66 lượt search
Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122 5.0 66 lượt xem 2 tháng trước
icon

Ngành thương mại điện tử là gì?

Thương mại Điện tử (TMDT / E-commerce) là ngành kết hợp kinh doanh + công nghệ số — bán hàng online, vận hành sàn (Shopee, Lazada), digital marketing, fintech, logistics e-commerce.

Ngành mới và rất hot tại VN — thị trường e-commerce VN tăng 25-30%/năm, đứng top 3 ASEAN. Nhân lực thiếu trầm trọng.

💡 TMDT KHÔNG phải Marketing thuần — nó là toàn bộ vận hành kinh doanh online, bao gồm cả vận hành kho, thanh toán, chăm sóc khách hàng số.

icon

Điểm chuẩn ngành thương mại điện tử

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

3 Thương mại điện tử

7340122

16.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

4 Thương mại điện tử

7340122

18.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

5 Thương mại điện tử

7340122

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

6 Thương mại điện tử

7340122

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

7 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, X02, C14, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

8 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

9 Thương mại điện tử

7340122

24.57 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

10 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

11 Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế

7340122_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

12 Thương mại điện tử

7340122

22.25 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

13 Thương mại điện tử

7340122

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

14 Thương mại điện tử

7340122

15.10 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C03, C04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

15 Thương mại điện tử

7340122

22.23 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

17 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

18 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

19 Thương mại điện tử

7340122

15.50 ĐT THPT A00, A01, A07, C00, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

20 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT X01, C04, C02, D01, C01, C03 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

21 Thương mại điện tử

7340122

18.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

22 Marketing số

7340122

19.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

23 Thương mại điện tử

7340122_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

24 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

TM28

27.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

25 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM29

26.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

26 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

TM30

27.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

27 Thương mại điện tử

TLA405

22.98 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

28 Thương mại điện tử

7340122

17.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

29 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

30 Thương mại điện tử

7340122

14.00 ĐT THPT A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

31 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

32 Ngành Thương mại Điện tử 

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

33 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

34 Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122S

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

35 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 CT ĐHNNQT Kinh doanh số

KDQH2.4

26.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

37 Thương mại điện tử

7340122

22.19 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

38 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

24.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

39 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

25.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

40 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

23.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

41 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

26.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

25.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

26.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

24.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

27.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Thương mại điện tử

7340122_411

27.70 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

47 Thương mại điện tử

7340122_411

26.67 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

48 Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

25.73 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

49 Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

26.49 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

50 Thương mại điện tử

GTADCTD2

23.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

icon

Các trường đào tạo

Danh sách các trường đang đào tạo ngành này.
STT Tên trường Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức Điểm chuẩn
1 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
28.83 (ĐT THPT)
28.83 (ĐGNL HN)
120.00 (ĐGNL HN)
28.83 (ĐGNL HCM)
1031.00 (ĐGNL HCM)
28.83 (ĐGTD BK)
83.58 (ĐGTD BK)
28.83 (Kết Hợp)
1577.00 (CCQT)
28.83 (CCQT)
2 Đại học Kinh tế Quốc dân

Mã trường: KHA

Thương mại điện tử - CT CLC3

7340122_CLC3

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp CCQT
26.42 (ĐT THPT)
26.42 (ĐGNL HN)
105.00 (ĐGNL HN)
26.42 (ĐGNL HCM)
947.00 (ĐGNL HCM)
26.42 (ĐGTD BK)
72.23 (ĐGTD BK)
26.42 (Kết Hợp)
26.42 (CCQT)
1521.00 (CCQT)
3 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông

Mã trường: BVH

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGNL HCM ĐGTD BK Kết Hợp ĐGNL SPHN Ưu Tiên CCQT Học Bạ Thi Riêng
25.10 (ĐT THPT)
96.49 (ĐGNL HN)
880.91 (ĐGNL HCM)
68.96 (ĐGTD BK)
27.64 (Kết Hợp)
22.56 (ĐGNL SPHN)
76.79 (Ưu Tiên)
29.83 (CCQT)
1341.43 (CCQT)
4 Đại học Đông Đô

Mã trường: DDU

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK
14.00 (ĐT THPT)
16.50 (Học Bạ)
50.00 (ĐGNL HN)
50.00 (ĐGTD BK)
5 Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

Mã trường: DKC

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
6 Đại học Điện lực

Mã trường: DDL

Thương mại Điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ Kết Hợp CCQT ĐGNL HN
22.92 (ĐT THPT)
24.50 (Học Bạ)
24.50 (Kết Hợp)
7 Đại học Đại Nam

