67 lượt search
Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122 5.0 67 lượt xem 2 tháng trước
icon

Điểm chuẩn ngành

Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.

STT Tên ngành Điểm chuẩn Phương thức Tổ hợp Tên trường Ghi chú
1 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 Đại học Công nghệ Miền Đông

Mã trường: DMD

2 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDN

3 Thương mại điện tử

7340122

16.00 ĐT THPT A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 Đại học Phương Đông

Mã trường: DPD

4 Thương mại điện tử

7340122

18.00 ĐT THPT A00, D01, A01, C03 Đại học Nghệ An

Mã trường: CEA

5 Thương mại điện tử

7340122

16.00 ĐT THPT A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh

Mã trường: SKV

6 Thương mại điện tử

7340122

21.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01 Đại học Vinh

Mã trường: TDV

7 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, X02, C14, D01 Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn

Mã trường: SIU

8 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 Đại học Gia Định

Mã trường: GDU

9 Thương mại điện tử

7340122

24.57 ĐT THPT A00, A01, D01, X26, X06, D07 Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM

Mã trường: QSC

10 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT C01, C04, D01, X01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

11 Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế

7340122_QT

15.00 ĐT THPT A00, C01, C03, D01 Đại học Nguyễn Tất Thành

Mã trường: NTT

12 Thương mại điện tử

7340122

22.25 ĐT THPT A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 Đại học Thủ Dầu Một

Mã trường: TDM

13 Thương mại điện tử

7340122

14.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương

Mã trường: DKB

14 Thương mại điện tử

7340122

15.10 ĐT THPT D01, X01, X04, Y09, C03, C04 Đại học Lạc Hồng

Mã trường: DLH

15 Thương mại điện tử

7340122

22.23 ĐT THPT A00, A01, C02, D01 Đại học Cần Thơ

Mã trường: TCT

16 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 Đại học Nam Cần Thơ

Mã trường: DNC

17 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Đại học Xây dựng miền Trung 

Mã trường: XDT

18 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Mã trường: DBG

19 Thương mại điện tử

7340122

15.50 ĐT THPT A00, A01, A07, C00, D01 Đại học Trưng Vương

Mã trường: DVP

20 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT X01, C04, C02, D01, C01, C03 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Mã trường: DDP

21 Thương mại điện tử

7340122

18.00 ĐT THPT A00, A01, C04, D01, X01 Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên  

Mã trường: DTE

22 Marketing số

7340122

19.25 ĐT THPT A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên

Mã trường: DTC

23 Thương mại điện tử

7340122_01

22.00 ĐT THPT A00, A01, C01, C03, C04, D01 Đại học Hải Phòng

Mã trường: THP

24 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

TM28

27.60 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

25 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

TM29

26.50 ĐT THPT A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

26 Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

TM30

27.20 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Thương mại

Mã trường: TMU

27 Thương mại điện tử

TLA405

22.98 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X02, X26 Đại học Thủy lợi

Mã trường: TLA

28 Thương mại điện tử

7340122

17.00 ĐT THPT A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Huế

Mã trường: DHK

29 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 Đại học Trà Vinh

Mã trường: DVT

30 Thương mại điện tử

7340122

14.00 ĐT THPT A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Mã trường: VLU

31 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 Đại học Kiên Giang

Mã trường: TKG

32 Ngành Thương mại Điện tử 

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, C01, D01, X01 Đại học Duy Tân

Mã trường: DDT

33 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, C00, D01 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu

Mã trường: BVU

34 Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)

7340122S

22.00 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, X25, X26 Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng

Mã trường: DDQ

35 Thương mại điện tử

7340122

15.00 ĐT THPT A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 Đại học Đông Á

Mã trường: DAD

36 CT ĐHNNQT Kinh doanh số

KDQH2.4

26.30 ĐT THPT A00, A01, D01, D07 Đại học Ngoại thương

Mã trường: NTH

37 Thương mại điện tử

7340122

22.19 ĐT THPT A00, A01, D01, X26 Đại học Mở Hà Nội

Mã trường: MHN

38 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

24.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

39 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

25.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

40 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

23.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

41 Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)

7340122BP

26.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

42 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

25.70 ĐT THPT A00 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

43 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

26.68 ĐT THPT A01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

44 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

24.92 ĐT THPT C01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

45 Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)

7340122V

27.08 ĐT THPT D01 Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM

Mã trường: SPK

46 Thương mại điện tử

7340122_411

27.70 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

47 Thương mại điện tử

7340122_411

26.67 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

48 Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

25.73 ĐT THPT D01, D07, X25, X26 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

49 Thương mại điện tử (Tiếng Anh)

7340122_411E

26.49 ĐT THPT A00, A01 Đại học Đại học Kinh tế Luật

Mã trường: QSK

50 Thương mại điện tử

GTADCTD2

23.50 ĐT THPT A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 

Mã trường: GTA