| 1 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01
|
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD
|
|
| 2 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN
|
|
| 3 |
Thương mại điện tử
7340122
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27
|
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD
|
|
| 4 |
Thương mại điện tử
7340122
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, D01, A01, C03
|
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử
7340122
|
16.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV
|
|
| 6 |
Thương mại điện tử
7340122
|
21.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01
|
Đại học Vinh
Mã trường: TDV
|
|
| 7 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, X02, C14, D01
|
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU
|
|
| 8 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26
|
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU
|
|
| 9 |
Thương mại điện tử
7340122
|
24.57
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X26, X06, D07
|
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC
|
|
| 10 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
C01, C04, D01, X01
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 11 |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
7340122_QT
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, C01, C03, D01
|
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT
|
|
| 12 |
Thương mại điện tử
7340122
|
22.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09
|
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM
|
|
| 13 |
Thương mại điện tử
7340122
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08
|
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB
|
|
| 14 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.10
|
ĐT THPT
|
D01, X01, X04, Y09, C03, C04
|
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH
|
|
| 15 |
Thương mại điện tử
7340122
|
22.23
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C02, D01
|
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT
|
|
| 16 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07
|
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
|
|
| 17 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56
|
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT
|
|
| 18 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37
|
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG
|
|
| 19 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C00, D01
|
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP
|
|
| 20 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
X01, C04, C02, D01, C01, C03
|
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Mã trường: DDP
|
|
| 21 |
Thương mại điện tử
7340122
|
18.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C04, D01, X01
|
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE
|
|
| 22 |
Marketing số
7340122
|
19.25
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25
|
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC
|
|
| 23 |
Thương mại điện tử
7340122_01
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C01, C03, C04, D01
|
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP
|
|
| 24 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
TM28
|
27.60
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 25 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM29
|
26.50
|
ĐT THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 26 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
TM30
|
27.20
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU
|
|
| 27 |
Thương mại điện tử
TLA405
|
22.98
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X02, X26
|
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA
|
|
| 28 |
Thương mại điện tử
7340122
|
17.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK
|
|
| 29 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56
|
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT
|
|
| 30 |
Thương mại điện tử
7340122
|
14.00
|
ĐT THPT
|
A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21
|
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU
|
|
| 31 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09
|
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG
|
|
| 32 |
Ngành Thương mại Điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, C01, D01, X01
|
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT
|
|
| 33 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, C00, D01
|
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU
|
|
| 34 |
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)
7340122S
|
22.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, X25, X26
|
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ
|
|
| 35 |
Thương mại điện tử
7340122
|
15.00
|
ĐT THPT
|
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
|
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD
|
|
| 36 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
KDQH2.4
|
26.30
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07
|
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH
|
|
| 37 |
Thương mại điện tử
7340122
|
22.19
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, X26
|
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN
|
|
| 38 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP
|
24.70
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 39 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP
|
25.68
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 40 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP
|
23.92
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 41 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP
|
26.08
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 42 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V
|
25.70
|
ĐT THPT
|
A00
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 43 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V
|
26.68
|
ĐT THPT
|
A01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 44 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V
|
24.92
|
ĐT THPT
|
C01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 45 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V
|
27.08
|
ĐT THPT
|
D01
|
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK
|
|
| 46 |
Thương mại điện tử
7340122_411
|
27.70
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 47 |
Thương mại điện tử
7340122_411
|
26.67
|
ĐT THPT
|
D01, D07, X25, X26
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 48 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122_411E
|
25.73
|
ĐT THPT
|
D01, D07, X25, X26
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 49 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122_411E
|
26.49
|
ĐT THPT
|
A00, A01
|
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK
|
|
| 50 |
Thương mại điện tử
GTADCTD2
|
23.50
|
ĐT THPT
|
A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
|
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA
|
|