Mã trường: DDN

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
8 Đại học Văn Hiến

Mã trường: DVH

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
9 Đại học Văn Lang

Mã trường: DVL

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
500.00 (ĐGNL HCM)
200.00 (V-SAT)
10 Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Mã trường: HIU

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM CCQT V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
2.00 (Học Bạ)
5.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
800.00 (CCQT)
18.00 (CCQT)
200.00 (V-SAT)
11 Đại học Hòa Bình

Mã trường: ETU

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ
15.00 (ĐT THPT)
15.00 (Học Bạ)
12 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA

Thương mại điện tử

GTADCTD2

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGTD BK ĐGNL SPHN
23.50 (ĐT THPT)
26.50 (Học Bạ)
81.00 (ĐGNL HN)
55.31 (ĐGTD BK)
16.45 (ĐGNL SPHN)
13 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

Thương mại điện tử

7340122_411

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT Kết Hợp Học Bạ
27.70 (ĐT THPT)
26.67 (ĐT THPT)
975.00 (ĐGNL HCM)
81.18 (Ưu Tiên)
86.14 (Ưu Tiên)
1370.00 (CCQT)
14 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt)

7340122C

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
25.75 (ĐT THPT)
27.75 (Học Bạ)
23.75 (ĐGNL HCM)
15 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK
22.19 (ĐT THPT)
88.44 (ĐGNL HN)
58.36 (ĐGTD BK)
16 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
6.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
17 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
26.00 (ĐT THPT)
28.00 (Học Bạ)
850.00 (ĐGNL HCM)
18 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
14.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
225.00 (V-SAT)
19 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM V-SAT
15.00 (ĐT THPT)
18.79 (Học Bạ)
19.14 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
19.00 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
18.00 (Học Bạ)
18.13 (Học Bạ)
20 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT ĐGNL HCM
17.00 (ĐT THPT)
680.00 (ĐGNL HCM)
21 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

Thương mại điện tử

TLA405

-
ĐT THPT Học Bạ
22.98 (ĐT THPT)
27.61 (Học Bạ)
22 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

TM28

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
27.60 (ĐT THPT)
117.33 (ĐGNL HN)
86.07 (ĐGTD BK)
27.60 (Kết Hợp)
27.60 (Kết Hợp)
23 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM29

-
ĐT THPT ĐGNL HN ĐGTD BK Kết Hợp Học Bạ
26.50 (ĐT THPT)
110.00 (ĐGNL HN)
78.00 (ĐGTD BK)
26.50 (Kết Hợp)
26.50 (Kết Hợp)
30.00 (Kết Hợp)
24 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ
19.00 (ĐT THPT)
21.00 (Học Bạ)
25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

Marketing số

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ V-SAT
19.25 (ĐT THPT)
20.79 (Học Bạ)
19.25 (Học Bạ)
19.25 (V-SAT)
26 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM Thi Riêng
15.10 (ĐT THPT)
20.43 (Học Bạ)
600.00 (ĐGNL HCM)
500.00 (Thi Riêng)
27 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM ĐGNL SPHN
22.25 (ĐT THPT)
23.00 (Học Bạ)
890.00 (ĐGNL HCM)
23.25 (ĐGNL SPHN)
28 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HN ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
18.00 (Học Bạ)
70.00 (ĐGNL HN)
550.00 (ĐGNL HCM)
29 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT ĐGNL HCM Ưu Tiên CCQT
24.57 (ĐT THPT)
889.00 (ĐGNL HCM)
27.75 (Ưu Tiên)
27.75 (Ưu Tiên)
29.00 (CCQT)
1340.00 (CCQT)
30 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

Thương mại điện tử

7340122

-
ĐT THPT Học Bạ ĐGNL HCM
15.00 (ĐT THPT)
16.00 (Học Bạ)
550.00 (ĐGNL HCM)
icon

Sẽ học gì?

  • Nguyên lý e-commerce — B2B, B2C, C2C, B2B2C
  • Marketing số (SEO, SEM, Affiliate, Email, Social Commerce)
  • Quản trị sàn TMDT — Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop
  • Web Development cơ bản — HTML/CSS, Shopify, WordPress, WooCommerce
  • Thanh toán điện tử — Fintech, ví điện tử, BNPL
  • Logistics e-commerce — Last-mile, fulfillment, dropshipping
  • Phân tích dữ liệu khách hàng — Google Analytics, Facebook Insights, CRM
  • Pháp luật TMDT — bảo vệ người tiêu dùng, dữ liệu cá nhân
  • Quản trị rủi ro online — gian lận, hàng giả, khủng hoảng truyền thông

Độ khó: Trung bình. Vừa học kinh doanh vừa học công nghệ, đòi hỏi cập nhật nhanh.

icon

Ra trường làm gì?

