ thuật phần mềm

EP17

24.70 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA