Tham khảo điểm chuẩn của ngành qua các năm.
| STT | Tên ngành | Điểm chuẩn | Phương thức | Tổ hợp | Tên trường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 |
Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: DMD |
|
| 2 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDN |
|
| 3 |
Thương mại điện tử
7340122 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 |
Đại học Phương Đông
Mã trường: DPD |
|
| 4 |
Thương mại điện tử
7340122 |
18.00 | ĐT THPT | A00, D01, A01, C03 |
Đại học Nghệ An
Mã trường: CEA |
|
| 5 |
Thương mại điện tử
7340122 |
16.00 | ĐT THPT | A00, A01, B00, C03, D01, X01, X02 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Mã trường: SKV |
|
| 6 |
Thương mại điện tử
7340122 |
21.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01 |
Đại học Vinh
Mã trường: TDV |
|
| 7 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, X02, C14, D01 |
Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn
Mã trường: SIU |
|
| 8 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 |
Đại học Gia Định
Mã trường: GDU |
|
| 9 |
Thương mại điện tử
7340122 |
24.57 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26, X06, D07 |
Đại học Công nghệ Thông tin ĐH Quốc gia TP.HCM
Mã trường: QSC |
|
| 10 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | C01, C04, D01, X01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 11 |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế
7340122_QT |
15.00 | ĐT THPT | A00, C01, C03, D01 |
Đại học Nguyễn Tất Thành
Mã trường: NTT |
|
| 12 |
Thương mại điện tử
7340122 |
22.25 | ĐT THPT | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 |
Đại học Thủ Dầu Một
Mã trường: TDM |
|
| 13 |
Thương mại điện tử
7340122 |
14.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X03, X26, Y08 |
Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương
Mã trường: DKB |
|
| 14 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.10 | ĐT THPT | D01, X01, X04, Y09, C03, C04 |
Đại học Lạc Hồng
Mã trường: DLH |
|
| 15 |
Thương mại điện tử
7340122 |
22.23 | ĐT THPT | A00, A01, C02, D01 |
Đại học Cần Thơ
Mã trường: TCT |
|
| 16 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y07 |
Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC |
|
| 17 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 |
Đại học Xây dựng miền Trung
Mã trường: XDT |
|
| 18 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 |
Đại học Nông Lâm Bắc Giang
Mã trường: DBG |
|
| 19 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.50 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C00, D01 |
Đại học Trưng Vương
Mã trường: DVP |
|
| 20 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | X01, C04, C02, D01, C01, C03 |
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
Mã trường: DDP |
|
| 21 |
Thương mại điện tử
7340122 |
18.00 | ĐT THPT | A00, A01, C04, D01, X01 |
Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTE |
|
| 22 |
Marketing số
7340122 |
19.25 | ĐT THPT | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, AU, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C0TC02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01.X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, X15-X16, X17-X18, XI9, X20, X21-X22, X23, X24, X25 |
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Mã trường: DTC |
|
| 23 |
Thương mại điện tử
7340122_01 |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, C01, C03, C04, D01 |
Đại học Hải Phòng
Mã trường: THP |
|
| 24 |
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
TM28 |
27.60 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 25 |
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM29 |
26.50 | ĐT THPT | A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 26 |
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
TM30 |
27.20 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Thương mại
Mã trường: TMU |
|
| 27 |
Thương mại điện tử
TLA405 |
22.98 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
Đại học Thủy lợi
Mã trường: TLA |
|
| 28 |
Thương mại điện tử
7340122 |
17.00 | ĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường: DHK |
|
| 29 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C14, X06, X07, X26, X56 |
Đại học Trà Vinh
Mã trường: DVT |
|
| 30 |
Thương mại điện tử
7340122 |
14.00 | ĐT THPT | A01, A04, A08, A09, C03, C04, D01, D10, X17, X21 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Mã trường: VLU |
|
| 31 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 |
Đại học Kiên Giang
Mã trường: TKG |
|
| 32 |
Ngành Thương mại Điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
Đại học Duy Tân
Mã trường: DDT |
|
| 33 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, C00, D01 |
Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
Mã trường: BVU |
|
| 34 |
Thương mại điện tử - Chương trình Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn)
7340122S |
22.00 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng
Mã trường: DDQ |
|
| 35 |
Thương mại điện tử
7340122 |
15.00 | ĐT THPT | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
Đại học Đông Á
Mã trường: DAD |
|
| 36 |
CT ĐHNNQT Kinh doanh số
KDQH2.4 |
26.30 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07 |
Đại học Ngoại thương
Mã trường: NTH |
|
| 37 |
Thương mại điện tử
7340122 |
22.19 | ĐT THPT | A00, A01, D01, X26 |
Đại học Mở Hà Nội
Mã trường: MHN |
|
| 38 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP |
24.70 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 39 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP |
25.68 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 40 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP |
23.92 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 41 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)
7340122BP |
26.08 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 42 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V |
25.70 | ĐT THPT | A00 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 43 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V |
26.68 | ĐT THPT | A01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 44 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V |
24.92 | ĐT THPT | C01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 45 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
7340122V |
27.08 | ĐT THPT | D01 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. HCM
Mã trường: SPK |
|
| 46 |
Thương mại điện tử
7340122_411 |
27.70 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 47 |
Thương mại điện tử
7340122_411 |
26.67 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 48 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122_411E |
25.73 | ĐT THPT | D01, D07, X25, X26 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 49 |
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
7340122_411E |
26.49 | ĐT THPT | A00, A01 |
Đại học Đại học Kinh tế Luật
Mã trường: QSK |
|
| 50 |
Thương mại điện tử
GTADCTD2 |
23.50 | ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27 |
Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Mã trường: GTA |