1. Sàn TMDT lớn (Shopee, Lazada, Tiki, TikTok Shop)

  • Operations, Category Manager, Seller Support, Marketing
  • Lương: 13-22tr fresh; 30-60tr senior; 100-200tr Manager

2. Vận hành cửa hàng online

  • E-commerce Manager cho các brand (Coolmate, Yody, June&July, Doctor Skin...)
  • Lương: 12-20tr fresh; 30-50tr senior

3. Tự khởi nghiệp

  • Mở shop online, dropship, affiliate, livestream bán hàng
  • Thu nhập biến động: 10tr-200tr/tháng

4. Agency Digital + E-commerce

  • Phục vụ các brand muốn lên Shopee/Lazada
  • Lương: 10-18tr fresh; 25-45tr senior

5. Fintech / Logistics tech

  • MoMo, ZaloPay, GHN, GHTK, J&T
  • Lương cao: 15-25tr fresh do thiếu nhân lực
icon

Mức lương & triển vọng

Lương khá cao so với QTKD do thiếu nhân lực:

Vị trí Fresh 5 năm 10 năm
E-commerce Specialist 12-18tr 25-40tr 50-100tr
Sàn TMDT (Category Mgr) 15-25tr 30-60tr 80-150tr
Tự kinh doanh shop online Biến động - -

Triển vọng: Rất tốt 10 năm tới

  • Live commerce + TikTok Shop bùng nổ
  • Cross-border (XK qua Amazon, Shopee International) tăng mạnh
  • AI marketing + automation tạo nhiều vị trí mới
icon

Hợp với ai?

✅ HỢP

  • Thường xuyên mua sắm online, hiểu hành vi người mua
  • Có máu kinh doanh, từng bán đồ qua Facebook/TikTok
  • Hứng thú cả công nghệ + marketing
  • Sáng tạo nội dung — viết caption, làm video ngắn
  • Quan sát xu hướng thị trường, cập nhật nhanh

⚠️ CÂN NHẮC

  • Bạn không thích thay đổi liên tục (e-commerce thay đổi mỗi tháng)
  • Yếu công nghệ cơ bản

🚨 KHÔNG HỢP

  • Hướng nội nặng, ngại livestream/quay video
  • Ghét deal với người mua hàng (đặc biệt khách khó tính)
icon

Chân dung người làm nghề

👩 Mai — Category Manager Shopee (3 năm KN)

Tuổi 25, ĐH Ngoại thương. Lương 30tr + thưởng quý. Quản lý ngành hàng Mỹ phẩm trên Shopee — tuyển seller, chạy campaign, phân tích dữ liệu.

👨 Đức — Tự kinh doanh shop online (4 năm KN)

Tuổi 26, ĐH KTQD. Doanh thu shop 800tr-1.5 tỷ/tháng, lợi nhuận 80-150tr. Bán mỹ phẩm Hàn Quốc qua Shopee + TikTok Shop. Làm việc từ nhà.

icon

Hiểu nhầm với ngành khác

TMDT vs Marketing (7340115)

  • TMDT: Bao gồm cả vận hành sàn, logistics, thanh toán — rộng hơn
  • Marketing: Chỉ tập trung quảng bá, không vận hành

TMDT vs Hệ thống Thông tin Quản lý (7340405)

  • HTTTQL: Sâu hơn về phần mềm quản lý DN (ERP, CRM, BI)
  • TMDT: Sâu hơn về bán hàng online

TMDT vs CNTT

  • CNTT: Lập trình kỹ thuật
  • TMDT: Kinh doanh + sử dụng công nghệ (không code chính)
icon

Kiểm chứng nhanh

  1. Mở 1 shop trên Shopee/TikTok Shop trong 1 tuần — Bạn enjoy quá trình? ✅
  2. Chạy 1 livestream bán hàng 30 phút — Bạn không quá ngại? ✅
  3. Phân tích 3 brand thành công trên TikTok Shop — Hiểu được công thức của họ? ✅
  4. Tự setup 1 trang Shopify với template free — Bạn làm được trong 1 buổi? ✅